ỐNG BẢO VỆ THERMOWELL HISCO WV, WS, WF SERIES – GIẢI PHÁP BẢO VỆ THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ AN TOÀN VÀ BỀN BỈ
Ống bảo vệ thermowel WV, WS, WF series (hay còn gọi là giếng nhiệt, ống bảo vệ đầu dò, ống bảo vệ sensor, phụ kiện thermowell,…) của hãng HISCO tên tiếng anh là Flanged Type Thermowell là ống bảo vệ thiết bị đo nhiệt độ kiểu mặt bích – một thiết bị hình trụ, kín một đầu, được sử dụng để bảo vệ thiết bị đo nhiệt độ khỏi môi trường khắc nghiệt như áp suất cao, mài mòn hoặc ăn mòn. Loại này kết nối với hệ thống đường ống hoặc bồn chứa thông qua kết nối mặt bích (flange) thay vì ren như loại giếng nhiệt WT, WL, WE series.
Trong các hệ thống đo nhiệt độ công nghiệp, ống bảo vệ thermowell đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ cảm biến nhiệt độ (như đồng hồ nhiệt độ, can nhiệt, RTD) khỏi các tác nhân cơ học, ăn mòn và áp suất cao. HISCO WV, WS, WF series là dòng ống thermowell dạng mặt bích (Flange Type), được chế tạo chính xác từ thép đặc nguyên khối (solid bar-stock) theo tiêu chuẩn ANSI, DIN, JIS, KS, đảm bảo độ bền, an toàn và độ chính xác cao trong đo lường. Nó tạo ra một rào cản vật lý giữa cảm biến và môi trường đo, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị đo và cho phép thay thế cảm biến dễ dàng mà không cần dừng hoạt động của hệ thống.
Hình ống bảo vệ thermowell dạng mặt bích WV, WS, WF series hãng HISCO/Korea
Cấu Tạo, Nguyên Lý Hoạt Động & Phân Loại Ống Thermowell Nối Bích HISCO WV, WS, WF Series
- Cấu tạo thermowell nối bích HISCO WV, WS, WF series
– Ống bảo vệ thermowell HISCO WV, WS, WF series bao gồm các thành phần chính:
+ Phần thân ống (Stem): Gia công từ thép đặc nguyên khối (Solid Bar Stock) hoặc ống liền khối, với đường kính ngoài và chiều dài (U-length) tùy chọn.
+ Đầu nối thiết bị đo (Instrument Connection): Dạng ren trong (Female Thread) theo tiêu chuẩn NPT, PT, PF,…
+ Đầu nối quy trình (Process Connection): Kiểu Flange Type theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, DIN, KS, JIS – là dạng kết nối phổ biến nhất trong ngành dầu khí và hóa chất.
+ Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ 304, 316L, 321, Inconel 600, Hastelloy C-276, Monel, Titanium… tùy theo môi trường làm việc.
+ Đầu đo (Tip): Có dạng Tapered, Straight, hoặc Stepped, giúp tối ưu truyền nhiệt và giảm sai số đo.
- Nguyên lý hoạt động ống bảo vệ thermowell dạng mặt bích HISCO WV, WS, WF series
– Ống thermowell được lắp giữa thiết bị đo (đồng hồ nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ, can nhiệt hoặc RTD) và môi chất đo. Nó cho phép cảm biến đo được nhiệt độ chính xác của dòng chảy hoặc khí, đồng thời ngăn cảm biến tiếp xúc trực tiếp với áp suất, ăn mòn hoặc rung động.
– Nhờ đó, người vận hành có thể thay thế hoặc bảo trì thiết bị đo mà không cần dừng toàn bộ hệ thống – một lợi thế cực lớn trong nhà máy công nghiệp.
- Phân loại giếng nhiệt dạng mặt bích HISCO WV, WS, WF series
| Model | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng nổi bật | |||||||
| WV series
(Vanstone Type) |
Ống đặc, không hàn, gia công nguyên khối từ thanh thép tròn → độ kín và độ bền cao | Dùng trong môi trường áp suất cao hoặc rung động mạnh | |||||||
| WS series
(Bar-stock Flange Type) |
Ống dạng mặt bích gia công từ phôi rèn, kết cấu chắc chắn | Hệ thống đường ống dầu khí, nồi hơi, turbine khí | |||||||
| WF series
(End-close Tube Type) |
Ống dạng hàn kín ở đầu, có bích kết nối, nhẹ và dễ thi công | Các ứng dụng thông thường, môi trường có mức ăn mòn trung bình | |||||||
Ứng Dụng Nổi Bật Của Ống Thermowell Dạng Mặt Bích HISCO WV, WS, WF Series
- Phụ kiện thermowell bảo vệ đầu dò WV, WS, WF series của hãng HISCO được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, điển hình có thể kể đến như:
– Ngành hàng hải và năng lượng: Theo dõi nhiệt độ buồng máy, hệ thống ống dẫn và két dầu.
– Nhà máy điện & dầu khí: Bảo vệ cảm biến trong đường ống áp suất cao.
– Công nghiệp hóa chất: Thích hợp cho môi trường có tính ăn mòn hoặc phản ứng hóa học.
– Ngành thực phẩm & dược phẩm: Đảm bảo an toàn và vệ sinh khi đo nhiệt độ trong quy trình sản xuất.
– Hệ thống HVAC & xử lý nước: Đo và giám sát nhiệt độ chính xác, ổn định lâu dài.
– Các ứng dụng công nghiệp khác nói chung.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Ống Thermowell Nối Bích HISCO WV, WS, WF Series
- Độ bền vượt trội: Gia công chính xác từ vật liệu cao cấp, hạn chế nứt vỡ khi chịu áp suất thay đổi.
- An toàn cao: Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của ANSI, ASME, JIS, KS, DIN.
- Đa dạng lựa chọn: Nhiều kích cỡ, độ dài, vật liệu, kiểu đầu và tiêu chuẩn khác nhau.
- Tối ưu truyền nhiệt: Thiết kế Tapered / Stepped / Straight giảm sai số đo, tăng độ phản hồi.
- Độ kín & an toàn cao: Lắp ghép mặt bích chuẩn, đồng bộ gasket/bolt → kín khít ổn định.
- Chịu tải vượt trội: Root diameter lớn, tiết diện bền; phù hợp áp, nhiệt, vận tốc lưu chất cao.
- Dễ tháo lắp và bảo dưỡng:Tháo lắp cảm biến hay các thiết bị đo nhiệt khác dễ dàng để hiệu chuẩn/thay mà không cần xả toàn bộ hệ thống.
- Độ chính xác đo cao: Truyền nhiệt tốt nhờ cấu trúc thành ống mỏng và đồng đều, đảm bảo tín hiệu đo ổn định.
- Linh hoạt trong thiết kế: HISCO cung cấp nhiều tùy chọn độ dài chèn, đường kính, vật liệu và dạng thân ống, đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật.
- Đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế: Tất cả sản phẩm được kiểm tra bằng Helium Leak Test và Hydrostatic Pressure Test, đảm bảo khả năng làm việc an toàn ở áp suất cao.
Các Thiết Kế Của Ống Bảo Vệ Thermowell Nối Bích HISCO WV, WS, WF Series
- Đối với cả ba dòng sản phẩm giếng nhiệt WV, WS, WF series, người dùng đều có thể lựa chọn một trong ba loại thiết kế sau, phù hợp với từng yêu cầu ứng dụng cụ thể:
– Tapered Type (dạng côn): Thân giếng nhiệt côn dần về phía đáy, giúp giảm lực cản và nâng độ bền cơ học. Kiểu thiết kế này phù hợp các ứng dụng mà dòng chảy có vận tốc cao, áp suất tương đối lớn, yêu cầu tần số cộng hưởng cao (tức khả năng chống rung tốt hơn).
– Stepped Type (dạng bậc): Thân ống thermowell giảm dần nhưng theo từng “bậc”, nhằm rút ngắn thời gian phản hồi (faster response) trong khi vẫn giữ độ bền cơ bản. Kiểu thiết kế này thường được lựa chọn khi cần tốc độ phản hồi nhiệt nhanh hơn so với dạng thẳng.
– Straight Type (dạng thẳng): Thân ống bảo vệ dạng trụ thẳng, đường kính đồng nhất. Đây là kết cấu đơn giản – dễ gia công – chi phí tối ưu, phù hợp với những ứng dụng áp suất vừa, môi chất sạch, vận tốc không quá cao.
Thông Số Kỹ Thuật & Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Ống Bảo Vệ Thermowell Dạng Mặt Bích WV, WS, WF Series Hãng HISCO
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với Flanged Type Thermowell WV, WS, WF series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | ||||||||
| WV | Vanstone Type (Made of whole round bar without any welding process) | ||||||||
| WS | Bar-stock Flange Type | ||||||||
| WF | End close tube Flange T | ||||||||
| Code | Internal thread | WV | WS | WF | |||||
| F | PF 1/2″ | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| T | PT 1/2″ | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| N | NPT 1/2″ | ● | ● | ● | |||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Standard Type | ||||||||
| A | ANSI / ASME | ||||||||
| K | KS / JIS | ||||||||
| D | DIN | ||||||||
| Code | Flange Size | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||
| J | 1” | 25A | DN 25 | ||||||
| R | 1 1/2” | 40A | DN 40 | ||||||
| T | 2” | 50A | DN 50 | ||||||
| V | 2 1/2” | – | – | ||||||
| W | 3” | 80A | DN 80 | ||||||
| X | Others | ||||||||
| Code | Flange Rating | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||
| 2 | Class 150 | 10K | PN10 | ||||||
| 3 | – | – | PN16 | ||||||
| 4 | Class 300 | 20K | PN25 | ||||||
| 2 | Class 600 | 30K | PN40 | ||||||
| 6 | Class 900 | 40K | – | ||||||
| 7 | Class 1500 | 65K | – | ||||||
| 8 | Class 2500 | – | – | ||||||
| X | Others | ||||||||
| Code | Process Connection Style | WV | WS | WF | |||||
| RF | RFSF(125~250AARH) | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| FF | FF | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| RJ | RTJ | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Flange Material | WV | WS | WF | |||||
| 4S | 304 SS | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 6S | 316/316L SS | ● | ● | ● | |||||
| 4L | 304 L | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 6F | A182F316 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 4F | A182 F304 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| MO | Monel | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| HC | Hastelloy C-276 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| IN | Inconel 600 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| IC | Incoloy 800 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| XX | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Well Material | WV | WS | WF | |||||
| 4S | 304 SS | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 6S | 316/316L SS | ● | ● | ● | |||||
| 4L | 304 L | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| MO | Monel | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| HC | Hastelloy C-276 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| IN | Inconel 600 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| IC | Incoloy 800 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| XX | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | “T” Lagging length (mm) | WV | WS | WF | |||||
| 45 | 45mm | ● | ● | ● | |||||
| 50 | 50mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 55 | 55mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 75 | 75mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| XX | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | “U” Insertion Length (mm) | WV | WS | WF | |||||
| 0100 | 100mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 0150 | 150mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 0200 | 200mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 0250 | 250mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 0300 | 300mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| ZZZZ | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Type | WV | WS | WF | |||||
| T | Tapered | ● | ● | ▲ | |||||
| S | Straight | ▲ | ▲ | ● | |||||
| P | Stepped | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Bore diameter | WV | WS | WF | |||||
| 07 | 7mm | ● | ● | ● | |||||
| 09 | 9mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 10 | 10mm | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| XX | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Tip diameter | WV | WS | WF | |||||
| 14 | 14 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 16 | 16 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 17 | 17 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 19 | 19 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Root diameter | WV | WS | WF | |||||
| 14 | 14 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 16 | 16 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 17 | 17 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 19 | 19 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 20 | 20 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 21 | 21 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 23 | 23 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| 25 | 25 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| XS | Others | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Code | Option | WV | WS | WF | |||||
| O | None | ● | ● | ● | |||||
| A | Chain & Plug (304 SS) | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| B | Chain & Plug (316 SS) | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| L | PTFE Lining | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| P | PTFE Coating | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| T | Tantalum Clad | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| C | Stellite coating | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| B | Buffing # 300 | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| H | Helium leak test | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| D | Dye penetration test | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| X | X-Ray Inspection | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| P | Hydrastatic pressure test | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| M | Macro test | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| FP | Full Penetration Welding | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| BS | Both Side Welding | ▲ | ▲ | ▲ | |||||
| Sample Model Selection: WSFJ15RFSSSS450250T0743
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.