ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT MÀNG VI SINH 591P SERIES – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT AN TOÀN CHO NGÀNH THỰC PHẨM & DƯỢC PHẨM
Đồng hồ đo áp suất màng vi sinh 591P series của hãng HISCO (Hàn Quốc) là thiết bị đo áp suất cao cấp chuyên dụng, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cao như ngành thực phẩm, đồ uống, sữa, dược phẩm, công nghệ sinh học và các ứng dụng vệ sinh khắt khe. Với cấu trúc màng ngăn (diaphragm seal) bằng thép không gỉ, bề mặt được đánh bóng và dễ vệ sinh, sản phẩm đảm bảo đáp ứng đầy đủ yêu cầu của các tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế (3A, EHEDG…).
So với các loại đồng hồ áp suất công nghiệp thông thường, áp kế vi sinh HISCO 591P series mang đến giải pháp đo áp suất tin cậy, chống nhiễm bẩn chéo, đồng thời đảm bảo độ chính xác và an toàn tuyệt đối cho dây chuyền sản xuất vi sinh.

Hình ảnh đồng hồ áp suất màng vi sinh 591P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Màng Vi Sinh 591P hãng HISCO
- Dòng đồng hồ đo áp suất vi sinh dạng màng HISCO 591P series được thiết kế để sử dụng phù hợp cho một số ngành nghề với yêu cầu khắc khe như:
– Ngành thực phẩm & đồ uống: Kiểm soát áp suất trong sản xuất bia, sữa, nước giải khát, dầu ăn, nước tinh khiết.
– Ngành dược phẩm: Đo áp suất trong bồn phản ứng, dây chuyền sản xuất thuốc, vaccine, huyết thanh.
– Công nghệ sinh học & vi sinh: Giám sát áp suất trong các quy trình lên men, môi trường nuôi cấy tế bào.
– Hệ thống CIP/SIP: Hoạt động ổn định trong quá trình vệ sinh và tiệt trùng tại chỗ.
– Ngành hóa chất tinh khiết: Đo áp suất trong dung dịch đặc biệt cần độ tinh khiết cao.
– Các ứng dụng công nghiệp khác cần đảm bảo chuẩn vi sinh.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Màng Vi Sinh HISCO 591P Series
- Độ vệ sinh cao: Màng ngăn vi sinh inox 316L đánh bóng mịn, không bám cặn, giúp dễ vệ sinh và ngăn ngừa vi khuẩn phát triển, bề mặt màng ngăn Ra ≤ 0.4 μm, hạn chế tích tụ vi khuẩn.
- Dễ dàng vệ sinh: Tháo lắp nhanh với kết nối Tri-Clamp hoặc SMS, DIN…, thích hợp CIP/SIP, dễ dàng tháo lắp và vệ sinh mà không cần dụng cụ chuyên dụng.
- Độ chính xác cao: ±1.0% toàn thang đo, đảm bảo kết quả đo lường tin cậy ngay cả trong môi trường nhiệt độ và áp suất thay đổi.
- Chống ăn mòn và chịu nhiệt: Vật liệu inox 316L, dầu truyền áp đặc biệt.
- Đạt chuẩn quốc tế: 3A/EHEDG – phù hợp cho ngành thực phẩm & dược phẩm.
- Đa dạng tùy chọn: nhiều kiểu kết nối, nhiều loại dầu truyền áp.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Đo Áp Suất Vi Sinh Dạng Màng HISCO 591P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng áp kế màng vi sinh HISCO 591P series:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 100% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 90 giá trị toàn thang đo | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Max. +100°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 60mm (2.5″)
75mm (3″) 100mm (4”) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Size 60mm, 75mm: ± 1,6% của toàn thang đo
Size 100mm: ± 1.0% của toàn thang đo |
||||||
| Dải đo (Scale ranges): | 0 đến 50 Mpa (0 đến 500 bar) | ||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Bayonet | ||||||
| Cấp bảo vệ (Degree of Protection): | IP65 | ||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Kính cường lực “safety glass” Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Chứng chỉ Vật liệu (Material Certificate/Mill Sheet) Chứng nhận vệ sinh (Certificate of Sanitary 3-A) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Màng Vi Sinh HISCO 591P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||||||
| Model | Descriptions | ||||||||||||
| 591P | Sanitary Sealed Pressure Gauges | ||||||||||||
| Code | Dial Size & Model | Code | Dial Size & Model | Code | Dial Size & Model | ||||||||
| Pressure Gauge | Industrial Process Pressure Gauge | Euro Type Industrial Process Pressure Gauge | |||||||||||
| A1 | 60mm (Model 301P) | D5 | 100mm (Model 321P) | G7 | 125mm (Model 381P) | ||||||||
| B1 | 60mm (Model 305P) | F5 | 100mm (Model 325P) | J5 | 100mm (Model 383P) | ||||||||
| A3 | 75mm (Model 301P) | D6 | 160mm (Model 321P) | XX | Others (Refer to gauge model table) | ||||||||
| B3 | 75mm (Model 305P) | F6 | 160mm (Model 325P) | ||||||||||
| * Other pressure model is available. See the available gauge model table | |||||||||||||
| Code | Process Connection Style | All | |||||||||||
| C | Clamp (IDF Flange) Style | ▲ | |||||||||||
| D | Nut Style (Standard IDF Type) | ▲ | |||||||||||
| E | Male Screwed Style | ▲ | |||||||||||
| G | Cooling Fin Style | ▲ | |||||||||||
| H | Homogenizer Style | ▲ | |||||||||||
| J | Homogenizer Flange Style | ▲ | |||||||||||
| Code | Process Connection Size | C | D | E | G | H | |||||||
| R | 3/4″PF | NA | NA | ● | NA | NA | |||||||
| S | 1” | ● | ● | NA | NA | NA | |||||||
| T | 1 1/2”PF | NA | NA | ● | NA | NA | |||||||
| J | 1 1/2” | ● | ● | NA | NA | NA | |||||||
| K | 2” | ● | ● | NA | NA | NA | |||||||
| U | Homogenizer | NA | NA | NA | NA | ● | |||||||
| V | Homogenizer Flange | NA | NA | NA | NA | NA | |||||||
| W | Cooling Fin | NA | NA | NA | ● | NA | |||||||
| X | Non Standard | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||
| Code | Diaphragm & Process Connection Material | All | |||||||||||
| A | 316 / 316L SS | ▲ | |||||||||||
| Code | Pressure Range | C | D | E | G | H | |||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ▲ | ▲ | ▲ | NA | NA | |||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ▲ | ▲ | NA | ▲ | NA | |||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ▲ | ▲ | NA | ▲ | NA | |||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | ● | ● | ● | NA | |||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | |||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. | |||||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||||||
| Code | Options |
All |
|||||||||||
| Test Reports | |||||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | |||||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | |||||||||||
| T3 | Certificate of Sanitary (3-A), only type ‘C’ | ▲ | |||||||||||
| Other Option | |||||||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | |||||||||||
| W2 | Laminated Safety Glass | ▲ | |||||||||||
| Sample Model Selection : 591PDCJA00118J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.