ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT 201P HISCO – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO NHIỀU ỨNG DỤNG
Đồng hồ đo áp suất 201P series của hãng HISCO thuộc dòng General Process Pressure Gauges, được thiết kế cho các ứng dụng đo áp suất phổ thông trong công nghiệp. Sản phẩm có xuất xứ Hàn Quốc, được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và nhiều quốc gia khác trên thế giới, với vật liệu bền bỉ và độ chính xác cao, phù hợp đo khí, dầu, nước và các môi chất không ăn mòn với vật liệu bằng đồng thau.
201P series là loại đồng hồ đo áp suất cơ học sử dụng cơ chế ống bourdon được dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, với thiết kế vật liệu vỏ từ thép không gỉ (304 SS), cùng với các bộ phận tiếp xúc môi chất làm bằng đồng mạ crôm, áp kế HISCO 201P là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng có yêu cầu kỹ thuật cơ bản nhưng đòi hỏi độ tin cậy cao.

Hình ảnh đồng hồ đo áp suất cơ học 201P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất 201P hãng HISCO/Korea
- Đồng hồ áp suất ống bourdon 201P series được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng đo lường tin cậy, cụ thể như:
– Hệ thống khí nén & thủy lực: Đo áp suất trong máy công cụ, trạm bơm, thiết bị thủy lực.
– Ngành hóa chất & dầu khí: Theo dõi áp suất trong bồn chứa, đường ống, máy nén, bộ điều áp.
– Thiết bị bơm & máy nén: Đảm bảo áp suất vận hành ổn định, phòng tránh sự cố.
– Ngành thực phẩm & nước: Kiểm soát áp lực trong quy trình sản xuất, hệ thống cấp nước, xử lý nước thải.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng Hồ Áp Suất 201P Hãng HISCO/ Korea
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ áp suất công nghiệp 201P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | ||||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | |||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | |||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 100% giá trị toàn thang đo | |||||||
| Nhiệt độ vận hành | ||||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -40~60°C
|
|||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | -5~60°C | |||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | ||||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 40mm (1.5”), 60mm (2.5”), 75mm (3”), 100mm (4”) | |||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Đường kính mặt 40mm: ±3.0% giá trị toàn thang đo
Đường kính mặt 60–100mm: ±1.5% giá trị toàn thang đo |
|||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Từ (-0.1) MPa đến 35 MPa | |||||||
| Chân kết nối
(Process Connection) |
PT 1/8”, PT 1/4”, PT 3/8” (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) | |||||||
| Kiểu vỏ (Ring type): | Crimped (dạng kẹp) | |||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Glass (40 &100mm), Safety Glass (60, 75mm) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Đồng mạ crôm (Chrome plated brass) Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Đồng (Brass) Bộ truyền động (Movement): Đồng (Brass) Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
|||||||
| Tùy chọn bổ sung
(Optional Extra): |
Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO-OIL) |
|||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Công Nghiệp 201P Hãng HISCO/Korea
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||||
|
201P |
General Process Pressure Gauges | 304 SS | Chorme Plated Brass | ||||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 201P | ||||||||
| 15 | 40mm (1.5″) | ± 3.0% of F.S | ● | ||||||||
| 25 | 60mm (2.5″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||||
| Code | Mounting Type | 15 | 25 | 30 | 40 | ||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ● | ||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | NA | ● | ● | ● | ||||||
| D | Center Back Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ● | ||||||
| F | Center Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | NA | ● | ● | ● | ||||||
|
Code |
Process Connection Style | 15 | 25 | 30 | 40 | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 4 | NPT | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 5 | UNF | NA | ● | ● | ● | ||||||
|
X |
Others | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
|
Code |
Process Connection Size | 15 | 25 | 30 | 40 | ||||||
|
B |
1/8″ | ● | ● | ● | ● | ||||||
| C | 1/4″ | ● | ● | ● | ● | ||||||
| D | 3/8″ | NA | ● | ● | ● | ||||||
| F | 1/2″ | NA | ● | ● | ● | ||||||
| M | 7/16″ | NA | ● | ● | ▲ | ||||||
|
Code |
Pressure Range | 15 | 25 | 30 | 40 | ||||||
|
001 |
-0.1 ~ 0 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
|
008 |
-0.1 ~ 1.5 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 127 | 0 ~ 10 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 128 | 0 ~ 15 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 129 | 0 ~ 25 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| 130 | 0 ~ 35 MPa | NA | ● | ● | ● | ||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale, but others are available upon request. | |||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||||
|
Code |
Options | 15 | 25 | 30 | 40 | ||||||
| Test Reports | |||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Other Option | |||||||||||
|
C1 |
Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Sample Model Selection: 201P25A2C112J0T1 * The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.