ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT THẤP DẠNG MÀNG HISCO 571P & 573P SERIES – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO ÁP SUẤT THẤP
Đồng hồ áp suất thấp dạng màng 571P & 573P HISCO được thiết kế chuyên biệt để đo áp suất thấp và áp suất vi sai (từ mbar đến vài bar) trong các hệ thống công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm, và các ứng dụng khác mà môi chất có độ nhớt, độ kết tinh, kết dính cao – nơi mà các dòng đồng hồ ống bourdon thông thường khó có thể đáp ứng được.
Sản phẩm sử dụng cơ cấu màng diaphragm nhạy bén, cho khả năng phản hồi nhanh và chính xác, đặc biệt phù hợp trong môi trường chân không, khí sạch, thực phẩm – dược phẩm và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ ổn định cao.
Đồng hồ đo áp suất thấp dạng màng 571P & 573P series thực chất gồm một đồng hồ áp suất ống capsule thông thường (thường là dòng 411P series) kết hợp với một màng ngăn áp suất, giúp ngăn ngừa môi chất trực tiếp đi vào đồng hồ, thay vào đó sử dụng môi chất trung gian (thường là silicone) để truyền áp suất từ màng ngăn lên đồng hồ. Chính vì thiết kế này, chúng thường được sử dụng cho các môi chất có độ nhớt, chứa tạp chất hoặc độ kết tinh, kết dính cao để tránh môi chất đi trực tiếp vào đồng hồ capsule thông thường gây tắc nghẽn, đo không chính xác hoặc hư hỏng.
Cả hai model 571P & 573P series đều được làm từ vật liệu vỏ thép không gỉ 304, màng và chân kết nối bằng inox 316L, giúp chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Với thiết kế bền bỉ, an toàn, tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế EN 837-3, đồng hồ áp suất thấp dạng màng HISCO 571P & 573P series trở thành giải pháp tin cậy cho nhiều ngành công nghiệp tại Việt Nam và toàn cầu. Hai model này khác nhau chủ yếu ở phần kết nối, cụ thể như sau:
| Model | Quy cách | ||||||
| 571P | Direct Thread Low Pressure Diaphragm Sealed Pressure Gauges
(Kết nối ren trực tiếp với màng ngăn, màng ngăn kết nối với hệ thống dạng ren) |
||||||
| 573P | “I” Shape Flanged Low Pressure Diaphragm Sealed Pressure Gauges
(Kết nối dạng chữ “I” – đồng hồ kết nối ren với màng ngăn, màng ngăn kết nối với hệ thống dưới dạng mặt bích) |
||||||

Hình ảnh đồng hồ áp suất thấp dạng màng 571P & 573P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Của Đồng Hồ Áp Suất Thấp Dạng Màng HISCO 571P & 573P Trong Công Nghiệp
- Áp kế thấp dạng màng HISCO 571P & 573P series được dùng trong các môi trường có áp suất thấp, và có màng để ngăn chặn môi chất xâm nhập, điển hình có thể kể đến như:
– Ngành khí nén & chân không: Đo áp suất trong hệ thống khí sạch, bồn chứa khí nén, thiết bị tạo chân không.
– Ngành thực phẩm & dược phẩm: Kiểm soát áp suất trong dây chuyền sản xuất, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh.
– Hệ thống HVAC: Giám sát áp suất lọc gió, bảo đảm luồng khí ổn định.
– Ngành hóa chất & lọc dầu: Đo áp suất thấp trong các bồn chứa hóa chất nhạy cảm, nơi cần màng cách ly để bảo vệ bộ phận đo.
– Xử lý nước & môi trường: Kiểm soát áp suất trong hệ thống lọc nước, xử lý nước thải.
– Các ngành công nghiệp khác: Dùng cho các thiết bị yêu cầu đo áp suất vi sai hoặc áp suất thấp với độ ổn định cao.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Áp Suất Thấp Dạng Màng HISCO 571P & 573P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ đo áp suất thấp dạng màng HISCO 571P & 573P series:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Tối đa +100°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4”)
150mm (6”) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Tùy theo loại model đồng hồ, tham khảo bảng Ordercode (Thông thường ±1% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 50 kPa | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | Model 571P: Dạng ren 1/2”NPT,…
Model 571P: Dạng mặt bích hệ ANSI, JIS, DIN,… (hoặc các kích thước khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Vật liệu (Material): | Mặt bích trên (Upper Flange): Thép không gỉ 304 SS, 316 SS
Màng ngăn (Diaphragm): Thép không gỉ 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Tantalum Mặt bích dưới (Under Flange): Thép không gỉ 304 SS, 316 SS, 316L SS, Monel, Hastelloy-C |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Chứng chỉ vật liệu (Material Certificate/Mill Sheet) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Thấp Dạng Màng 571P & 573P Series Hãng HISCO
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với áp kế dạng màng đo áp suất thấp 571P & 573P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||||
| Model | Descriptions | ||||||||||
| 571P | Direct Thread Low Pressure Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||||
| 573P | “I” Shape Flanged Low Pressure Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||||
| Code | Dial Size & Model | Code | Dial Size & Model | ||||||||
| M5 | 100mm (Model 411P) | M7 | 150mm (Model 411P) | ||||||||
| * Mounting type “A” applies. Other mounting types are not available on this series. | |||||||||||
| Code | Standard style | All | |||||||||
| A | ANSI / ASME | ● | |||||||||
| K | KS / JIS | ● | |||||||||
| D | DIN | ● | |||||||||
| Code | Process Connection Style | 571P | 573P | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||||
| B | 1/2” | 15A | – | ● | ● | ||||||
| H | 3/4” | 20A | – | ▲ | ● | ||||||
| J | 1” | 25A | DN25 | NA | ● | ||||||
| R | 1 1/2” | 40A | DN40 | NA | ● | ||||||
| T | 2” | 50A | DN50 | NA | ● | ||||||
| V | 2 1/2” | – | – | NA | ● | ||||||
| W | 3” | 80A | DN80 | NA | ● | ||||||
| Y | 4” | 100A | DN100 | NA | ● | ||||||
| X | Others | ||||||||||
| Code | Flange Rating | 571P | 573P | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||||
| 1 | Thread Type Process Connection | – | ● | NA | |||||||
| 2 | Class 150 | 10K | PN10 | NA | ● | ||||||
| 3 | – | – | PN16 | NA | ● | ||||||
| 4 | Class 300 | 20K | PN25 | NA | ● | ||||||
| X | Others | ||||||||||
| Code | Process Connection Style | 571P | 573P | ||||||||
| RF | RFSF (125~250 AARH) | NA | ● | ||||||||
| FF | FF | NA | ● | ||||||||
| PT | PT (“R” in ISO Standard) | ● | NA | ||||||||
| PF | PF (“G” in ISO Standard) | ▲ | NA | ||||||||
| NPT | NPT | ▲ | NA | ||||||||
| X | Others | ||||||||||
| Code | Diaphragm Material | 571P | 573P | ||||||||
| A | 316L SS | ● | ● | ||||||||
| Code | Housing Material | 571P | 573P | ||||||||
| Upper | |||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | ● | ||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | ▲ | ||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | ▲ | ||||||||
| 1X | Other | ▲ | ▲ | ||||||||
| Under | |||||||||||
| 2A | 304 SS | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2B | 316 SS | ● | ● | ||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2D | Monel | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2F | PTFE Lining | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2H | PVC | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | ▲ | ||||||||
| 2X | Other | ▲ | ▲ | ||||||||
| Code | Pressure Range | 571P | 573P | ||||||||
| 035 | -30 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 037 | -20 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 038 | -15 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 039 | -10 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 041 | -5 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 042 | -4 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 043 | -3 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 045 | -2 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 047 | -1 ~ 0 kPa | ● | ● | ||||||||
| 051 | -25 ~ 25 kPa | ● | ● | ||||||||
| 052 | -20 ~ 20 kPa | ● | ● | ||||||||
| 053 | -15 ~ 15 kPa | ● | ● | ||||||||
| 054 | -10 ~ 10 kPa | ● | ● | ||||||||
| 056 | -5 ~ 5 kPa | ● | ● | ||||||||
| 058 | -3 ~ 3 kPa | ● | ● | ||||||||
| 059 | -2.5 ~ 2.5 kPa | ● | ● | ||||||||
| 060 | -2 ~ 2 kPa | ● | ● | ||||||||
| 062 | -1 ~ 1 kPa | ● | ● | ||||||||
| 084 | 0 ~ 1 kPa | ● | ● | ||||||||
| 086 | 0 ~ 2 kPa | ● | ● | ||||||||
| 088 | 0 ~ 3 kPa | ● | ● | ||||||||
| 089 | 0 ~ 4 kPa | ● | ● | ||||||||
| 090 | 0 ~ 5 kPa | ● | ● | ||||||||
| 092 | 0 ~ 10 kPa | ● | ● | ||||||||
| 093 | 0 ~ 15 kPa | ● | ● | ||||||||
| 094 | 0 ~ 20 kPa | ● | ● | ||||||||
| 095 | 0 ~ 25 kPa | ● | ● | ||||||||
| 096 | 0 ~ 30 kPa | ● | ● | ||||||||
| 097 | 0 ~ 35 kPa | ● | ● | ||||||||
| 098 | 0 ~ 40 kPa | ● | ● | ||||||||
| 099 | 0 ~ 50 kPa | ● | ● | ||||||||
| * kPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. | |||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||||
| J6 | Flushing Ring | ||||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||||
| Code | Options | 571P | 573P | ||||||||
| Test Reports | |||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ||||||||
| Other Option | |||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ▲ | ||||||||
| Sample Model Selection: 571A1NPB1A1B094J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
|||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.