ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT TIẾP ĐIỂM ĐIỆN HISCO 821P SERIES – DIN TYPE ELECTRIC CONTACT PRESSURE GAUGES
Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện 821P series (hay còn gọi là đồng hồ áp suất 3 kim, áp kế 3 kim) của hãng HISCO là dòng đồng hồ cơ học tích hợp tiếp điểm điện, phù hợp cho việc giám sát áp suất và kích hoạt cảnh báo/điều khiển khi áp suất chạm ngưỡng. Sản phẩm đạt độ chính xác tham chiếu ±1.0% toàn thang, cấp bảo vệ IP65, dải đo rộng từ chân không/compound đến 1000 bar. Với thiết kế chắc chắn, vật liệu bền bỉ và đạt tiêu chuẩn quốc tế, model 821P series mang đến khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ lâu dài – xứng đáng là lựa chọn hàng đầu của các nhà máy và xưởng sản xuất.
Ngoài việc hiển thị áp suất cơ học, 821P series còn được tích hợp các tiếp điểm NO/NC giúp người dùng có thể cài đặt một hoặc hai ngưỡng báo động (High Alarm, Low Alarm, High & Low Alarm, High & Hi-High Alarm, Low & Lo-Low Alarm), phù hợp với hầu hết các ứng dụng điều khiển/cảnh báo.

Hình ảnh đồng hồ áp suất tiếp điểm điện 821P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Tiếp Điểm Điện HISCO 821P Series
- Dòng đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện 3 kim HISCO 821P series phù hợp cho nhiều ngành nghề và môi trường khắc nghiệt, nổi bật có thể kế đến như:
– Quy trình công nghiệp cần giám sát & đóng/cắt tại ngưỡng: Báo động cao/thấp, liên động an toàn.
– Nhà máy hóa chất & lọc dầu: Kiểm soát áp trên đường ống/bồn; môi chất ăn mòn (bộ phận ướt 316 SS).
– Điện – năng lượng, khai khoáng, onshore/offshore: Vận hành bền trong môi trường khắc nghiệt (IP65).
– Hệ thống cơ điện/tiện ích: Kích hoạt rơ-le/chuông cảnh báo khi áp vượt ngưỡng cho phép.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Ba Kim HISCO 821P Series
- Độ bền vượt trội: Vỏ và bộ phận tiếp xúc hoàn toàn bằng thép không gỉ (304/316), chống ăn mòn hóa chất, chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Độ chính xác cao: Sai số ±1.0%, đáp ứng các yêu cầu đo lường nghiêm ngặt trong công nghiệp.
- Tùy biến linh hoạt: Nhiều lựa chọn dải đo, kiểu kết nối và vật liệu, phù hợp nhiều hệ thống.
Thông số kỹ thuật áp kế tiếp điểm điện HISCO 821P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện 821P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường (Steady): | Toàn thang đo | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 0.9 giá trị toàn thang đo | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -40~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | +100°C maximum | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4″)
160mm (6.5″) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1% của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 1000 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | PT 3/8”, PF 3/8”, NPT 1/2”
(hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Tiếp điểm điện (Electric Contacts): | Tiếp điểm: Dual or Triple
Điện áp định mức: AC 110V, 0,5A / AC 200V, 0,25A Khả năng cách điện: AC 1.000A / phút |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Mặt kính bảo vệ (Window): Arcylic Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Giấy chứng nhận vật liệu (Material Certificate (Mill Sheet)) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Áp Suất Tiếp Điểm Điện HISCO 821P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||
| Model | Descriptions | Case & Cover | Wetted Parts | |||||||
| 821P | DIN Type Electric Contact Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | |||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 821P | |||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.0% of F.S | ● | |||||||
| 65 | 160mm (6.5″) | ± 1.0% of F.S | ● | |||||||
| Code | Mounting Type | All | ||||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ||||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | ||||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | ● | ||||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | ||||||||
| Code | Process Connection Style | All | ||||||||
| 4 | NPT | ▲ | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Size | 40 | 65 | |||||||
| D | 3/8″ | ● | ● | |||||||
| F | 1/2″ | ● | ● | |||||||
| Code | Pressure Range | 40 | 65 | |||||||
| 501 | -1 ~ 0 bar | ● | ● | |||||||
| 503 | -1 ~ 1.5 bar | ● | ● | |||||||
| 504 | -1 ~ 3 bar | ● | ● | |||||||
| 506 | -1 ~ 5 bar | ● | ● | |||||||
| 507 | -1 ~ 9 bar | ● | ● | |||||||
| 508 | -1 ~ 15 bar | ● | ● | |||||||
| 611 | 0 ~ 0.6 bar | ● | ● | |||||||
| 612 | 0 ~ 1 bar | ● | ● | |||||||
| 613 | 0 ~ 1.6 bar | ● | ● | |||||||
| 614 | 0 ~ 2.5 bar | ● | ● | |||||||
| 615 | 0 ~ 4 bar | ● | ● | |||||||
| 616 | 0 ~ 6 bar | ● | ● | |||||||
| 618 | 0 ~ 10 bar | ● | ● | |||||||
| 619 | 0 ~ 16 bar | ● | ● | |||||||
| 621 | 0 ~ 25 bar | ● | ● | |||||||
| 623 | 0 ~ 40 bar | ● | ● | |||||||
| 625 | 0 ~ 60 bar | ● | ● | |||||||
| 627 | 0 ~ 100 bar | ● | ● | |||||||
| 628 | 0 ~ 160 bar | ● | ● | |||||||
| 629 | 0 ~ 250 bar | ● | ● | |||||||
| 631 | 0 ~ 400 bar | ● | ● | |||||||
| 633 | 0 ~ 600 bar | ● | ● | |||||||
| 635 | 0 ~ 1000 bar | ● | ● | |||||||
| * bar is the standard dial scale but others are availble upon request. | ||||||||||
| Code | Contact Location | 40 | 65 | |||||||
| H1 | One High Contact Point | ● | ● | |||||||
| L1 | One Low Contact Point | ● | ● | |||||||
| D2 | Two Contact Points (High and Low) | ● | ● | |||||||
| H2 | Two Contact Points (High and Hi-High) | ● | ● | |||||||
| L2 | Two Contact Points (Low and Lo-Low) | ● | ● | |||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J1 | Adapter | |||||||||
| J2 | Gauge Unions | |||||||||
| J3 | Syphon Tubes | |||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | |||||||||
| J5 | Pressure Snubber | |||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | |||||||||
| J8 | Safety Kloser | |||||||||
| J9 | Manifold Valves | |||||||||
| Code | Options | 40 | 65 | |||||||
| Test Reports | ||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | |||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | |||||||
| Other Option | ||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | |||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ▲ | |||||||
| Sample Model Selection : 821P25A4F501H1J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.