ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG MÀNG HISCO 531P & 533P SERIES – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO MÔI TRƯỜNG NHIỀU TẠP CHẤT, ĂN MÒN HAY ĐỘ NHỚT CAO
Đồng hồ đo áp suất dạng màng HISCO 531P & 533P series là thiết bị đo áp suất chuyên dụng, có cấu tạo gồm một đồng hồ áp suất ống bourdon thông thường (thường là model 321P, 325P, 381P hoặc 383P series) kết hợp với một màng ngăn áp suất bằng thép không gỉ 304 SS, 316 SS, 316L SS, Monel hoặc Hastelloy-C. Với thiết kế này, 531P & 533P series phù hợp sử dụng để đo áp suất trong những ứng dụng kết nối mặt bích mà môi chất có chưa nhiều tạp chất, có tính ăn mòn hoặc có độ nhớt, độ kết tinh cao. Màng ngăn đảm nhận chức năng cảm nhận giá trị áp suất, truyền lên đồng hồ áp suất ống bourdon thông qua dung dịch truyền áp (thường là silicone), đồng thời ngăn chặn môi chất tiếp xúc trực tiếp với bộ phận cảm biến trong đồng hồ ống bourdon gây tắc nghẽn, sai lệch hoặc hư hỏng.
Với thiết kế dạng chữ “I”, kết nối cơ khí dạng mặt bích (theo tiêu chuẩn ANSI, JIS hoặc DIN,…) giúp HISCO 531P & 533P series có độ kín khít cao, hạn chế rò rỉ và phù hợp ngay cả với những ứng dụng trong môi trường áp suất cao. Sự khác nhau giữa hai model này được thể hiện trong bảng dưới đây:
| Model | Quy cách | ||||||
| 531P | “I” Shape Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges
Thiết kế chữ “I”, đồng hồ đo kết nối với màng ngăn qua kết nối ren trực tiếp, kết nối cơ khí dạng mặt bích |
||||||
| 533P | Remote “I” Shape Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges
Thiết kế dạng chữ “I”, đồng hồ đo kết nối với màng ngăn thông qua ống mao dẫn, kết nối cơ khí dạng mặt bích |
||||||

Hình ảnh đồng hồ đo áp suất dạng màng 531P & 533P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Của Đồng Hồ Áp Đo Suất Dạng Màng HISCO 531P & 533P Series Trong Công Nghiệp
- Áp kế dạng màng HISCO 531P & 533P series là giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng công nghiệp đặc thù, nơi môi chất ăn mòn, độ nhớt, độ đặc hoặc nhiệt độ cao, điển hình có thể kể đến như:
– Ngành hóa chất & dầu khí: Giám sát áp suất trong bồn chứa hóa chất ăn mòn, đường ống dẫn dầu, khí hóa lỏng.
– Ngành thực phẩm & dược phẩm: Kiểm soát áp suất trong quy trình sản xuất bia, sữa, nước giải khát, nồi hấp và thiết bị tiệt trùng.
– Ngành thực phẩm & dược phẩm: Kiểm soát áp suất trong quy trình sản xuất bia, sữa, nước giải khát, nồi hấp và thiết bị tiệt trùng.
– Ngành xử lý nước & môi trường: Đo áp suất trong hệ thống xử lý nước thải, nước muối, axit, dung dịch có tính ăn mòn cao.
– Ngành xi măng & luyện kim: Đo áp suất trong các quy trình có môi chất đặc, nhớt hoặc chứa bụi rắn.
– Ngành HVAC công nghiệp: Giám sát áp suất trong hệ thống điều hòa, khí nén và hệ thống khí công nghiệp.
– Ứng dụng khác: Các môi trường yêu cầu cách ly màng ngăn để bảo vệ đồng hồ, đảm bảo tuổi thọ và độ chính xác lâu dài.
– Các ngành công nghiệp khác.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Dạng Màng HISCO 531P & 533P Series
- Thiết kế màng (Diaphragm) đặc biệt
– Sử dụng màng ngăn từ thép không gỉ 316L SS, Monel, Tantalum hoặc Hastelloy C,… để cảm nhận áp lực trực tiếp, cho phép đo các chất lỏng hoặc khí có độ nhớt cao, độ ăn mòn cao, môi chất chứa tạp chất, hoặc dễ kết tinh.
– Ngăn chặn hiện tượng tắc nghẽn, đảm bảo độ chính xác lâu dài.
- Độ chính xác cao
– Độ sai số chỉ ±1.6% toàn thang đo (tùy chọn ±1.0% cho các ứng dụng yêu cầu cao).
– Phản hồi nhanh và ổn định, phù hợp cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Vật liệu cao cấp, chống ăn mòn
– Vỏ & Vành (Case & Ring): Thép không gỉ 304/316, bền vững trong môi trường hóa chất.
– Màng đo (Diaphragm): Thép không gỉ 316L SS, 316L phủ PTFE, Monel, Tantalum hoặc Hastelloy C, chịu được hóa chất mạnh, axit hoặc kiềm.
– Mặt bảo vệ (Window): Kính cường lực, chống trầy xước và chịu va đập.
- Thiết kế tiện dụng
– Kích thước mặt số 100 mm hoặc 150 mm, hiển thị rõ ràng, dễ đọc từ xa.
– Nhiều tùy chọn kết nối, lắp đặt linh hoạt dạng kết nối trực tiếp hoặc thông qua ống mao dẫn.
– Tùy chọn dầu glycerine chống rung, giúp kim chỉ ổn định trong môi trường rung động.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Đo Áp Suất Dạng Màng HISCO 531P & 533P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ áp đo áp suất dạng màng 531P & 533P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Tối đa +100°C | ||||||
| Dầu giảm chấn (Filling Liquid) | Dầu silicon | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4”)
125mm (5”) 160mm (6.5”) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Tùy theo loại model đồng hồ, tham khảo bảng Order code | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Tùy theo loại model đồng hồ, tham khảo bảng Order code | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | Dạng mặt bích size (Tiêu chuẩn ANSI JIS hoặc DIN,…) | ||||||
| Vật liệu (Material): | Mặt bích trên (Upper Flange): 304 SS, 316 SS
Màng ngăn (Diaphragm): 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Tantalum Mặt bích dưới (Under Flange): 304 SS, 316 SS, 316L SS, Monel, Hastelloy-C |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Chứng chỉ vật liệu (Material Certificate/Mill Sheet) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Order Code” Đồng Hồ Đo Áp Suất Dạng Màng 531P & 533P Series Hãng HISCO
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với áp kế dạng màng 531P & 533P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||
| Model | Descriptions | |||||||||
| 531P | “I” Shape Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges | |||||||||
| 533P | Remote “I” Shape Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges | |||||||||
| Code | Dial Size & Model | Code | Dial Size & Model | |||||||
| Din Type Industrial Process Pressure | Solid Front Pressure Gauge | |||||||||
| D5 | 100mm (Model 321P) | G7 | 125mm (Model 381P) | |||||||
| F5 | 100mm (Model 325P) | J5 | 100mm (Model 383P) | |||||||
| D6 | 160mm (Model 321P) | XX | Others (Refer to gauge model table) | |||||||
| F6 | 160mm (Model 325P) | |||||||||
|
Other pressure model is available. See the available gauge model table. |
||||||||||
| Code |
Standard Type |
All | ||||||||
| A | ANSI / ASME | ▲ | ||||||||
| K | KS / JIS | ▲ | ||||||||
| D | DIN | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Size | |||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||
| B | 1/2” | 15A | – | ▲ | ||||||
| H | 3/4” | 20A | – | ▲ | ||||||
| J | 1” | 25A | DN25 | ▲ | ||||||
| R | 1 1/2” | 40A | DN40 | ▲ | ||||||
| T | 2” | 50A | DN50 | ▲ | ||||||
| V | 2 1/2” | – | – | ▲ | ||||||
| W | 3” | 80A | DN80 | ▲ | ||||||
| Y | 4” | 100A | DN100 | ▲ | ||||||
| X | Others | |||||||||
| Code | Flange Rating |
All |
||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ▲ | |||||||
| 2 | Class 150 | 10K | PN10 | ▲ | ||||||
| 3 | – | – | PN16 | ▲ | ||||||
| 4 | Class 300 | 20K | PN25 | ▲ | ||||||
| 5 | Class 600 | 30K | PN40 | ▲ | ||||||
| 6 | Class 900 | 40K | – | ▲ | ||||||
| 7 | Class 1500 | 60K | – | ▲ | ||||||
| 8 | Class 2500 | – | ▲ | |||||||
| X | Others | |||||||||
| Code | Process Connection Style | |||||||||
| RF | RFSF (125~250 AARH) | ▲ | ||||||||
| FF | FF | ▲ | ||||||||
| RJ | RTJ | ▲ | ||||||||
| X | Others | |||||||||
| Code |
Pressure Range |
All | ||||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | ● | ||||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | ● | ||||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | ● | ||||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | ||||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | ||||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | ||||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | ● | ||||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | ● | ||||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | ||||||||
| 111 | 0 ~ 0.05 MPa | ● | ||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ||||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ||||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ||||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ||||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | ||||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | ||||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | ● | ||||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | ● | ||||||||
|
* MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. |
||||||||||
| Code | Diaphragm Material | All | ||||||||
| A | 316L SS | ● | ||||||||
| B | 316L SS + PTFE Linning | ▲ | ||||||||
| C | 316L SS + PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| D | Monel 400 | ▲ | ||||||||
| E | Hastelloy C-276 | ▲ | ||||||||
| G | Tantalum | ▲ | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Housing Material | All | ||||||||
| Upper | ||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | ||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | ||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 1X | Other | ▲ | ||||||||
| Under | ||||||||||
| 2A | 304 SS | ▲ | ||||||||
| 2B | 316 SS | ● | ||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 2D | Monel | ▲ | ||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | ||||||||
| 2F | PTFE Lining | ▲ | ||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| 2H | PVC | ▲ | ||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | ||||||||
| 2X | Other | ▲ | ||||||||
| Code | Capillary Connection Length | |||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0m | |||||||
| 51 | 0.5m | 57 | 3.5m | |||||||
| 52 | 1.0m | 58 | 4.0m | |||||||
| 53 | 1.5m | 59 | 5.0m | |||||||
| 54 | 2.0m | 60 | Others | |||||||
| 55 | 2.5m |
* Recommend Length Max 10M |
||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J3 | Syphon Tubes | |||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | |||||||||
| J6 | Flushing Ring | |||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | |||||||||
| Code | Options | All | ||||||||
| Test Reports | ||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ||||||||
| Other Option | ||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ||||||||
| Sample Model Selection: 531PA1B4RF118A1B00J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.