ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT HISCO 301P – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CÔNG NGHIỆP CHÍNH XÁC VÀ BỀN BỈ
Đồng hồ đo áp suất ống bourdon 301P series là dòng đồng hồ đo áp suất cơ học cao cấp, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng như hệ thống khí nén, thủy lực, hóa chất và các quy trình sản xuất yêu cầu giám sát áp suất chính xác. Với thiết kế chắc chắn, vật liệu bền bỉ và tiêu chuẩn quốc tế, model 301P series mang đến độ chính xác cao, khả năng chịu áp lực tốt và tuổi thọ lâu dài – xứng đáng là lựa chọn hàng đầu của các nhà máy và xưởng sản xuất.
301P series có cấu tạo hoàn thép từ thép không gỉ (304 SS hoặc 316 SS) giống với dòng sản phẩm 321P series, tuy nhiên chúng được thiết kế với đường kính mặt nhỏ hơn (60mm và 75mm).

Hình ảnh đồng hồ áp suất ống bourdon 301P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Ống Bourdon 301P hãng HISCO
- Dòng áp kế công nghiệp HISCO 301P series phù hợp cho nhiều ngành nghề và môi trường khắc nghiệt, nổi bật như
– Hệ thống khí nén: Đo và giám sát áp suất trong máy nén khí, trạm bơm, hệ thống điều khiển khí tự động.
– Ngành dầu khí và hóa chất: Theo dõi áp suất đường ống, bồn chứa hóa chất, hệ thống lọc và điều áp.
– Ngành thực phẩm – đồ uống: Đảm bảo áp suất ổn định trong các dây chuyền chế biến và đóng gói.
– Hệ thống HVAC: Kiểm tra và giám sát áp suất trong hệ thống điều hòa, thông gió và làm lạnh công nghiệp.
– Ngành cơ khí – luyện kim: Theo dõi áp suất trong lò hơi, hệ thống thủy lực và thiết bị nặng.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Bourdon HISCO 301P
- Độ bền vượt trội: Vỏ và bộ phận tiếp xúc hoàn toàn bằng thép không gỉ (304/316), chống ăn mòn hóa chất, chịu được môi trường khắc nghiệt.
- Độ chính xác cao: Sai số ±1.5%, đáp ứng các yêu cầu đo lường nghiêm ngặt trong công nghiệp.
- Tùy biến linh hoạt: Nhiều lựa chọn kích thước mặt, dải đo, kiểu kết nối và vật liệu, phù hợp nhiều hệ thống.
Thông Số Kỹ Thuật Áp Kế Ống Bourdon 301P HISCO
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ đo áp suất ống bourdon 301P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Độ ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | -20~80°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 60mm (2.5″)
75mm (3″) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1,5% của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 350 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | Đối với size 60mm: PT (“R” in ISO) 1/4″
Đối với size 75mm: PT (“R” in ISO) 3/8″ (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Đối với size 60mm: Crimped
Đối với size 75mm: Bayonet |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Kính cường lực “safety glass” Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen Dầu giảm chấn (Liquid Filled): Glycerin (hoặc Silicone) |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Kính an toàn nhiều lớp (Laminated Safety Glass) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Dịch vụ vệ sinh siêu thanh (Supersonic Cleansing Service) Vít điều chỉnh tiết lưu (Throttling Screw – Restriction Orifice) Núm điều chỉnh bên ngoài (External Zero Adjustable) Vỏ & Nắp bằng thép không gỉ 316 (316 SS Case & Cover) Mặt bảo vệ bằng polycarbonate (Polycarbonate) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Áp Suất Công Nghiệp HISCO 301P
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||
| 301P | Industrial Process Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | ||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | All | ||||||
| 25 | 60mm (2.5″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||
|
Code |
Mounting Type | All | |||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | |||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | |||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | ● | |||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | |||||||
| U | Lower Back Connection with “U” Clamp Mounting Bracket | ● | |||||||
| Code | Process Connection Style | All | |||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | |||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ▲ | |||||||
| 4 | NPT | ▲ | |||||||
| 5 | UNF | ||||||||
| X | Others | ▲ | |||||||
| Code | Process Connection Size | 25 | 30 | ||||||
| C | 1/4″ | ● | ● | ||||||
| D | 3/8″ | NA | ▲ | ||||||
| M | 7/16″ | ▲ | ● | ||||||
| Code | Pressure Range | 25 | 30 | ||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | ● | ● | ||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | ● | ● | ||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | ● | ||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. | |||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||
| Code | Options | 25 | 30 | ||||||
| Test Reports | |||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ||||||
| Material Option | |||||||||
| W1 | Laminated Safety Glass | ▲ | ▲ | ||||||
| S7 | 316L SS Connection Part | ▲ | ▲ | ||||||
| Other Option | |||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ||||||
| C2 | Supersonic Cleansing Service | ▲ | ▲ | ||||||
| R1 | Throttling Screw (Restricting Orifice) | ▲ | ▲ | ||||||
| Sample Model Selection : 301P30A2F118J0T1
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.