ĐỒNG HỒ ĐO ÁP DẠNG MÀNG HISCO 511P & 513P SERIES – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO MÔI TRƯỜNG ĂN MÒN, MÔI TRƯỜNG NHIỀU TẠP CHẤT, ĐỘ NHỚT & ĐỘ KẾT TINH CAO
Đồng hồ đo áp dạng màng 511P & 513P series (có tên tiếng anh là Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges) của hãng HISCO là dòng đồng hồ đo áp suất cao cấp có xuất xứ Hàn Quốc, phù hợp để sử dụng cho những ứng dụng mà môi chất có độ ăn mòn cao, có độ nhớt, độ kết tinh cao hoặc môi trường chứa nhiều tạp chất. Đây là sự lựa chọn tối ưu, phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như các ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, giấy & bột giấy và các ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi độ bền và độ chính xác cao.
Về cấu tạo, cơ bản đồng hồ đo áp suất dạng màng HISCO 511P & 513P Series gồm một đồng hồ áp suất ống bourdon thông thường (thường là model 321P, 325P, 381P hoặc 383P series) kết hợp với một màng ngăn áp suất thông qua kết nối mặt bích phẳng (Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges). Màng ngăn được làm từ vật liệu thép không gỉ 316L SS, Monel, Hastelloy-C hoặc Tantalum,… – là giải pháp hiệu quả, giúp bảo vệ bộ phận đo bên trong khỏi tác động trực tiếp của môi chất, đồng thời vẫn duy trì độ chính xác cao. Hai model này được thiết kế cho hai ứng dụng khác nhau, cụ thể như dưới đây:
| Model | Quy cách | |||||
| 511P | Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges
(Đồng hồ bourdon kết nối trực tiếp với màng ngăn qua kết nối mặt bích – phù hợp với những vị trí đo hiển thị trực tiếp tại chỗ) |
|||||
| 513P | Remote Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges
(Đồng hồ bourdon kết nối mặt bích với màng ngăn thông qua ống mao dẫn – phù hợp với những vị trí đo khó tiếp xúc, điều kiện làm việc không đảm bảo an toàn, không gian hạn chế,…) |
|||||

Hình ảnh đồng hồ đo áp dạng màng 511P & 513P Series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Dạng Màng 511P & 513P Series hãng HISCO/Korea
- Áp kế dạng màng HISCO 511P & 513P series được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng đo lường tin cậy, nổi bật có thể kể đến như:
– Ngành hóa chất & dầu khí: Đo áp suất các môi chất ăn mòn mạnh như axit, kiềm, dung môi hữu cơ.
– Thực phẩm & đồ uống: Đo áp suất trong các bồn chứa sữa, nước giải khát, siro… nơi cần vệ sinh cao và tránh nhiễm bẩn.
– Dược phẩm & công nghệ sinh học: Giám sát áp suất trong hệ thống pha chế, tiệt trùng, đảm bảo tiêu chuẩn GMP.
– Xử lý nước & môi trường: Đo áp suất trong hệ thống xử lý nước thải, nước muối, bùn đặc.
– Công nghiệp nặng: Sử dụng trong bơm, máy nén, bộ điều áp và môi trường có rung động mạnh.
– Các ngành công nghiệp khác.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Màng HISCO 511P & 513P Series
- Thiết kế màng ngăn bảo vệ tuyệt đối
– Sử dụng màng (diaphragm) để truyền áp lực trực tiếp, cho phép đo cả các môi chất đặc, nhớt hoặc chứa hạt rắn mà đồng hồ ống bourdon truyền thống không thể đo.
– Giảm thiểu tắc nghẽn và đảm bảo kết quả đo ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ chính xác cao & dải đo rộng
– Độ sai số chỉ ±1.5% toàn thang đo, có thể tùy chọn ±1.0% cho yêu cầu đặc biệt.
– Hoạt động ổn định, phản hồi nhanh, đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp.
– Dải đo từ -0.1 MPa đến 35 MPa, đáp ứng hầu hết các ứng dụng công nghiệp.
- Đa dạng model và kiểu lắp
– 511P: Loại Flat Flanged, lắp trực tiếp vào đường ống, nhỏ gọn và chắc chắn.
– 513P: Loại Remote Flat Flanged, kết nối với màng ngăn qua ống capillary (dài tối đa 10 m), phù hợp vị trí lắp đặt khó tiếp cận.
- Linh hoạt vật liệu & chuẩn kết nối
– Tùy chọn vật liệu đa dạng: 316L/Monel/Hastelloy/Tantalum,… – phù hợp với đa dạng yêu cầu, ngay cả trong điều kiện làm việc khắt khe nhất.
– Chuẩn kết nối: Chuẩn mặt bích đa dạng: ANSI/ASME, KS/JIS, DIN; nhiều kích cỡ từ 1″ đến 3″ (và tùy chọn khác) – đáp ứng các tiêu chuẩn kết nối công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Dạng Màng 511P & 513P Series Hãng HISCO/ Korea
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauge 511P & 513P Series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | ||||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo
(khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) |
|||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo
(khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) |
|||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | |||||||
| Nhiệt độ vận hành | ||||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C
|
|||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | + 100°C maximum | |||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | ||||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4”)
125mm (5”) 160mm (6.5”) * Các đường kính mặt khác có sẵn theo yêu cầu cụ thể |
|||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Tùy theo loại model đồng hồ, tham khảo bảng Ordercode | |||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Từ (-0.1) MPa đến 35 MPa | |||||||
| Chân kết nối
(Process Connection) |
Mặt bích phẳng (Flat Flange) – RF/FF/RTJ | |||||||
| Vật liệu (Material): | Mặt bích trên (Upper Flange): Thép không gỉ 304 SS, 316 SS
Màng (Diaphragm): Thép không gỉ 316L SS, Monel, Hastelloy-C, Tantalum Mặt bích dưới (Under Flange): Thép không gỉ 304 SS, 316 SS, 316L SS, Monel, Hastelloy-C |
|||||||
| Tùy chọn bổ sung
(Optional Extra): |
Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO-OIL) Chứng nhận vật liệu (Mill Sheet) |
|||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Màng 511P & 513P Series Hãng HISCO/Korea
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với áp kế dạng màng 511P & 513P Series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||||||
| Model | Descriptions | ||||||||||||
| 511P | Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||||||
| 513P | Remote Flat Flanged Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||||||
|
Code |
Dial Size & Model | Code | Dial Size & Model | ||||||||||
| DIN Type Industrial Process Pressure Gauge | Solid Front Pressure Gauge | ||||||||||||
| D5 | 100mm (Model 321P) | G7 | 125mm (Model 381P) | ||||||||||
| F5 | 100mm (Model 325P) | J5 | 100mm (Model 383P) | ||||||||||
| D6 | 160mm (Model 321P) | XX | Others (Refer to gauge model table) | ||||||||||
| F6 | 160mm (Model 325P) | ||||||||||||
| Other pressure model is available. See the available gauge model table | |||||||||||||
| Code | Standard Type | All | |||||||||||
| A | ANSI / ASME | ▲ | |||||||||||
| K | KS / JIS | ▲ | |||||||||||
| D | DIN | ▲ | |||||||||||
|
Code |
Process Connection Size |
All |
|||||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||||||
| J | 1″ | 25A | DN 25 | ▲ | |||||||||
| R | 1 1/2″ | 40A | DN 40 | ▲ | |||||||||
| T | 2″ | 50A | DN 50 | ▲ | |||||||||
| V | 2 1/2″ | – | – | ▲ | |||||||||
| W | 3″ | 80A | DN 80 | ▲ | |||||||||
| X | Others | ||||||||||||
| Code | Process Connection Size | All | |||||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | |||||||||||
| 2 | Class 150 | 10K | PN10 | ▲ | |||||||||
| 3 | – | – | PN16 | ▲ | |||||||||
| 4 | Class 300 | 20K | PN25 | ▲ | |||||||||
| 5 | Class 600 | 30K | PN40 | ▲ | |||||||||
| 6 | Class 900 | 40K | – | ▲ | |||||||||
| 7 | Class 1500 | 65K | – | ▲ | |||||||||
| 8 | Class 2500 | – | – | ▲ | |||||||||
| X | Others | ||||||||||||
| Code | Process Connection Style | All | |||||||||||
| RF | Raised Face / Spiral Face (RFSF) (125~250 AARH) | ▲ | |||||||||||
| FF | Flat Face (FF) | ▲ | |||||||||||
| RJ | Ring Type Joint (RTJ) | ▲ | |||||||||||
| X | Others | ||||||||||||
| Code | Pressure Range | All | |||||||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | |||||||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | |||||||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | |||||||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | |||||||||||
| 111 | 0 ~ 0.05 MPa | ▲ | |||||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ▲ | |||||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ▲ | |||||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ▲ | |||||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | |||||||||||
|
116 |
0 ~ 0.6 MPa | ● | |||||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | |||||||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | |||||||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | |||||||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | |||||||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | |||||||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | ● | |||||||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | ▲ | |||||||||||
| 127 | 0 ~ 10 MPa | ▲ | |||||||||||
| 128 | 0 ~ 15 MPa | ▲ | |||||||||||
| 129 | 0 ~ 25 MPa | ▲ | |||||||||||
| 130 | 0 ~ 35 MPa | ▲ | |||||||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request.
* Marking pressure range should check with Flange size. |
|||||||||||||
| Code | Diaphragm Material | All | |||||||||||
| A | 316L SS | ▲ | |||||||||||
| B | 316L SS + PTFE Lining | ▲ | |||||||||||
| C | 316L SS + PTFE Coating | ▲ | |||||||||||
| D | Monel 400 | ▲ | |||||||||||
| E | Hastelloy C-276 | ▲ | |||||||||||
| G | Tantalum | ▲ | |||||||||||
| X | Others | ▲ | |||||||||||
| Code | Housing Material | All | |||||||||||
| Upper | |||||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | |||||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | |||||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | |||||||||||
| 1X | Other | ▲ | |||||||||||
| Under | |||||||||||||
| 2A | 304 SS | ● | |||||||||||
| 2B | 316 SS | ▲ | |||||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | |||||||||||
| 2D | Monel | ▲ | |||||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | |||||||||||
| 2F | PTFE Lining | ▲ | |||||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | |||||||||||
| 2H | PVC | ▲ | |||||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | |||||||||||
| 2X | Other | ▲ | |||||||||||
| Code | Capillary Connection Length | ||||||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0 m | ||||||||||
| 51 | 0.5 m | 57 | 3.5 m | ||||||||||
| 52 | 1.0 m | 58 | 4.0 m | ||||||||||
| 53 | 1.5 m | 59 | 5.0 m | ||||||||||
| 54 | 2.0 m | 60 | Others | ||||||||||
| 55 | 2.5 m | * Recommend Length Max 10M | |||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||||||
| J6 | Flushing Ring | ||||||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||||||
|
Code |
Options |
All |
|||||||||||
| Test Reports | |||||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | |||||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | |||||||||||
| Other Option | |||||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | |||||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | |||||||||||
| Sample Model Selection: 511PD5B4RF118A1B00J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.