ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẦU GIẢM CHẤN 305P – GIẢI PHÁP ĐO LƯỜNG CHÍNH XÁC CHO NHIỀU ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Đồng hồ áp suất dầu giảm chấn HISCO 305P series là dòng thiết bị đo áp suất cơ học chất lượng cao, được thiết kế chuyên dụng để theo dõi và kiểm soát áp lực trong các hệ thống dầu, khí nén, thủy lực và nhiều môi trường công nghiệp khác. Với kết cấu chắc chắn, vật liệu bền bỉ và độ chính xác cao, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu giám sát áp suất trong nhiều lĩnh vực quan trọng như sản xuất, vận hành máy móc, năng lượng, hóa chất và dầu khí.
Áp kế công nghiệp 305P series có thiết kế & cấu tạo tương tự với dòng đồng hồ áp suất công nghiệp 325P series, chúng chỉ khác là có đường kính mặt nhỏ hơn (60mm & 75mm), được điền dầu giảm chấn glycerin hoặc sillicone giúp giảm rung, ngăn ngừa dao động kim, ổn định hơn trong môi trường có rung/lắc mạnh.

Hình ảnh đồng hồ đo áp suất dầu giảm chấn 305P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Dầu Giảm Chấn 305P hãng HISCO
- Đồng hồ áp suất dầu HISCO 305P series được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau nhờ tính linh hoạt và khả năng hoạt động bền bỉ. Dưới đây là một số ứng dụng công nghiệp phổ biến:
– Hệ thống thủy lực và khí nén: Đo áp suất trong trạm bơm, máy ép, máy công cụ, hệ thống xi lanh.
– Ngành dầu khí: Giám sát áp suất trong đường ống, bồn chứa, bộ lọc và thiết bị nén.
– Ngành năng lượng & hóa chất: Kiểm soát áp suất an toàn trong các hệ thống truyền tải chất lỏng và khí công nghiệp.
– Ngành thực phẩm và xử lý nước: Theo dõi áp suất trong quy trình chế biến, sản xuất đồ uống, xử lý nước thải.
– Ứng dụng trong cơ khí & sản xuất ô tô: Đo áp suất dầu bôi trơn, dầu thủy lực, góp phần đảm bảo tuổi thọ máy móc.
– Các ngành công nghiệp khác.
Ưu Điểm Của Đồng Hồ Áp Suất Dầu Giảm Chấn HISCO 305P Series
- Độ chính xác cao, đảm bảo kết quả đo tin cậy.
- Thiết kế chắc chắn, vỏ inox chống ăn mòn.
- Linh hoạt với nhiều tùy chọn dải đo và kiểu kết nối.
- Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
- Dễ dàng lắp đặt & bảo trì.
Thông Số Kỹ Thuật Chính Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Có Dầu Giảm Chấn 305P
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ đo áp suất dầu giảm chấn HISCO 305P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Độ ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -40~65°C
-20~65°C (với dầu Glycerine) -40~65°C (với dầu Silicone) |
||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Max. 100°C (với dầu Glycerine)
Max. 100°C (với dầu Silicone) |
||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 60mm (2.5″)
75mm (3″) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1,5% giá trị của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 350 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | Đối với size 60mm: PT (“R” in ISO) 1/4″
Đối với size 75mm: PT (“R” in ISO) 3/8″ (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Đối với size 60mm: Crimped
Đối với size 75mm: Bayonet |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Kính cường lực “safety glass” Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen Dầu giảm chấn (Liquid Filled): Glycerin (hoặc Silicone) |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Kính an toàn nhiều lớp (Laminated Safety Glass) Chân kết nối và phần tử truyền động làm bằng Monel (Monel Connection & Element) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Dịch vụ vệ sinh siêu thanh (Supersonic Cleansing Service) Vít điều chỉnh tiết lưu (Throttling Screw – Restriction Orifice) Điền dầu giảm chấn Glycerine (Liquid Filled Glycerine) Điền dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled Silicone) Mặt bảo vệ bằng polycarbonate (Polycarbonate) |
||||||
Hướng dẫn lựa chọn “Ordercode” đồng hồ áp suất có dầu giảm chấn HISCO 305P
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||
| 305P | Industrial Process Liquid Filled Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | ||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 305P | ||||||
| 25 | 60mm (2.5″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | ||||||
| Code | Mounting Type | All | |||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | |||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | |||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | ● | |||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | |||||||
| U | Lower Back Connection with “U” Clamp Mounting Bracket | ● | |||||||
| Code | Process Connection Style | All | |||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | |||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ▲ | |||||||
| 4 | NPT | ▲ | |||||||
| 5 | UNF | ▲ | |||||||
| X | Others | ▲ | |||||||
| Code | Process Connection Size | 25 | 30 | ||||||
| C | 1/4″ | ● | ● | ||||||
| D | 3/8″ | NA | ▲ | ||||||
| M | 7/16″ | ▲ | ● | ||||||
| Code | Pressure Range | 25 | 30 | ||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | ● | ● | ||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | ● | ● | ||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | ● | ||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ||||||
|
* MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. |
|||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||
| Code | Options | 25 | 30 | ||||||
|
Test Reports |
|||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ||||||
|
Material Option |
|||||||||
| W1 | Laminated Safety Glass | ▲ | ▲ | ||||||
| S7 | 316L SS Connection Part | ▲ | ▲ | ||||||
|
Other Option |
|||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ||||||
| C2 | Supersonic Cleansing Service | ▲ | ▲ | ||||||
| R1 | Throttling Screw (Restricting Orifice) | ▲ | ▲ | ||||||
| F2 | Liquid Filled (Glycerine) | ▲ | ▲ | ||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) | ▲ | ▲ | ||||||
| Sample Model Selection : 305P30A2F129J0T1
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.