ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CHÂN ĐỒNG 205P HISCO – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT BỀN BỈ CHO CÔNG NGHIỆP
Đồng hồ áp suất chân đồng 205P series là thiết bị đo áp suất cơ học sử dụng ống bourdon, được thiết kế cho các ứng dụng đo áp suất phổ thông trong công nghiệp. Sản phẩm đến từ thương hiệu HISCO (Hàn Quốc) – nhà sản xuất thiết bị đo lường áp suất và nhiệt độ hàng đầu châu Á – đảm bảo độ chính xác cao, vật liệu bền bỉ và chi phí vận hành tối ưu.
Với cấu tạo chân kết nối bằng đồng mạ crôm, model 205P đặc biệt phù hợp với các môi chất khí, hơi, dầu và nước không ăn mòn đối với đồng thau, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và nhu cầu sử dụng tại nhiều nhà máy ở Việt Nam.

Hình ảnh đồng hồ đo áp suất có dầu (chân đồng) 205P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Áp Suất Chân Đồng 205P
- Đồng hồ áp suất có dầu 205P series hãng HISCO được tin dùng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
– Hệ thống khí nén và thủy lực: Giám sát áp suất trong máy nén khí, trạm bơm, hệ thống thủy lực, giúp bảo vệ thiết bị và đảm bảo hiệu suất vận hành.
– Ngành dầu khí và hóa chất: Theo dõi áp suất trong đường ống, bồn chứa và các thiết bị điều áp trong môi trường không ăn mòn đồng.
– Nhà máy thực phẩm – đồ uống: Đảm bảo áp suất ổn định trong các quy trình chế biến và đóng gói.
– Hệ thống cấp nước và xử lý nước thải: Giám sát áp suất trong các tuyến ống, trạm bơm, hệ thống lọc và xử lý.
– Ngành HVAC (điều hòa – thông gió): Đo áp suất trong hệ thống lạnh, hệ thống khí điều hòa công nghiệp.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Nhờ khả năng đo lường tin cậy và chống rung tốt, đồng hồ áp suất chân đồng 205P là giải pháp kinh tế cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và độ chính xác vừa phải.
Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng Hồ Áp Suất Có Dầu 205P Hãng HISCO/ Korea
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ áp suất công nghiệp 205P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 100% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường
(Ambient temp.): |
-40~60°C
-20~60°C (Glycerine) -40~60°C (Silicone) |
||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Max. 60°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 60mm (2.5”), 75mm (3”), 100mm (4”) | ||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ±1.5% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Từ (-0.1) MPa đến 35 MPa (350bar) | ||||||
| Chân kết nối
(Process Connection) |
PT 1/4”, PT 3/8” (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) | ||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Crimped (dạng kẹp) | ||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Glass (100mm), Safety Glass (60, 75mm) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Đồng mạ crôm (Chrome plated brass) Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Đồng (Brass) Bộ truyền động (Movement): Đồng (Brass) Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen Dầu giảm chấn: Glycerin (tiêu chuẩn), Silicone (tùy chọn) |
||||||
| Tùy chọn bổ sung
(Optional Extra): |
Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO-OIL) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Áp Kế Chân Đồng 205P Hãng HISCO/Korea
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với áp kế có dầu giảm chấn 205P, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||
| Model | Descriptions |
Case & Ring |
Wetted Parts | |||||||
| 205P | General Process Liquid Filled Pressure Gauges | 304 SS | Brass | |||||||
| Code | Dial Size |
Accuracy |
205P | |||||||
| 25 | 60mm (2.5″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| Code | Mounting Type | 25 | 30 | 40 | ||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| D | Center Back Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| F | Center Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| Code | Process Connection Style | 25 | 30 | 40 | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | ● | ● | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ● | ● | ● | ||||||
| 4 | NPT | ● | ● | ● | ||||||
| 5 | UNF | ● | ● | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Code | Process Connection Size | 25 | 30 | 40 | ||||||
| C | 1/4″ | ● | ● | ● | ||||||
| D | 3/8″ | ● | ● | ● | ||||||
| F | 1/2″ | ● | ● | ● | ||||||
| M | 7/16″ | ● | ● | ● | ||||||
|
Code |
Pressure Range | 25 | 30 | 40 | ||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 127 | 0 ~ 10 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 128 | 0 ~ 15 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 129 | 0 ~ 25 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| 130 | 0 ~ 35 MPa | ● | ● | ● | ||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale, but others are available upon request. | ||||||||||
|
Code |
Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J1 | Adapter | |||||||||
| J2 | Gauge Unions | |||||||||
| J3 | Syphon Tubes | |||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | |||||||||
| J5 | Pressure Snubber | |||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | |||||||||
| J8 | Safety Kloser | |||||||||
| J9 | Manifold Valves | |||||||||
|
Code |
Options | 25 | 30 | 40 | ||||||
| Test Reports | ||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Other Option | ||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| F2 | Liquid Filled (Glycerine) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Sample Model Selection: 205P25A2C116J0T1 * The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.