CÔNG TẮC CHÊNH ÁP HISCO 702P – GIẢI PHÁP GIÁM SÁT CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CAO
Công tắc chênh áp HISCO 702P (có tên tiếng anh là Differential Pressure Switch) được thiết kế để giám sát và điều khiển chênh lệch áp suất giữa hai điểm trong cùng một hệ thống. Dòng công tắc chênh lệch áp suất này không chỉ hiển thị giá trị chênh áp mà còn tích hợp công tắc điện cho phép đóng/ngắt mạch điều khiển khi áp suất vượt hoặc giảm dưới ngưỡng cài đặt. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các ngành HVAC, lọc bụi, dầu khí, hóa chất, phòng sạch và hệ thống xử lý nước.
Công tắc chênh áp HISCO 702P series là phiên bản cao cấp của đồng hồ đo chênh áp HISCO 701P series, nó được tích hợp thêm các tiếp điểm điện (một hoặc hai SPDT) với cường độ dòng điện 5A (125V AC) / 3A (250V AC), phù hợp để theo dõi, báo động hoặc đóng/ngắt mạch cho các thiết bị liên kết như van, bơm, còi cảnh báo,…

Hình ảnh công tắc chênh áp 702P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Công tắc Chênh Áp HISCO 702P Series
- Dòng Differential Pressure Switch HISCO 702P series phù hợp cho nhiều ngành nghề và môi trường khắc nghiệt, nổi bật có thể kế đến như:
– Hệ thống HVAC & phòng sạch: Kiểm soát chênh áp giữa các phòng để đảm bảo tiêu chuẩn ISO, điều khiển quạt hoặc báo động khi chênh áp vượt mức.
– Lọc bụi và lọc khí: Giám sát chênh áp qua bộ lọc, kích hoạt cảnh báo hoặc ngắt thiết bị khi bộ lọc bẩn.
– Đo lưu lượng và mức chất lỏng: Kết hợp với orifice plate hoặc venturi tube để giám sát lưu lượng.
– Ngành dầu khí & hóa chất: Đo và điều khiển chênh áp giữa các bồn chứa, đường ống hoặc thiết bị phản ứng.
– Xử lý nước: Giám sát áp suất chênh lệch trong các bể lọc và đường ống.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Công tắc chênh áp HISCO 702P Series
- Đo và điều khiển chênh áp cùng lúc
– Được trang bị hai cổng áp suất (High & Low) để đo chênh lệch áp suất giữa hai đường ống hoặc buồng.
– Tích hợp công tắc SPDT (tùy chọn 1 hoặc 2 tiếp điểm) cho phép đóng/ngắt thiết bị điện khi áp suất đạt giá trị giới hạn.
- Vật liệu cao cấp, chống ăn mòn
– Case & Ring: Thép không gỉ 304 SS.
– Element (Bellows) & Connection: Thép không gỉ 316 SS cho độ bền vượt trội và khả năng chống hóa chất.
– Mặt bảo vệ: Kính an toàn (Safety Glass), bảo vệ mặt đồng hồ trước va đập.
- Độ chính xác và dải đo đa dạng
– Độ chính xác tiêu chuẩn ±1.5% toàn thang (có sẵn tùy chọn ±1.0% F.S).
– Dải đo chênh áp phong phú: 0 ~ 5 kPa tới 0 ~ 1 MPa, đáp ứng hầu hết yêu cầu công nghiệp.
- Khả năng chịu áp tĩnh cao
– Áp suất tĩnh tối đa: 5 MPa (có sẵn tùy chọn 25 MPa).
- Giới hạn áp suất:
– Trong môi trường ổn định: 100% toàn thang.
– Trong môi trường dao động: 90% toàn thang.
– Quá tải ngắn hạn (an toàn quá áp): 130% toàn thang.
- Tùy chọn kết nối và lắp đặt linh hoạt
– Kết nối quy trình: NPT 1/4″ hoặc thông qua manifold 3-way & 5-way để bảo trì dễ dàng.
– Các kiểu lắp: Bottom Connection với nhiều loại giá đỡ, hoặc Remote Type với ống capillary dài tới 10 m cho vị trí lắp đặt xa.
- Cấp bảo vệ và chứng chỉ quốc tế
– Cấp bảo vệ: IP56, chống bụi và nước.
– Tùy chọn chứng chỉ: Test Report Manufacturer, KOLAS (ILAC-MRA), và Material Certificate.
Thông Số Kỹ Thuật Công Tắc Chênh Lệch Áp Suất HISCO 702P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng công tắc chênh áp 702P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | Toàn thang đo | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 0.9 giá trị toàn thang đo | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Áp suất tĩnh | |||||||
| Giá trị áp suất tĩnh tối đa (Max. Base Pressure) | 10MPa (tương đương 100bar)
(Có sẵn tùy chọn 25MPa – tương đương 250bar) |
||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | +100°C maximum | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4″)
160mm (6.5″) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1.5% của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | 0 đến 1MPa (10 bar) | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | NPT 1/4″ (F)
NPT 1/2″ (F) at 3-Valve & 5-Valve Manifold (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring Type): | Bayonet | ||||||
| Cấp bảo vệ (Degree of Protection): | IP67 | ||||||
| Kết nối điện (Conduit Connection): | M20 x 1.5 | ||||||
| Tiếp điểm điện (Switch Contact): | Một hoặc hai công tắc SPDT
5A (đối với dòng điện 125V AC) 3A (đối với dòng điện 250V AC) |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ & vành (Case & Ring): Thép không gỉ 304 SS
Mặt bảo vệ (Window): Kính an toàn (Safety Glass) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Bellows): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Giấy chứng nhận vật liệu (Material Certificate – Mill Sheet) Cấp chính xác cao (High Accuracy ± 1.0% of F.S.) Chân kết nối bằng 316L SS (316L SS Connection Part) Áp suất tĩnh 25MPa (Static Pressure Rating – 25MPa) Vỏ & vành từ thép không gỉ 316 SS (316 SS Case & Cover) Kèm van phân phối 3 ngả & 5 ngả (3-way & 5-way valve manifold) Dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled – Silicone) |
||||||
Hướng dẫn lựa chọn “Ordercode” Công Tắc Chênh Áp HISCO 702P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với Differential Pressure Switch 702P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||
| Model | Descriptions | Case & Cover | Wetted Parts | |||||||
| 702P | Differential Pressure Switchs | 304 SS | 316 SS | |||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 702P | |||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| 60 | 150mm (6″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| Code | Mounting Type | All | ||||||||
| P | Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||
| M | Bottom Connection with Panel Mounting Bracket | ● | ||||||||
| W | Bottom Connection without Mounting Bracket | ● | ||||||||
| R | Remote Type Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||
| Code | Standard Type | All | ||||||||
| A | ANSI / ASME | ● | ||||||||
| K | KS / JIS | ▲ | ||||||||
| D | DIN | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Size | All | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||
| B | 1/2″ | 15A | – | ● | ||||||
| H | 3/4″ | 20 A | – | ▲ | ||||||
| J | 1″ | 25 A | DN 25 | ▲ | ||||||
| R | 1 1/2″ | 40 A | DN 40 | ▲ | ||||||
| T | 2″ | 50 A | DN 50 | ▲ | ||||||
| V | 2 1/2″ | – | – | ▲ | ||||||
| W | 3″ | 80 A | DN 80 | ▲ | ||||||
| Y | 4″ | 100 A | DN 100 | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Flange Rating | All | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||
| 1 | Thread Type Process Connection | ● | ||||||||
| 2 | Class 150 | 10 K | PN 10 | ▲ | ||||||
| 3 | – | – | PN 16 | ▲ | ||||||
| 4 | Class 300 | 20 K | PN 25 | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Style | All | ||||||||
| RF | RFSF (125~250 AARH) | ▲ | ||||||||
| FF | FF | ▲ | ||||||||
| PT | PT (“R” in ISO Standard) | ▲ | ||||||||
| NP | NPT | ● | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Pressure Range | All | ||||||||
| 091 | 0 ~ 5 kPa | ● | ||||||||
| 092 | 0 ~ 10 kPa | ● | ||||||||
| 093 | 0 ~ 15 kPa | ● | ||||||||
| 094 | 0 ~ 20 kPa | ● | ||||||||
| 095 | 0 ~ 25 kPa | ● | ||||||||
| 096 | 0 ~ 30 kPa | ● | ||||||||
| 098 | 0 ~ 40 kPa | ● | ||||||||
| 099 | 0 ~ 50 kPa | ● | ||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ||||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ||||||||
| Code | Diaphragm Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||
| N | None | ● | ||||||||
| A | 316L SS | ▲ | ||||||||
| B | 316L SS + PTFE Lining | ▲ | ||||||||
| C | 316L SS + PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| D | Monel 400 | ▲ | ||||||||
| E | Hastelloy C-276 | ▲ | ||||||||
| G | Tantalum | ▲ | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Housing Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||
| Upper | ||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | ||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | ||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 1X | Other | ▲ | ||||||||
| Under | ||||||||||
| 2A | 304 SS | ▲ | ||||||||
| 2B | 316 SS | ● | ||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 2D | Monel | ▲ | ||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | ||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| 2H | PVC | ▲ | ||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | ||||||||
| 2X | Other | ▲ | ||||||||
| Code | Capillary Connection Length (Only for Remote Type) | |||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0 m | |||||||
| 51 | 0.5 m | 57 | 3.5 m | |||||||
| 52 | 1.0 m | 58 | 4.0 m | |||||||
| 53 | 1.5 m | 59 | 5.0 m | |||||||
| 54 | 2.0 m | 60 | Others | |||||||
| 55 | 2.5 m | * Recommend Length Max 10M | ||||||||
| Code | Contact Location | All | ||||||||
| S1 | One SPDT (Single Change – Over Contact) | ● | ||||||||
| S2 | Two SPDT (Single Change – Over Contact) | ● | ||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J9 | 3-Way Manifold Valves | |||||||||
| J10 | 5-Way Manifold Valves | |||||||||
| Code | Options | 65 | ||||||||
| Test Reports | ||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ||||||||
| Other Option | ||||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ||||||||
| AC | High Accuracy (± 1.0% of F.S.) Calibration | ▲ | ||||||||
| ST | Static Pressure Rating (25 MPa) | ▲ | ||||||||
| S6 | 316 SS Case & Cover (Ring) | ▲ | ||||||||
| Sample Model Selection: 702P60P2C090J8
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.