PHỤ KIỆN ÁP SUẤT HISCO PA020 – GIẢI PHÁP KẾT NỐI AN TOÀN, ĐA DẠNG CHO HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG
Giống như đầu chuyển ren kết nối PA010 series, phụ kiện áp suất HISCO PA020 (hay còn gọi là phụ kiện chuyển đổi, đầu chuyển đổi kết nối,… có tên tiếng anh là Gauge Unions) là một phụ kiện được sử dụng trong hệ thống đo lường để chuyển đổi kết nối, làm cho đồng hồ áp suất (gauge) có thể lắp đặt được vào một vị trí mà kích thước chân ren của nó không khớp với kích thước tại vị trí đó. Nó hoạt động như một bộ chuyển đổi, cho phép kết nối đồng hồ đo áp suất với hệ thống đường ống một cách linh hoạt.
Chức năng và cách sử dụng phụ kiện chuyển đổi HISCO PA020 series:
- Chuyển đổi kích thước: Chức năng chính của gauge union là khi kích thước chân ren của đồng hồ áp suất khác với kích thước tại vị trí cần lắp đặt trên đường ống, gauge union sẽ làm trung gian để kết nối hai bộ phận này lại với nhau.
- Linh hoạt lắp đặt: Phụ kiện này có thể được lắp đặt theo nhiều hướng khác nhau, và có thể dùng làm ống nối mở rộng nếu chiều dài phần kết nối ngắn.
- Đa dạng vật liệu và kiểu ren: Gauge union có thể được làm từ nhiều loại vật liệu, bao gồm cả các loại đặc biệt như Monel hoặc Hastelloy-C cho các môi trường có tính ăn mòn cao, và có nhiều loại chân kết nối như ren ngoài, ren trong và mặt bích.
→ Tóm lại: Gauge union là một giải pháp kỹ thuật để đảm bảo đồng hồ áp suất có thể được lắp đặt chính xác vào hệ thống đường ống có kích thước kết nối không tương thích.

Hình ảnh phụ kiện áp suất PA020 series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Phụ Kiện Áp Suất HISCO PA020 Series
- Đầu chuyển đổi kết nối HISCO PA020 series được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, điển hình có thể kể đến như:
– Dầu khí & Hóa chất: Kết nối đồng hồ áp suất với hệ thống đường ống áp lực cao, chống rò rỉ hóa chất nguy hại.
– Dược phẩm & Thực phẩm: Đảm bảo độ tinh khiết và an toàn vệ sinh nhờ khả năng làm kín tuyệt đối.
– Hệ thống HVAC & Khí nén: Lắp đặt và tháo gỡ nhanh chóng, tiết kiệm thời gian bảo trì.
– Công nghiệp nặng & Năng lượng: Hoạt động ổn định trong môi trường rung động, áp suất cao.
– Các ứng dụng công nghiệp khác nói chung.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Gauge Union HISCO PA020 Series
- Kết nối và làm kín tuyệt đối
– Metal-to-Metal Seal: Tạo liên kết kim loại – kim loại, giúp đảm bảo độ kín cao, ngăn chặn rò rỉ trong các ứng dụng chân không, áp suất dương và siêu sạch.
– Có thể lắp đặt ở mọi hướng (any direction), thuận tiện cho các không gian hẹp hoặc hệ thống phức tạp.
- Đa dạng kiểu lắp và chuẩn kết nối
– 4 kiểu lắp chính:
+ Pipe Welding (Male) – hàn ống ren ngoài.
+ Thread (Male) – ren ngoài tiêu chuẩn.
+ Socket Welding (Female) – hàn ổ cắm ren trong.
+ Flange – kết nối mặt bích.
– Chuẩn ren quốc tế: PT (“R” – ISO), PF (“G” – ISO), NPT và tùy chọn khác theo yêu cầu.
– Kích thước kết nối đa dạng: 1/8″, 1/4″, 3/8″, 1/2″, 3/4″… dễ dàng kết hợp với nhiều thiết bị.
- Vật liệu cao cấp
– Thép không gỉ 304 SS: Đáp ứng yêu cầu chống gỉ trong môi trường thông thường.
– Thép không gỉ 316/316L SS: Khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất hoặc khắc nghiệt.
– Các tùy chọn vật liệu đặc biệt khác như Monel, Hastelloy-C,…: Phù hợp với những điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất.
- Lựa chọn mặt bích đa dạng
– Từ 1/2″ (15A) đến 2″ (50A) với các chuẩn ANSI 150#, 300#, 600#, kiểu RF/FF/RFSF…
– Hỗ trợ thiết kế riêng theo yêu cầu (Others), tăng tính linh hoạt.
Thông Số Kỹ Thuật & Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Phụ Kiện Áp Suất HISCO PA020 Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với Gauge Union PA020 series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| Model | Descriptions | ||||||||
| PA020 | Gauge Union | ||||||||
| Code | Mounting Type | ||||||||
| 1 | Pipe welding (Male) | ||||||||
| 2 | Theread (Male) | ||||||||
| 3 | Socket welding (Female) | ||||||||
| 4 | Flange | ||||||||
| Code | Material | ||||||||
| B | 304 SS | ||||||||
| C | 316/316L SS | ||||||||
| O | Others | ||||||||
| Code | Gauge Connection Style (Female) | Code | Gauge Connection Size | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | B | 1/8″ | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | C | 1/4″ | ||||||
| 4 | NPT | D | 3/8″ | ||||||
| X | Others | F | 1/2″ | ||||||
| O | Others | ||||||||
| Code | Process Connection Style | Code | Process Connection Size | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | B | 1/8″ | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | C | 1/4″ | ||||||
| 4 | NPT | D | 3/8″ | ||||||
| 7 | Socket welding | F | 1/2″ | ||||||
| 8 | Pipe Welding | O | Others | ||||||
| 9 | PF (female) | ||||||||
| G | Flange | ||||||||
| X | Others | ||||||||
| Code | Flange Size | Code | Flange Size | ||||||
| N | N/A | J | 1″ (25A) | ||||||
| B | 1/2″ (15A) | R | 1 1/2″ (40A) | ||||||
| H | 3/4″ (20A) | T | 2″ (50A) | ||||||
| Code | Flange Rating | Code | Flange Rating | ||||||
| N | N/A | 4FF | ANSI 300# FF | ||||||
| 2RF | ANSI 150# RF | 4RS | ANSI 300# RFSF | ||||||
| 2FF | ANSI 150# FF | 5RF | ANSI 600# RF | ||||||
| 2RS | ANSI 150# RFSF | 5FF | ANSI 600# FF | ||||||
| 4RF | ANSI 300# RF | 5RS | ANSI 600# RFSF | ||||||
| X | Others | ||||||||
| Sample Model Selection: PA021B2F2F
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.