ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP TIẾP ĐIỂM ĐIỆN HISCO 703P – GIẢI PHÁP KÉP ĐO CHÊNH LỆCH ÁP SUẤT KÈM TIẾP ĐIỂM ĐIỆN CẢNH BÁO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC
Đồng hồ đo chênh áp tiếp điểm điện HISCO 703P (còn gọi là đồng hồ chênh áp tiếp điểm điện, đồng hồ chênh áp 3 kim, đồng hồ chênh áp kèm tiếp điểm điện – có tên tiếng anh là Electric Contact Differential Pressure Gauge) – là thiết bị đo lường chuyên dụng, vừa hiển thị chênh lệch áp suất giữa hai điểm trong cùng một hệ thống, vừa kích hoạt tiếp điểm điện để điều khiển hoặc cảnh báo khi chênh áp vượt giới hạn cài đặt. Đây là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng cần giám sát chặt chẽ trong HVAC, lọc bụi, dầu khí, hóa chất, phòng sạch và xử lý nước.
Đồng hồ chênh áp tiếp điểm điện HISCO 703P series là phiên bản cao cấp của đồng hồ đo chênh áp HISCO 701P series, nó được tích hợp thêm các tiếp điểm điện (một hoặc hai SPDT) dùng để đóng/ngắt mạch điều khiển tại một hoặc hai điểm báo động (ngưỡng trên hoặc ngưỡng dưới), rất phù hợp để đóng/ngắt các thiết bị như hệ thống bơm, van, chuông cảnh báo hoặc các bộ lọc,…

Hình ảnh đồng hồ đo chênh áp tiếp điểm điện 703P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Chênh Áp 3 Kim HISCO 703P Series
Dòng đồng hồ chênh áp ba kim HISCO 703P series phù hợp cho nhiều ngành nghề và môi trường khắc nghiệt, nổi bật có thể kế đến như:
– HVAC & phòng sạch: Giám sát chênh áp giữa các phòng, tự động bật/tắt quạt hoặc báo động khi áp suất lệch chuẩn.
– Hệ thống lọc bụi/khí: Kích hoạt báo động hoặc tắt thiết bị khi bộ lọc bẩn, đảm bảo an toàn.
– Đo lưu lượng & mức chất lỏng: Kết hợp với orifice plate hoặc venturi tube để kiểm soát dòng chảy.
– Ngành dầu khí, hóa chất: Giám sát chênh áp trong đường ống, bồn chứa, hoặc thiết bị phản ứng.
– Xử lý nước: Giám sát và điều khiển chênh áp qua các bể lọc, hệ thống ống.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Chênh Áp Tiếp Điểm Điện HISCO 703P Series
- Đo chênh áp và kích hoạt điện cùng lúc
– Hai cổng áp suất High & Low cho phép đo chính xác chênh lệch áp suất giữa hai buồng hay hai đường ống.
– Tích hợp công tắc điện (một hoặc hai SPDT) với khả năng đóng/ngắt mạch khi áp suất đạt hoặc vượt mức giới hạn cài đặt.
- Tiếp điểm điện đa dạng
– Hỗ trợ nhiều kiểu tiếp điểm: H1 (một tiếp điểm cao), L1 (một tiếp điểm thấp), D2 (hai tiếp điểm cao & thấp), H2 (hai tiếp điểm cao & rất cao), L2 (hai tiếp điểm thấp & rất thấp).
– Tiếp điểm chịu tải: AC 110V 0.5A / AC 200V 0.25A, độ bền điện môi AC 1.000A/Phút.
- Vật liệu bền bỉ, chống ăn mòn
– Case & Ring: Thép không gỉ 304 SS.
– Element (Bellows) & Connection: Thép không gỉ 316 SS cho độ bền cao trong môi trường hóa chất.
– Mặt bảo vệ: Acrylic, chống trầy xước, chống vỡ, hiển thị rõ nét.
- Độ chính xác và dải đo đa dạng
– Độ chính xác tiêu chuẩn ±1.5% F.S. (có sẵn tùy chọn ±1.0% F.S).
– Dải đo chênh áp từ 0 ~ 5 kPa đến 0 ~ 1 MPa, đáp ứng nhiều nhu cầu công nghiệp.
- Khả năng chịu áp tĩnh cao
– Áp suất tĩnh tối đa: 10 MPa (có sẵn tùy chọn 25 MPa).
- Giới hạn áp suất:
– Môi trường ổn định: 100% toàn thang.
– Môi trường dao động: 90% toàn thang.
– Quá tải ngắn hạn (an toàn quá áp): 130% toàn thang.
- Lắp đặt linh hoạt
– Kết nối quá trình: NPT 1/4″, hoặc thông qua manifold 3-way & 5-way để dễ bảo trì và cân bằng áp.
– Kiểu lắp: Bottom Connection với nhiều tùy chọn giá đỡ (Pipe Mounting, Panel Mounting) hoặc Remote Type với ống capillary dài đến 10 m.
- Khả năng bảo vệ và chứng chỉ
– Cấp bảo vệ: IP65, chống bụi và nước.
– Tùy chọn chứng chỉ: Test Report Manufacturer, KOLAS (ILAC-MRA), Material Certificate (Mill Sheet)
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Chênh Áp Tiếp Điểm Điện HISCO 703P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ chênh áp 3 kim 703P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | Toàn thang đo | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 0.9 giá trị toàn thang đo | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Áp suất tĩnh | |||||||
| Giá trị áp suất tĩnh tối đa (Max. Base Pressure) | 10MPa (tương đương 100bar)
(Có sẵn tùy chọn 25MPa – tương đương 250bar) |
||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | +100°C maximum | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 150mm (6″) | ||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1.5% của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | 0 đến 1MPa (10 bar) | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | NPT 1/4″ (F)
NPT 1/2″ (F) at 3-Valve & 5-Valve Manifold (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring Type): | Bayonet | ||||||
| Cấp bảo vệ (Degree of Protection): | IP65 | ||||||
| Kết nối điện (Conduit Connection): | M20 x 1.5 | ||||||
| Tiếp điểm điện (Switch Contact): | Một hoặc hai công tắc SPDT
Điện áp: AC 110V, 0.5A / AC 200V, 0.25A Khả năng bảo vệ cách điện: AC 1,000A/Min |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ & vành (Case & Ring): Thép không gỉ 304 SS
Mặt bảo vệ (Window): Nhựa Acrylic Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Bellows): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Giấy chứng nhận vật liệu (Material Certificate – Mill Sheet) Cấp chính xác cao (High Accuracy ± 1.0% of F.S.) Áp suất tĩnh 25MPa (Static Pressure Rating – 25MPa) Vỏ & vành từ thép không gỉ 316 SS (316 SS Case & Cover) Kèm van phân phối 3 ngả & 5 ngả (3-way & 5-way valve manifold) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Chênh Áp Tiếp Điểm Điện HISCO 703P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với đồng hồ chênh áp tiếp điểm điện 703P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||
| Model | Descriptions | Case & Cover | Wetted Parts | |||||||
| 703P | Electric Contact Differential Pressure Gaugess | 304 SS | 316 SS | |||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 703P | |||||||
| 60 | 150mm (6″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| Code | Mounting Type | All | ||||||||
| P | Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||
| M | Bottom Connection with Panel Mounting Bracket | ● | ||||||||
| W | Bottom Connection without Mounting Bracket | ● | ||||||||
| R | Remote Type Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||
| Code | Standard Type | All | ||||||||
| A | ANSI / ASME | ● | ||||||||
| K | KS / JIS | ▲ | ||||||||
| D | DIN | ▲ | ||||||||
| S | Screw Type | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Size | All | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||
| C | 1/4″ | – | – | ▲ | ||||||
| F | 1/2″ | 15A | – | ● | ||||||
| H | 3/4″ | 20 A | – | ▲ | ||||||
| J | 1″ | 25 A | DN 25 | ▲ | ||||||
| R | 1 1/2″ | 40 A | DN 40 | ▲ | ||||||
| T | 2″ | 50 A | DN 50 | ▲ | ||||||
| W | 3″ | 80 A | DN 80 | ▲ | ||||||
| Y | 4″ | 100 A | DN 100 | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Flange Rating | All | ||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||
| 2 | Class 150 | 10 K | PN 10 | ▲ | ||||||
| 3 | – | – | PN 16 | ▲ | ||||||
| 4 | Class 300 | 20 K | PN 25 | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Style | All | ||||||||
| RF | RFSF (125~250 AARH) | ▲ | ||||||||
| FF | FF | ▲ | ||||||||
| PT | PT (“R” in ISO Standard) | ▲ | ||||||||
| NP | NPT | ● | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Pressure Range | All | ||||||||
| 090 | 0 ~ 5 kPa | ● | ||||||||
| 092 | 0 ~ 10 kPa | ● | ||||||||
| 093 | 0 ~ 15 kPa | ● | ||||||||
| 094 | 0 ~ 20 kPa | ● | ||||||||
| 095 | 0 ~ 25 kPa | ● | ||||||||
| 096 | 0 ~ 30 kPa | ● | ||||||||
| 098 | 0 ~ 40 kPa | ● | ||||||||
| 099 | 0 ~ 50 kPa | ● | ||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ||||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ||||||||
| * kPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request | ||||||||||
| Code | Diaphragm Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||
| N | None | ● | ||||||||
| A | 316L SS | ▲ | ||||||||
| B | 316L SS + PTFE Lining | ▲ | ||||||||
| C | 316L SS + PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| D | Monel 400 | ▲ | ||||||||
| E | Hastelloy C-276 | ▲ | ||||||||
| G | Tantalum | ▲ | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||
| Code | Housing Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||
| Upper | ||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | ||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | ||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 1X | Other | ▲ | ||||||||
| Under | ||||||||||
| 2A | 304 SS | ▲ | ||||||||
| 2B | 316 SS | ● | ||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | ||||||||
| 2D | Monel | ▲ | ||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | ||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | ||||||||
| 2H | PVC | ▲ | ||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | ||||||||
| 2X | Other | ▲ | ||||||||
| Code | Capillary Connection Length (Only for Remote Type) | |||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0 m | |||||||
| 51 | 0.5 m | 57 | 3.5 m | |||||||
| 52 | 1.0 m | 58 | 4.0 m | |||||||
| 53 | 1.5 m | 59 | 5.0 m | |||||||
| 54 | 2.0 m | 60 | Others | |||||||
| 55 | 2.5 m | * Recommend Length Max 10M | ||||||||
| Code | Contact Location | All | ||||||||
| NA | Not Apply (Without Contact Point) | NA | ||||||||
| H1 | One High Contact Point | ● | ||||||||
| D2 | Two Contact Points (High and Low) | ● | ||||||||
| L1 | One Low Contact Point | ● | ||||||||
| H2 | Two Contact Points (High and Hi-High) | ● | ||||||||
| L2 | Two Contact Points (Low and Lo-Low) | ● | ||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J9 | 3-Way Manifold Valves | |||||||||
| J10 | 5-Way Manifold Valves | |||||||||
| Code | Options | All | ||||||||
| Test Reports | ||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ||||||||
| Other Option | ||||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ||||||||
| AC | High Accuracy (± 1.0% of F.S.) Calibration | ▲ | ||||||||
| ST | Static Pressure Rating (25 MPa) | ▲ | ||||||||
| S6 | 316 SS Case & Cover (Ring) | ▲ | ||||||||
|
Sample Model Selection: 703P60P2C090H1H1H2J8 * The standard specification and price are subject to change without prior notice |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.