ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG HISCO 551P & 553P SERIES– GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO MÔI TRƯỜNG ĂN MÒN, KẾT TINH & NHIỆT ĐỘ CAO
Đồng hồ áp suất màng cho ứng dụng nhiệt độ cao HISCO 551P & 553P được thiết kế chuyên dụng để đo áp suất trong những điều kiện khắc nghiệt, nơi môi chất có nhiệt độ cao (lên tới 330°C) và có tính ăn mòn mạnh hoặc độ nhớt, độ kết tinh lớn. Chúng gồm một đồng hồ áp suất dạng ống bourdon thông thường (thường là model 321P series) kết hợp với một màng ngăn áp suất được kết nối thông qua một ống mao dẫn (capillary) hoặc một ống giảm nhiệt, nhằm mục đích tránh để nhiệt độ hoặc môi chất tác động trực tiếp lên đồng hồ bourdon gây hỏng cơ cấu đo, đồng thời duy trì được độ ổn định & chính xác cao.
Với vật liệu màng ngăn làm từ thép không gỉ 316L SS, đạt tiêu chuẩn EN 837-3, dòng sản phẩm này mang lại độ chính xác cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp để làm việc trong các môi trường hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và dầu khí,…

Hình ảnh đồng hồ áp suất màng cho ứng dụng nhiệt độ cao HISCO 551P & 553P series
Ứng Dụng Của Đồng Hồ Áp Suất Màng Chịu Nhiệt Độ Cao 551P & 553P HISCO Trong Công Nghiệp
- Áp kế dạng màng cho ứng dụng nhiệt độ cao HISCO 551P & 553P series được dùng trong các môi trường khắc nghiệt, nơi môi chất có nhiệt độ cao, điển hình có thể kể đến như:
– Ngành hơi nước & năng lượng: Đo áp suất trong hệ thống nồi hơi, turbine, đường ống hơi áp suất cao.
– Ngành dầu khí & hóa chất: Giám sát áp suất trong bồn chứa, đường ống, môi chất ăn mòn hoặc có nhiệt độ cao.
– Ngành thực phẩm & dược phẩm: Kiểm soát áp suất trong quy trình tiệt trùng, thanh trùng, nồi hấp với môi trường vô trùng.
– Ngành luyện kim & công nghiệp nặng: Đo áp suất dầu nhiệt, kim loại nóng chảy, hệ thống khí công nghiệp.
– Ngành luyện kim & công nghiệp nặng: Đo áp suất dầu nhiệt, kim loại nóng chảy, hệ thống khí công nghiệp.
– Ngành HVAC công nghiệp: Giám sát áp suất trong các hệ thống điều hòa, lò sưởi, đường ống hơi nóng.
– Các ngành công nghiệp khác.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Màng Chịu Nhiệt Độ Cao HISCO 551P & 553P Series
- Thiết kế dạng màng chuyên biệt
– Sử dụng màng (diaphragm) để truyền áp lực trực tiếp, cho phép đo cả các môi chất đặc, nhớt hoặc chứa hạt rắn mà đồng hồ ống Bourdon truyền thống không thể đo.
– Giảm thiểu tắc nghẽn và đảm bảo kết quả đo ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ chính xác cao
– Độ sai số chỉ ±1.6% toàn thang đo, có thể tùy chọn ±1.0% cho yêu cầu đặc biệt.
– Hoạt động ổn định, phản hồi nhanh, đáp ứng các tiêu chuẩn công nghiệp.
- Vật liệu chống ăn mòn tối ưu
– Vỏ & vành (Case & Ring): Thép không gỉ 316 SS chống ăn mòn mạnh.
– Màng (Diaphragm): Inox 316L hoặc Hastelloy C cho môi trường hóa chất đặc biệt.
– Mặt bảo vệ (Window): Kính cường lực trong suốt, chống trầy xước và chịu va đập.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Áp Suất Màng Cho Ứng Dụng Nhiệt Độ Cao HISCO 551P & 553P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của áp kế dạng màng cho ứng dụng nhiệt độ cao 551P & 553P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | -20~330°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4”) | ||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Tùy theo loại model đồng hồ, tham khảo bảng Orcode | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | 0 đến 50 MPa | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | PF (G” in ISO) 3/4”
PF (G” in ISO) 1” (hoặc các tùy chọn kết nối khác theo yêu cầu) |
||||||
| Vật liệu (Material): | Màng ngăn (Diaphragm) : 316L SS
Vật liệu vỏ (Under Housing): 316 SS Vật liệu Pocket : S45C , 316 SS |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Chứng chỉ vật liệu (Material Certificate/Mill Sheet) Vật liệu Pocket : 316 SS |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Áp Suất Màng Cho Ứng Dụng Nhiệt Độ Cao HISCO 551P & 553P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với dòng High Temperature Diaphragm Sealed Pressure Gauges 551P & 553P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | ||||||||
| 551P | Direct High Temperature Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||
| 553P | Remote High Temperature Diaphragm Sealed Pressure Gauges | ||||||||
| Code | Dial size & Model | ||||||||
| D5 | 100mm (Model 321P) | ||||||||
|
For model 551P, mounting type “A” applies. Other mounting types are available and use an accessory model. For model 553P, mounting type “B” applies. Other mounting types are available and use an accessory model. Other pressure model is available. See the available gauge model table |
|||||||||
| Code |
Process Connection Style |
All | |||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) |
● |
|||||||
| X | Others | ||||||||
| Code | Process Connection Size | All | |||||||
| H | 3/4” | ▲ | |||||||
| J | 1” | ● | |||||||
| X | Others | ||||||||
| Code | Pressure Range | All | |||||||
| 127 | 0 ~ 10 Mpa | ● | |||||||
| 128 | 0 ~ 15 Mpa | ● | |||||||
| 129 | 0 ~ 25 Mpa | ● | |||||||
| 130 | 0 ~ 35 Mpa | ● | |||||||
| 132 | 0 ~ 50 Mpa |
● |
|||||||
|
* MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. |
|||||||||
| Code | Diaphragm Material | Under Housing Material | Pocket Length | Pocket Material | All | ||||
| A | 316L SS | 316L SS | 80mm | S45C | ● | ||||
| B | 316L SS | 316L SS | 150mm | S45C/ 316L SS | ▲ | ||||
| C | 316L SS | 316L SS | 200mm | S45C | ▲ | ||||
| D | 316L SS | 316L SS | 300mm | S45C | ▲ | ||||
|
Code |
Capillary Connection Length | ||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0m | ||||||
| 51 | 0.5m | 57 | 3.5m | ||||||
| 52 | 1.0m | 58 | 4.0m | ||||||
| 53 | 1.5m | 59 | 5.0m | ||||||
| 54 | 2.0m | 60 | Others | ||||||
| 55 | 2.5m | * Recommend Length Max 10M | |||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
|
Code |
Options |
All |
|||||||
| Test Reports | |||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | |||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | |||||||
| Other Option | |||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | |||||||
| S9 | Material of Pocket 316 SS | ▲ | |||||||
| Sample Model Selection: 551PA13H130A00J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.