ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CHUẨN HISCO 621P – THIẾT BỊ CHUẨN CHO KIỂM ĐỊNH ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CAO
Đồng hồ áp suất chuẩn HISCO 621P series (có tên tiếng anh là Precision Test Gauges) – là thiết bị đo và kiểm định áp suất chuyên nghiệp, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về độ chính xác cao và độ ổn định lâu dài. Với thiết kế cao cấp, vật liệu bền bỉ và khả năng hiệu chuẩn chuẩn xác, model 621P trở thành lựa chọn hàng đầu cho các phòng thí nghiệm, trung tâm hiệu chuẩn, nhà máy công nghiệp và cơ sở nghiên cứu.
Với dải đo rộng (-1bar đến 1000bar), cùng với cấp chính xác ± 0.5% (có sẵn tùy chọn ± 0.25%) giá trị toàn thang đo, đồng hồ đo áp suất chuẩn HISCO 621P series là thiết bị làm chuẩn để đo lường, kiểm tra & hiệu chuẩn các thiết bị đo áp suất khác, phù hợp cho hầu hết các ứng dụng kiểm tra, hiệu chuẩn thiết bị đo áp suất công nghiệp hiện nay.

Hình ảnh Precision Test Gauge 621P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Thực Tế Của Đồng Hồ Áp Suất Chuẩn HISCO 621P Series
- Phòng thí nghiệm và trung tâm hiệu chuẩn: Dùng làm chuẩn so sánh để kiểm tra, hiệu chuẩn các đồng hồ áp suất công nghiệp.
- Nhà máy điện, dầu khí, hóa chất: Giám sát và kiểm tra các hệ thống áp lực cao yêu cầu độ chính xác tuyệt đối.
- Ngành dược phẩm, thực phẩm: Kiểm soát áp suất trong quá trình sản xuất, đóng gói, đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn an toàn.
- Trung tâm kiểm định đo lường: Sử dụng như đồng hồ chuẩn để cấp chứng chỉ cho các thiết bị đo áp suất khác.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Chuẩn HISCO 621P
- Độ chính xác vượt trội
– Độ sai số chỉ ±0.5% toàn thang đo (có thể tùy chọn ±0.25% cho yêu cầu đặc biệt).
– Được hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo kết quả đo tin cậy và tái lập.
- Thiết kế chuẩn phòng lab
– Mặt số lớn (size 160mm), dễ đọc, hiển thị thang chia rõ ràng.
– Kim chỉ chính xác, vận hành trơn tru, giảm thiểu sai lệch khi quan sát.
- Vật liệu cao cấp, bền bỉ
– Vỏ và vành (Case & Ring): Thép không gỉ 304/316 chống ăn mòn.
– Ống Bourdon & bộ phận tiếp xúc môi chất: Inox 316, chịu được môi trường hóa chất, hơi ẩm và áp suất cao.
– Mặt bảo vệ (Window): Kính cường lực trong suốt, chống trầy xước.
- Tùy chọn hiệu chuẩn và chứng chỉ
– Cung cấp kèm chứng chỉ hiệu chuẩn (Calibration Certificate) từ nhà sản xuất hoặc phòng thí nghiệm được công nhận ISO/IEC 17025.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Đo Áp Lực Chuẩn HISCO 621P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng áp kế chuẩn 621P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~60°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Tối đa 100°C | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 160mm (6.5”) | ||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 0,5% của toàn thang đo
(Tùy chọn: ±0,25% của toàn thang đo) |
||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 1000 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | 3/8″, 1/2″ NPT
(hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt bảo vệ (Window): Kính cường lực “safety glass” Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Cấp bảo vệ (Ingress Protection): | IP65 | ||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Chứng nhận vật liệu (Material Certificate) Cấp chính xác cao (±0.25% of F.S High Accuracy Calibration) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Áp Suất Chuẩn HISCO 621P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với Precious Test Gauge 621P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||
| 621P | DIN type Precision Test Gauges | 304 SS | 316 SS | ||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 621P | ||||||
| 65 | 160mm (6.5″) | ± 0.5% of F.S | ● | ||||||
| Code | Mounting Type | 65 | |||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | |||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | |||||||
| Code | Process Connection Style | 65 | |||||||
| 4 | NPT | ● | |||||||
| Code | Process Connection Size | 65 | |||||||
| D | 3/8″ | ● | |||||||
| F | 1/2″ | ● | |||||||
| Code | Pressure Range | 65 | |||||||
| 501 | -1 ~ 0 bar | ● | |||||||
| 611 | 0 ~ 0.6 bar | ● | |||||||
| 612 | 0 ~ 1 bar | ● | |||||||
| 613 | 0 ~ 1.6 bar | ● | |||||||
| 614 | 0 ~ 2.5 bar | ● | |||||||
| 615 | 0 ~ 4 bar | ● | |||||||
| 616 | 0 ~ 6 bar | ● | |||||||
| 618 | 0 ~ 10 bar | ● | |||||||
| 619 | 0 ~ 16 bar | ● | |||||||
| 621 | 0 ~ 25 bar | ● | |||||||
| 623 | 0 ~ 40 bar | ● | |||||||
| 625 | 0 ~ 60 bar | ● | |||||||
| 627 | 0 ~ 100 bar | ● | |||||||
| 628 | 0 ~ 160 bar | ● | |||||||
| 629 | 0 ~ 250 bar | ● | |||||||
| 631 | 0 ~ 400 bar | ● | |||||||
| 633 | 0 ~ 600 bar | ● | |||||||
| 635 | 0 ~ 1000 bar | ● | |||||||
|
* MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request |
|||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||
| Code | Options |
65 |
|||||||
|
Test Reports |
|||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | |||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | |||||||
|
Other Option |
|||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | |||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | |||||||
| AC | High Accuracy (± 0.25% of F.S.) Calibration | ▲ | |||||||
| Sample Model Selection : 621P65A4F118J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.