MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) WIKA 632.51.
Vậy đồng hồ áp suất thấp là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật của đồng hồ áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) WIKA 632.51, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT THẤP WIKA 632.51
Capsule Pressure Gauge dòng “High Overload Safety” WIKA 632.51
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT THẤP LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất thấp (còn gọi là đồng hồ đo áp suất thấp), có tên tiếng anh là Capsule Pressure Gauge, là một dụng cụ cơ học sử dụng một bộ phận gọi là capsule (con nhộng/hộp xếp) để cảm ứng giá trị áp suất & hiển thị giá trị áp suất của hệ thống. Giá trị áp suất thường rất thấp, chỉ khoảng vài mbar nên đồng hồ áp suất ống bourdon thông thường không thể đo được.
WIKA 632.51 là dòng đồng hồ đo áp suất thấp của hãng WIKA/Germany với tính năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng “High Overload Safety”, sử dụng để đo áp suất thấp mà các loại đồng hồ áp suất thông thường không đo được, với những đặc điểm cơ bản sau đây:
- Đo áp suất ở áp suất rất thấp.
- Sử dụng cho môi trường chất khí, khô, có thể dùng cho môi trường ăn mòn.
- Kích thước mặt: 100mm, 160mm.
- Cấp chính xác: Class 1.6.
- Vật liệu: thép không gỉ toàn bộ.
- Tiêu chuẩn kết nối theo yêu cầu.
- Tính năng bảo vệ quá áp “High Overload Safety”, giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng. Giá trị an toàn quá áp gấp 50 lần giá trị toàn thang đo của đồng hồ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT THẤP WIKA 632.51
| Design | |
| Nominal size in mm | 100, 160 |
| Accuracy class | 1.6 |
| Scale ranges | 0 … 2.5 to 0 … 100 mbar
or all other equivalent vacuum or combined pressure and vacuum ranges |
| Pressure limitation | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value |
| Permissible temperature | Ambient: -20 … +60 °C
Medium: +100 °C maximum |
| Temperature effect | When the temperature of the measuring system deviates from the reference temperature (+20 °C): max. ±0.6 %/10 K of full scale value |
| Process connection | Stainless steel 1.4571,
lower mount, G ½ B (male), SW 22 |
| Pressure element | Stainless steel 1.4571 |
| Movement | Stainless steel |
| Dial | Aluminium, white, black lettering |
| Pointer | Adjustable pointer, aluminium, black |
| Case | Stainless steel, with blow-out device |
| Window | Laminated safety glass |
| Options | ■ Other process connection
■ Sealings, see data sheet AC 09.08 ■ Instrument mounting bracket for wall or pipe mounting, see data sheet AC 09.07 ■ Panel or surface mounting flange (consider measuring chamber!) ■ Indication accuracy class 0.6 or 1.0 1) ■ Higher overload safety 1) ■ Capsule pressure gauge with switch contacts, see data sheet PV 26.06 ■ Capsule pressure gauge with output signal, see data sheet PV 16.06 |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT THẤP WIKA 632.51
Kích thước lắp đặt đồng hồ đo áp suất thấp WIKA 632.51
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
