MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo áp suất WIKA 113.28 & 132.28.
Vậy đồng hồ áp suất là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật của đồng hồ đo áp suất WIKA 113.28 & 132.28, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT WIKA 112.28 & 132.28
Đồng hồ đo áp suất WIKA 112.28 & 132.28 series
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT LÀ GÌ?
Đồng hồ đo áp suất (còn gọi là áp kế lò xo hay đồng hồ áp kế), có tên tiếng anh là Bourdon Tube Pressure Gauge, là thiết bị được sử dụng để đo áp suất chất khí hoặc chất lỏng. Đồng hồ đo áp suất có nhiều loại khác nhau như đồng hồ áp suất cơ, đồng hồ áp suất điện tử, đồng hồ áp suất dạng màng, … Tùy vào mục đích sử dụng mà người dùng chọn lựa loại áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của ứng dụng.
Đồng hồ đo áp suất WIKA 113.28 & 132.28 là dòng đồng hồ áp suất công nghiệp của WIKA/Germany, được thiết kế theo tiêu chuẩn EN 837-1, với cấu tạo vỏ thép không gỉ và chân kết nối bằng inox, được sử dụng cho hầu hết các ngành công nghiệp như hệ thống thủy lực, máy nén khí, công nghiệp lạnh,… đặc biệt trong môi trường chất lỏng & chất khí không có độ nhớt & độ kết tinh không cao.
Model 112.28: Phần chân kết nối bằng hợp kim đồng, kết nối chân đứng hoặc sau lựng.
Model 132.28: Hệ thống đo làm bằng thép không gỉ, kết nối chân đứng hoặc sau lưng.
Cả hai model WIKA 112.28 & WIKA 132.28 đều được thiết kế đặc biệt chắc chắn, đảm bảo hoạt động tốt trong cả những môi trường có độ rung động cap.
CẤU TẠO CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
Về cơ bản, một đồng hồ đo áp suất thường gồm 07 bộ phận chính sau đây:
- Thân đồng hồ: Là vỏ ngoài của đồng hồ áp suất, thường được làm từ những vật liệu như thép, inox 304, inox 316, …
- Mặt đồng hồ: Mặt đồng hồ áp suất được sản xuất từ nhựa, kính thủy tinh cường lực, các chất liệu chủ yếu là thủy tinh cường lực, … Tùy thuộc vào yêu cầu và điều kiện làm việc, khách hàng lựa chọn loại vật liệu cho phù hợp.
- Mặt hiển thị: Nằm ở phía trong của mặt đồng hồ, hiển thị các đơn vị đo áp suất (hay còn gọi là dải đo). Về các đơn vị đo áp suất, Quý khách hàng có thể tham khảo ở phía dưới của bài viết.
- Ống bourdon: Khi đồng hồ áp suất hoạt động, môi chất sẽ đi qua ống bourdon. Vật liệu làm ống chứa thường làm giống vật liệu chân đồng hồ.
- Kim đo: Được gắn với các phần tử bên trong, là công cụ để hiển thị giá trị đo lên mặt hiển thị.
- Bộ chuyển động: Là bộ phận chính để đo đạc thông tin và đưa số liệu cho kim đo hoạt động.
- Chân đồng hồ: được thiết kế theo kiểu lắp bằng ren, kết nối trực tiếp với thiết bị hoặc qua thiết bị trung gian.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT
Khi môi chất đi vào trong ống chứa áp suất (còn gọi là ống bourdon), môi chất này sẽ tác động lên thành ống bourdon, làm cho lớp màng của ống chứa co dãn, tác động tới các bánh răng truyền động và làm cho kim đồng hồ di chuyển trên thang đo, hiển thị giá trị áp suất lên mặt hiển thị.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT WIKA 112.28 & 132.28
Design | EN 837-1 |
Nominal size in mm | 80 |
Accuracy class | 1.6 |
Scale ranges | Model 112.28: 0 … 0.6 to 0 … 40 bar
Model 132.28: 0 … 1 to 0 … 40 bar or all other equivalent vacuum or combined pressure and vacuum ranges |
Pressure limitation | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value Short time: 1.3 x full scale value |
Permissible temperature | Ambient: -40 … +60 °C
Medium: +60 °C maximum (model 112.28) +200 °C maximum (model 132.28) |
Temperature effect | When the temperature of the measuring system deviates from the reference temperature (+20 °C): Max. ±0.4 %/10 K of full scale value |
Process connection | Model 112.28: Cu-alloy
Model 132.28: Stainless steel 316L Lower mount (LM) or centre back mount (CBM), G 3/8 B (male), 19 mm flats |
Pressure element | Model 112.28: Cu-alloy
Model 132.28: Stainless steel 316L |
Movement | Cu-alloy, wear parts argentan |
Dial | Aluminium, white, black lettering |
Pointer | Aluminium, black |
Case | Stainless steel |
Window | Polycarbonate |
Options | ■ Other process connection
■ Sealings (model 910.17, see data sheet AC 09.08) ■ Liquid filling (glycerine, permissible temperature): Ambient: -20 … +60 °C Medium: +60 °C maximum (model 113.28) +100 °C maximum (model 133.28) ■ Panel frame 88 x 88 mm, stainless steel, black ■ Restrictor in the process connection |
Ingress protection per IEC/EN 60529 | IP54 |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT WIKA 112.28 & 132.28 SERIES
Kích thước lắp đặt đồng hồ áp suất WIKA 112.28 & 132.28 series
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com