MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất màng dạng homogenizer (Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge)
Vậy đồng hồ đo áp suất màng dạng homogenizer là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ áp suất màng dạng homogenizer P702 của ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ báo áp suất dạng màng phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG DẠNG HOMOGENIZER P702 HÃNG ITEC/ITALY
Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge P702 hãng ITEC/Italy
P702 là đồng hồ đo áp suất màng dạng homogenizer hãng ITEC/Italy, là loại đồng hồ được thiết kế một màng ngăn đặc biệt để duy trì sự ổn định và chính xác trong môi trường có độ rung, độ bền và áp suất cao (600 bar) mà đồng hồ màng thông thường không đáp ứng được. P702 được tích hợp thêm các tùy chọn electric contacts (tiếp điểm) hay transmitter output (truyền tín hiệu đầu ra) chuyên dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, bơ, sữa và đồ uống, … có yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh. hóa chất, dầu khí, nước giải khát…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG DẠNG HOMOGENIZER P702
| Accuracy: | ± 1.6 % |
| Ambient temperature: | -40…+65°C (with dampending liquid)
-20…+65°C (without dampending liquid) |
| Service temperature: | 10 … 150°C max |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to FS value |
| Weld joint: | TIG argon arc welding |
| Dial size: | DN100 |
| Range: | 0…160 bar [B21]
0…250 bar [B24] 0…400 bar [B27] 0…600 bar [B29] |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | With mounting flange |
| Seal filling fluid: | Food grade oil |
| Ingress protection (Gauge): | IP 65 |
| Execution: | Dampening liquid filled, glycerin |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG DẠNG HOMOGENIZER P702
| Sensing element: | Diaphragm |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Diaphragm, Bourdon & Shank : | AISI 316 SS (shank welded directly to case) |
| Movement mechanis: | Dampened movement, AISI 304 SS |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro-adjuastable, aluminium, black powder coated |
| Gaskets & filling plug: | Silicon Rubber gasket & Neoprene filling plug |
| Window: | Plexi glass |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT OPTION: ELECTRICAL VERSION
| Window: | Acrylic glass dome |
| Switch type: | Norminally Open; Make Contact (1NO) |
| Electrical termination: | 4 Pin PG13.5 connector |
BẢN VẼ & KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG DẠNG HOMOGENIZER P702
Bản vẽ & kích thước Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge P702 dòng tiêu chuẩn
Bản vẽ & kích thước Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge P702 dòng có tiếp điểm
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
