MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo áp suất dạng màng WIKA 422.12 & 423.12.
Vậy đồng hồ áp suất màng là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật của đồng hồ đo áp suất màng WIKA 422.12 & 423.12, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG WIKA 422.12 & 423.12:
Đồng hồ áp suất màng WIKA 422.12 & 423.12 (vỏ gang, chân inox)
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT MÀNG LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất màng (còn gọi là áp kế màng hay đồng hồ áp kế màng), có tên tiếng anh là Diaphragm Pressure Gauge, là một thiết bị đo cơ học gồm 01 đồng hồ áp suất ống bourdon dạng cơ & một màng ngăn áp suất để đo giá trị áp suất, thường được sử dụng trong những ứng dụng mà đồng hồ áp suất thông thường không thể đo được. Màng ngăn áp suất có tác dụng ngăn chặn các tạp chất hoặc các lưu chất có tính ăn mòn, ảnh hưởng của nhiệt độ xâm hại là hư hỏng đồng hồ.
WIKA 422.12 & 423.12 là dòng đồng hồ đo áp suất dạng màng của hãng WIKA/Germany, được thiết kế theo tiêu chuẩn EN 837-3, có cấu tạo vật liệu phần vỏ & mặt bích từ gang, phần chân kết nối từ thép không gỉ, dùng để đo các giá trị áp suất thấp khác nhau mà đồng hồ thường không thể đo được. Kết cấu màng ngăn giúp đồng hồ sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, đặc biệt là các ứng dụng mà môi chất có đặc tính kết tinh, đóng cục (độ nhớt cao) hoặc có tính ăn mòn thì việc lắp đặt đồng hồ áp suất dạng ống Bourdon thông thường là không khả thi (nhanh hỏng, mất an toàn người vận hành, hiển thị sai giá trị áp suất…).
WIKA 422.12 & 423.12 có phần vật liệu vỏ từ hợp kim gang, giúp người dùng tối giản hóa chi phí trong những ứng dụng mà môi chất không quá khắc nghiệt.
WIKA 422.12 & 423.12 được sử dụng trong các ứng dụng cơ bản sau đây:
- Để đo các điểm có tải trọng quá tải tăng.
- Model 423.12 có chứa dầu giảm chấn, phù hợp với các ứng dụng có tải trọng & độ rung động cao.
- Sử dụng cho chất khí & chất lỏng.
- Sử dụng nhiều trong công nghiệp khai thác, công nghệ môi trường, máy móc xây dựng & các ngành công nghiệp khác nói chung.
- Tùy chọn kết nối dạng mặt bích mở, phù hợp với các ứng dụng mà môi chất bị nhiễm bẩn hoặc có độ nhớt cao.
- Có các tùy chọn kết nối tiếp điểm điện.
- Được trang bị tính năng bảo vệ quá áp – “overload safety”, chịu được tình trạng quá áp gấp 03 lần giá trị toàn thang đo trong khoảng thời gian nhất định.
Sự khác nhau cơ bản giữa hai model đó là dòng 422.12 được thiết kế để sử dụng trong điều kiện không có dầu giảm chấn, còn model 423.12 được thiết kế sử dụng kèm dầu giảm chấn. Điều này cho phép 423.12 sử dụng tốt hơn trong những ứng dụng có áp suất tải cao và rung động mạnh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG MÀNG WIKA 422.12 & 423.12
| Design | EN 837-3 |
| Nominal size in mm | 100, 160 |
| Accuracy class | Model 422.12: 1.6
Model 423.12: 2.5 (option 1.6) |
| Scale ranges | 0 … 16 mbar to 0 … 250 mbar (flange Ø 160 mm)
0 … 400 mbar to 0 … 40 bar (flange Ø 100 mm) or all other equivalent vacuum or combined pressure and vacuum ranges |
| Pressure limitation | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value |
| Permissible temperature | Ambient: -20 … +60 °C
Medium: +100 °C maximum Storage: -40 … +70 °C (scale ranges ≤ 60 mbar: -20 … +70 °C) |
| Temperature effect | When the temperature of the measuring system deviates from the reference temperature (+20 °C): max. ±0.3 %/10 K of the span |
| Process connection | Steel, lower mount, G ½ B (male), SW 27 |
| Pressure element | ≤ 2.5 bar: Stainless steel 1.4571
> 2.5 bar: Stainless steel 1.4568 |
| Movement | Copper alloy, wear parts argentan |
| Dial | Aluminium, white, black lettering |
| Pointer | Aluminium, black |
| Case | Grey cast iron, black |
| Window | Instrument glass |
| Options | ■ Other process connection
■ Sealings (model 910.17, see data sheet AC 09.08) ■ Wetted parts from stainless steel, pressure chamber sealing from FPM/FKM (model 432.12) ■ Overload safety: 10 x full scale value, max. 40 bar ■ Vacuum safe to -1 bar ■ Open connecting flanges per DIN/ASME from DN 15 to DN 80 (preferred nominal widths DN 25 and 50 or DN 1″ and 2″ per data sheet IN 00.10) ■ Pressure element > 2.5 bar: Stainless steel alloy (Inconel) ■ Switch contacts (see data sheet AC 08.01) |
| Ingress protection per IEC/EN 60529 | Model 422.12: IP54
Model 423.12: IP65 (with liquid filling) |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG MÀNG WIKA 422.12 & 423.12
Kích thước lắp đặt đồng hồ áp suất màng WIKA 422.12 & 423.12
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: HCM:18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
