Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy P302
Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy P302

P302 - Đồng hồ chênh áp (Differential Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy P302

P302 là đồng hồ chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại màng đơn hãng ITEC/Italy, vật liệu bằng inox toàn bộ, dùng để đo giá trị chênh lệch áp suất ở hai điểm, sản xuất theo tiêu chuẩn EN 837-3

 

Hãng sản xuất: ITEC/Italy
Model: P302

Xem thêm các mẫu >>đồng hồ đo áp suất<< khác

MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ chênh áp loại single diaphragm.

Vậy đồng hồ chênh áp (Differential pressure gauge) là gì? Làm sao để lựa chọn đồng hồ chênh áp phù hợp? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ chênh áp loại single diaphragm P302 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LOẠI SINGLE DIAPHRAGM P302 HÃNG ITEC/ITALY

dong_ho_chenh_ap_p302 

Differential pressure gauge, single diaphragm P302 hãng ITEC/Italy

ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LÀ GÌ?

Đồng hồ chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ đo chênh áp hoặc áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm… 

P302 là loại đồng hồ đo áp suất loại single diaphragm (màng đơn) làm bằng vật liệu inox 316 toàn bộ có khả năng chống ăn mòn cao nên có thể làm việc ở điều kiện môi trường khắc nghiệt. Loại này thì có độ chính xác và dải đo thấp hơn so với loại double diaphragm (màng kép) P301, nên có giá thành thấp hơn. Tùy thuộc vào ví trí sử dụng & yêu cầu về cấp chính xác cũng như dải đo, để khách hàng có thể lựa chọn model phù hợp với điều kiện sử dụng.

Phần màng của P302 có 03 tùy chọn vật liệu, bao gồm AISI 316L SS, Hastelloy C276 hoặc Monel 400, giúp P301 có thể hoạt động ở môi trường có độ ăn mòn cao và điều kiện làm việc khắc nghiệp nhất.

Vật liệu Hastelloy C276: là hợp kim chống ăn mòn. Một ưu điểm chính của hợp kim này là nó thường không cần xử lý nhiệt dung dịch sau khi hàn. Hastelloy chống lại sự hình thành các kết tủa ranh giới hạt sẽ làm suy giảm khả năng chống ăn mòn. Hợp kim C-276 cung cấp khả năng chế tạo được cải thiện so với Hợp kim chống ăn mòn tương tự C. Các phương pháp thông thường có thể được sử dụng để gia công nóng và hợp kim lạnh C-276, và các kỹ thuật hàn điển hình là phù hợp. Chống lại sự hình thành kết tủa ranh giới hạt trong khu vực bị ảnh hưởng bởi mối hàn, Hợp kim C-276 thích hợp trong điều kiện hàn cho nhiều quá trình hóa học. Các lợi ích khác bao gồm khả năng chống rỗ, nứt ăn mòn ứng suất và oxy hóa đến 1900 ° F (1038 ° C). 

  • Vật liệu Monel 400: Một dạng hợp kim của Nickel trong đó thành phần chính gồm có Nickel chiếm tỷ lệ tối đa 67% còn lại là đồng và một vài kim loại và các nguyên tố khác chiếm tỷ lệ không đáng kể. Các đối tượng làm từ vật liệu này có tính chịu ăn mòn lớn khi làm trong môi trường axit, cũng như khả năng chống oxi hóa cao, Chất liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành: công nghiệp vũ trụ, trong lĩnh vực hàng hải, trong lĩnh vực dầu mỏ.

Ngoài ra đồng hồ đo chênh áp P301 còn tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.

P302 cũng được trang bị option tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP (DIFFERENTIAL PRESSURE GAUGE) P302

Accuracy:

CL 2.5

Ambient temperature:

40…+65°C (without dampening liquid)

-20…+65°C (with dampening liquid)

Service temperature:

200°C max.

Pressure Limits:

2 bar up to 250 mmWC

6 bar above 250 to 600 mmWC

10 bar above 600 to 6000 mmWC

40 bar above 6000 mmWC to 4 bar

60 bar above 4 bar

Weld join:

TIG argon are welding

Dial size:

DN100 / DN125 / DN150

Range:

25 mbar…0...25 bar

Mounting pattern:

Direct, Bottom connection

Process connection:

¼" NPT (F) x 2 Nos. (other as options)

Ingress protection:

IP 65

Execution:

Dry

Chamber type:

Pattern 1 (0…0.6 bar up to 0…25 bar)

 

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU

Sensing element: 

Diaphragm

Case & Ring material: 

AISI 304 SS (Bayonet type)

Diaphragm:

AISI 316L SS

Chamber:

AISI 316L SS

Fastener:

AISI 304 SS (PN100 bar max.)

Alloy steel zinc flake coated, RoHS complaint (PN250 bar & PN 400 bar)

Movement mechanism:

Stainless steel with ball bearing

Dial:

Aluminum, black graduation on white background

Pointer:

Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated

Gasket & filling plug:

Neoprene/NBR

Window:

Shatterproof safety glass

 

THÔNG SỐ OPTION: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN

Accuracy:

CL 4.0

Window:

Shatterproof Safety glass

Dampending liquid :

Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C]

 

THÔNG SỐ OPTION: TIẾP ĐIỂM ĐIỆN (ELECTRIC CONTACT VERSION)

Accuracy:

CL 4.0

Window:

Poly carbonate dome

Switch:

1NO; Make contact

Dampending liquid:

Dielectric oil (Optional)

Electrical termination

4 pin PG13.5 connector

 

CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

  1. Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

1 bar = 1.02 kgf/cm2

1 bar = 100 kPa (kilopascal)

1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

1 bar = 1000 mbar (milibar)

1 bar = 10197.16 kgf/m2

1 bar = 100000 Pa (pascal)

  1. Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar = 1.02 technical atmosphere

  1. Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

  1. Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

  1. Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar = 750 Torr.

 

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn
Xem thêm

Sản phẩm liên quan

W103 – Ống thermowell nối bích (Flanged Thermowell) dạng fabricated hãng ITEC/Italy

T101 – Can nhiệt (cặp nhiệt điện) loại NE (Nipple Extension Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P503 - Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

D102 – Màng đo áp suất kết nối ren (Thread Diaphragm Seal) dạng Ring Coupled hãng ITEC/Italy

D202 – Màng đo áp suất nối bích (Flanged Diaphragm Seal) dạng Flush hãng ITEC/Italy

T502 - Đồng hồ nhiệt độ (Industry Bimetal Thermometer) dạng xoay kết hợp núm điều chỉnh hãng ITEC/Italy

P105 – Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) vỏ nhựa polypropylene hãng ITEC/Italy

T703 - Đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm điện (Electric Contact Industrial Thermometer) hãng ITEC/Italy

P203 - Đồng hồ áp suất dạng solid front (kích thước mặt ≤63mm) hãng ITEC/Italy

P301 - Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy

T301 – Can nhiệt (thermocouple) đo nhiệt độ bề mặt dạng hàn (weld-pad mounting) hãng ITEC/Italy

D103 – Màng đo áp suất kết nối ren (Threaded Diaphragm Seal) dạng Heavy Duty Mini Seal hãng ITEC/Italy

D204 – Màng ngăn áp suất nối bích (Flanged Diaphragm Seal) dạng Extended Neck hãng ITEC/Italy

P502 - Đồng hồ áp suất ba kim tiếp điểm điện (Electric Contract Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

W104 – Ống bảo vệ thermowell nối bích (Flanged Thermowell) dạng bar-stock hãng ITEC/Italy

P705 - Đồng hồ áp suất dạng màng plastic nối ren (Flange Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

R301 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detector) dạng hàn weld-pad mounting hãng ITEC/Italy

T501 - Đồng hồ đo nhiệt độ công nghiệp (Industrial Bimetal Thermometer) hãng ITEC/Italy

R303 – Cảm biến nhiệt độ RTD nối bích (Flanged Resistance Temperature Detectors) hãng ITEC/Italy

T304 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) kèm ống bảo vệ (Protection Tube Thermometer) hãng ITEC/Italy

R104 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detectors) loại Adjustable Extension hãng ITEC/Italy

P801 - Đồng hồ đo áp suất chuẩn (Test Gauge) hãng ITEC/Italy

P704 - Đồng hồ áp suất dạng màng nối bích (Flange Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

R102 - Cảm biến nhiệt độ (RTD) hãng ITEC/ITALY

P302 - Đồng hồ chênh áp (Differential Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy P302

P501 - Đồng hồ áp suất 3 kim tiếp điểm điện (Electric Contract Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy (mặt polycarbonate)

P702 - Đồng hồ áp suất màng dạng homogenizer (Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T104 – Can nhiệt (Thermocouple) loại Adjustable Extension hãng ITEC/Italy

T303 – Can nhiệt bọc sứ nối bích (Flanged Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P103 – Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) kích thước mặt ≤ 80mm hãng ITEC/Italy

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận