MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ chênh áp loại single diaphragm.
Vậy đồng hồ chênh áp (Differential pressure gauge) là gì? Làm sao để lựa chọn đồng hồ chênh áp phù hợp? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ chênh áp loại single diaphragm P302 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LOẠI SINGLE DIAPHRAGM P302 HÃNG ITEC/ITALY
Differential pressure gauge, single diaphragm P302 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LÀ GÌ?
Đồng hồ chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ đo chênh áp hoặc áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm…
P302 là loại đồng hồ đo áp suất loại single diaphragm (màng đơn) làm bằng vật liệu inox 316 toàn bộ có khả năng chống ăn mòn cao nên có thể làm việc ở điều kiện môi trường khắc nghiệt. Loại này thì có độ chính xác và dải đo thấp hơn so với loại double diaphragm (màng kép) P301, nên có giá thành thấp hơn. Tùy thuộc vào ví trí sử dụng & yêu cầu về cấp chính xác cũng như dải đo, để khách hàng có thể lựa chọn model phù hợp với điều kiện sử dụng.
Phần màng của P302 có 03 tùy chọn vật liệu, bao gồm AISI 316L SS, Hastelloy C276 hoặc Monel 400, giúp P301 có thể hoạt động ở môi trường có độ ăn mòn cao và điều kiện làm việc khắc nghiệp nhất.
Vật liệu Hastelloy C276: là hợp kim chống ăn mòn. Một ưu điểm chính của hợp kim này là nó thường không cần xử lý nhiệt dung dịch sau khi hàn. Hastelloy chống lại sự hình thành các kết tủa ranh giới hạt sẽ làm suy giảm khả năng chống ăn mòn. Hợp kim C-276 cung cấp khả năng chế tạo được cải thiện so với Hợp kim chống ăn mòn tương tự C. Các phương pháp thông thường có thể được sử dụng để gia công nóng và hợp kim lạnh C-276, và các kỹ thuật hàn điển hình là phù hợp. Chống lại sự hình thành kết tủa ranh giới hạt trong khu vực bị ảnh hưởng bởi mối hàn, Hợp kim C-276 thích hợp trong điều kiện hàn cho nhiều quá trình hóa học. Các lợi ích khác bao gồm khả năng chống rỗ, nứt ăn mòn ứng suất và oxy hóa đến 1900 ° F (1038 ° C).
- Vật liệu Monel 400: Một dạng hợp kim của Nickel trong đó thành phần chính gồm có Nickel chiếm tỷ lệ tối đa 67% còn lại là đồng và một vài kim loại và các nguyên tố khác chiếm tỷ lệ không đáng kể. Các đối tượng làm từ vật liệu này có tính chịu ăn mòn lớn khi làm trong môi trường axit, cũng như khả năng chống oxi hóa cao, Chất liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành: công nghiệp vũ trụ, trong lĩnh vực hàng hải, trong lĩnh vực dầu mỏ.
Ngoài ra đồng hồ đo chênh áp P301 còn tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.
P302 cũng được trang bị option tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP (DIFFERENTIAL PRESSURE GAUGE) P302
| Accuracy: | CL 2.5 |
| Ambient temperature: | 40…+65°C (without dampening liquid)
-20…+65°C (with dampening liquid) |
| Service temperature: | 200°C max. |
| Pressure Limits: | 2 bar up to 250 mmWC
6 bar above 250 to 600 mmWC 10 bar above 600 to 6000 mmWC 40 bar above 6000 mmWC to 4 bar 60 bar above 4 bar |
| Weld join: | TIG argon are welding |
| Dial size: | DN100 / DN125 / DN150 |
| Range: | 25 mbar…0…25 bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ¼” NPT (F) x 2 Nos. (other as options) |
| Ingress protection: | IP 65 |
| Execution: | Dry |
| Chamber type: | Pattern 1 (0…0.6 bar up to 0…25 bar) |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU
| Sensing element: | Diaphragm |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Diaphragm: | AISI 316L SS |
| Chamber: | AISI 316L SS |
| Fastener: | AISI 304 SS (PN100 bar max.)
Alloy steel zinc flake coated, RoHS complaint (PN250 bar & PN 400 bar) |
| Movement mechanism: | Stainless steel with ball bearing |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated |
| Gasket & filling plug: | Neoprene/NBR |
| Window: | Shatterproof safety glass |
THÔNG SỐ OPTION: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN
| Accuracy: | CL 4.0 |
| Window: | Shatterproof Safety glass |
| Dampending liquid : | Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C] |
THÔNG SỐ OPTION: TIẾP ĐIỂM ĐIỆN (ELECTRIC CONTACT VERSION)
| Accuracy: | CL 4.0 |
| Window: | Poly carbonate dome |
| Switch: | 1NO; Make contact |
| Dampending liquid: | Dielectric oil (Optional) |
| Electrical termination | 4 pin PG13.5 connector |
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
