ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT THẤP 411P HISCO – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO ỨNG DỤNG ÁP SUẤT THẤP
Đồng hồ đo áp suất thấp HISCO 411P series thuộc dòng Industrial Low Pressure Gauges, được thiết kế tập trung đo những dải áp rất nhỏ theo đơn vị ±kPa hoặc mbar,…. Sản phẩm có xuất xứ Hàn Quốc, được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam và nhiều quốc gia khác trên thế giới, phù hợp cho hệ thống khí, gió, áp lò, giám sát độ kín nhẹ của bồn/đường ống… với khả năng đọc rõ ràng, ổn định và độ chính xác tham chiếu ±1.5% FS. Dải kích thước mặt số 75 mm, 100 mm và 150 mm giúp linh hoạt khi lắp đặt ở nhiều vị trí khác nhau.
411P series sử dụng công nghệ cảm biến capsule với vật liệu hoàn toàn từ thép không gỉ, áp kế công nghiệp HISCO 411P series là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đo áp thấp nhưng đòi hỏi độ chính xác, độ tin cậy cao.

Hình ảnh đồng hồ áp suất thấp 411P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất 411P hãng HISCO/Korea
- Đồng hồ áp suất thấp HISCO 411P series được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng đo lường tin cậy, nổi bật như:
– HVAC/phòng sạch: Theo dõi chênh áp gió nhỏ trong ống gió, phòng sạch, AHU.
– Lò đốt/đường ống khí: Đo áp khí lò, nhánh khí phụ trợ, đường ống gió công nghiệp.
– Tank/bồn chứa: Giám sát áp không khí trong bồn, kiểm tra độ kín nhẹ (leak check).
– Hóa chất & dầu khí: Kiểm soát áp thấp ở các nhánh hồi lưu/xả.
– Điện – năng lượng: Theo dõi áp thấp tại hệ thống khí hỗ trợ.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Thông Số Kỹ Thuật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Thấp HISCO 411P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ áp suất công nghiệp HISCO 411P series:
| Giới hạn áp suất | ||||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | |||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | |||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | |||||||
| Nhiệt độ vận hành | ||||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | |||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Max.100°C | |||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | ||||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 75mm (3”), 100mm (4”), 150mm (6”), | |||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ±1.5% giá trị toàn thang đo (optional ± 1.0% of F.S) | |||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Từ (-30) kPa đến 50 kPa | |||||||
| Chân kết nối
(Process Connection) |
Size 75mm, 100mm: PT (“R” in ISO) 3/8”
Size 150mm: PT (“R” in ISO) 1/2” |
|||||||
| Kiểu vỏ (Ring type): | Bayonet | |||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép không gỉ 304 SS
Nắp (Cover): Thép không gỉ 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Kính an toàn (Safety Glass) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Element): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Đồng (Brass) Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
|||||||
| Tùy chọn bổ sung
(Optional Extra): |
Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Kính an toàn nhiều lớp (Laminated Safety Glass) Vỏ và nắp bằng thép không gỉ 316 (316 SS Case & Cover) Bộ phận kết nối bằng thép không gỉ 316L Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO-OIL) Dịch vụ vệ sinh siêu âm (Supersonic Cleansing Service) Điền dầu giảm chấn Glycerin (Liquid Filled (Glycerine) Điền dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled – Silicone) Độ chính xác cao (± 1,0% F.S.) Vít điều chỉnh tiết lưu (Throttling Screw) Mặt bảo vệ bằng nhựa (Polycarbonate) |
|||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Thấp 411P Hãng HISCO/Korea
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | |||||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | |||||||
| 411P | Industrial Low Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | |||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 411P | |||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| 60 | 150mm (6″) [Not available zero adjustable] | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||
| Code | Mounting Type | 30 | 40 | 60 | ||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| D | Center Back Connection without Mounting Flange | ● | NA | NA | ||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| F | Center Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | NA | NA | ||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | ● | ● | ||||||
| U | Lower Back Connection with “U” Clamp Mounting Bracket | ● | ● | ● | ||||||
| Code | Process Connection Style | 30 | 40 | 60 | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | ● | ● | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| 4 | NPT | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| Code | Process Connection Size | 30 | 40 | 60 | ||||||
| C | 1/4″ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| D | 3/8″ | ● | ● | ▲ | ||||||
| F | 1/2″ | NA | ▲ | ● | ||||||
| Code | Pressure Range | 30 | 40 | 60 | ||||||
| 035 | -30 kPa ~ 0 | ● | ● | ● | ||||||
| 037 | -20 kPa ~ 0 | ● | ● | ● | ||||||
| 038 | -15 kPa ~ 0 | ● | ● | ● | ||||||
| 039 | -10 kPa ~ 0 | ● | ● | ● | ||||||
| 041 | -5 kPa ~ 0 | ● | ● | ● | ||||||
| 042 | -4 kPa ~ 0 | NA | ● | ● | ||||||
| 043 | -3 kPa ~ 0 | NA | ● | ● | ||||||
| 045 | -2 kPa ~ 0 | NA | ● | ● | ||||||
| 047 | -1 kPa ~ 0 | NA | ● | ● | ||||||
| 051 | -25 ~ 25 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 052 | -20 ~ 20 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 053 | -15 ~ 15 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 054 | -10 ~ 10 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 056 | -5 ~ 5 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 057 | -4 ~ 4 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 058 | -3 ~ 3 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 059 | -2.5 ~ 2.5 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 060 | -2 ~ 2 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 062 | -1~ 1 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 063 | -0.5~ 0.5 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 084 | 0 ~ 1 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 086 | 0 ~ 2 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 088 | 0 ~ 3 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 089 | 0 ~ 4 kPa | NA | ● | ● | ||||||
| 090 | 0 ~ 5 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 092 | 0 ~ 10 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 093 | 0 ~ 15 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 094 | 0 ~ 20 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 095 | 0 ~ 25 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 096 | 0 ~ 30 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 097 | 0 ~ 35 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 098 | 0 ~ 40 kPa | ● | ● | ● | ||||||
| 099 | 0 ~ 50 kPa | ● | ● | ● | ||||||
|
* kPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. |
||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||
| J1 | Adapter | |||||||||
| J2 | Gauge Unions | |||||||||
| J3 | Syphon Tubes | |||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | |||||||||
| J5 | Pressure Snubber | |||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | |||||||||
| J8 | Safety Kloser | |||||||||
| J9 | Manifold Valves | |||||||||
| Code | Options | 30 | 40 | 60 | ||||||
|
Test Reports |
||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
|
Material Option |
||||||||||
| W1 | Laminated Safety Glass | NA | ▲ | ▲ | ||||||
| S6 | 316 SS Case & Cover (Ring) | NA | ▲ | ▲ | ||||||
| S7 | 316L SS Connection Part | NA | ▲ | ▲ | ||||||
|
Other Option |
||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| C2 | Supersonic Cleansing Service | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| F2 | Liquid Filled (Glycerine) | NA | NA | NA | ||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) * Available upper than 20kPa | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| AC | High Accuracy (± 1.0% of F.S.) Calibration | NA | ▲ | ▲ | ||||||
| R1 | Throttling Screw (Restriction Orifice) | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||
| P2 | Protection Cover (Polycarbonate) | NA | ▲ | NA | ||||||
| Sample Model Selection : 411P30A2D096J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.