ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP HISCO 701P SERIES – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÊNH LỆCH CHÍNH XÁC CAO CHO CÁC ỨNG DỤNG CÔNG NGHIỆP
Đồng hồ chênh áp HISCO 701P series (hay còn gọi là đồng hồ đo chênh lệch áp suất hay là áp kế vi sai – có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge) được thiết kế chuyên dụng để đo sự chênh lệch áp suất giữa hai điểm trong cùng một hệ thống. Đây là thiết bị lý tưởng cho các ứng dụng đo lưu lượng, mức chất lỏng, giám sát lọc bụi hoặc kiểm soát áp suất phòng sạch. Với vật liệu inox cao cấp và độ chính xác ±1.5% giá trị toàn thang đo (có sẵn tùy chọn ±1.0%), HISCO 701P series là lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, HVAC và thực phẩm.

Hình ảnh đồng hồ đo chênh áp 701P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Chênh Áp HISCO 701P Series
- Dòng đồng hồ đo chênh lệch áp suất HISCO 701P series series phù hợp cho nhiều ngành nghề và môi trường khắc nghiệt, nổi bật có thể kế đến như:
– Hệ thống HVAC & phòng sạch: Giám sát chênh áp để kiểm soát luồng khí, đảm bảo tiêu chuẩn ISO phòng sạch.
– Bộ lọc khí và chất lỏng: Xác định tình trạng bộ lọc, cảnh báo khi bộ lọc bị nghẹt.
– Đo lưu lượng: Kết hợp với orifice plate hoặc venturi tube để đo lưu lượng chính xác.
– Ngành dầu khí và hóa chất: Đo chênh áp giữa các bồn chứa, đường ống, hoặc trong quá trình lọc.
– Xử lý nước & công nghiệp thực phẩm: Kiểm soát chênh áp trong hệ thống đường ống, bồn chứa, và các quá trình xử lý đặc thù.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đồng Hồ Chênh Áp HISCO 701P Series
- Đo trực tiếp chênh lệch áp suất
– Được trang bị hai cổng áp suất (High & Low) để đo chênh lệch áp suất giữa hai đường ống hoặc hai buồng.
– Thích hợp cho việc giám sát lọc bụi, lọc khí, đo mức chất lỏng trong bồn, hoặc xác định lưu lượng qua lỗ orifice, venturi.
- Vật liệu cao cấp, chống ăn mòn
– Case & Ring: Thép không gỉ 304 SS, chịu được môi trường ăn mòn.
– Element (Bellows), Connection: 316 SS cho độ bền và khả năng chống hóa chất cao.
– Mặt bảo vệ: Kính an toàn (Safety Glass), chịu va đập.
- Độ chính xác và dải đo linh hoạt
– Độ chính xác chuẩn: ±1.5% giá trị toàn thang đo (có sẵn tùy chọn ±1.0% F.S).
– Dải đo chênh áp đa dạng: từ 0~5 kPa đến 0~1 MPa đáp ứng nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Khả năng chịu áp tĩnh cao
– Áp suất tĩnh tối đa: 10 MPa tiêu chuẩn, tùy chọn nâng cấp tới 25 MPa.
– Giới hạn áp suất:
+ Trong môi trường ổn định: 100% toàn thang.
+ Trong môi trường dao động: 90% toàn thang.
+ Quá tải ngắn hạn (an toàn quá áp): 130% toàn thang.
- Tùy chọn đa dạng
– Có thể lựa chọn 3-way hoặc 5-way valve manifold để dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng.
– Tùy chọn Liquid Filled (Silicone) giúp chống rung tốt, phù hợp môi trường nhiều dao động.
– Chứng chỉ kiểm định: Test Report Manufacturer, KOLAS (ILAC-MRA), Material Certificate.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Đo Chênh Lệch Áp Suất HISCO 701P Series
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng áp kế vi sai 701P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Môi trường ổn định (Steady): | Toàn thang đo | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 0.9 giá trị toàn thang đo | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Áp suất tĩnh | |||||||
| Giá trị áp suất tĩnh tối đa (Max. Base Pressure) | 10MPa (tương đương 100bar)
(Có sẵn tùy chọn 25MPa – tương đương 250bar) |
||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~65°C | ||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | +100°C maximum | ||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4″)
160mm (6.5″) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1.5% của toàn thang đo | ||||||
| Dải đo (Scale ranges): | 0 đến 1MPa (10 bar) | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | NPT 1/4″ (F)
NPT 1/2″ (F) at 3-Valve & 5-Valve Manifold (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring Type): | Bayonet | ||||||
| Cấp bảo vệ (Degree of Protection): | IP67 | ||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ & vành (Case & Ring): Thép không gỉ 304 SS
Mặt bảo vệ (Window): Kính an toàn (Safety Glass) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Bellows): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Giấy chứng nhận vật liệu (Material Certificate – Mill Sheet) Cấp chính xác cao (High Accuracy ± 1.0% of F.S.) Chân kết nối bằng 316L SS (316L SS Connection Part) Áp suất tĩnh 25MPa (Static Pressure Rating – 25MPa) Vỏ & vành từ thép không gỉ 316 SS (316 SS Case & Cover) Kèm van phân phối 3 ngả & 5 ngả (3-way & 5-way valve manifold) Dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled – Silicone) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Chênh Áp HISCO 701P Series
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm với áp kế vi sai 701P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||||
| Model | Descriptions | Case & Cover | Wetted Parts | |||||||||
| 701P | Differential Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | |||||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 701P | |||||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||
| 60 | 150mm (6″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||
| Code | Mounting Type | All | ||||||||||
| P | Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||||
| W | Bottom Connection without Mounting Bracket | ● | ||||||||||
| J | Bottom Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | ||||||||||
| R | Remote Type Bottom Connection with 2″ Pipe Mounting Bracket | ● | ||||||||||
| M | Bottom Connection with Panel Mounting Bracket | ● | ||||||||||
| Code | Standard Type | All | ||||||||||
| A | ANSI / ASME | ● | ||||||||||
| K | KS / JIS | ▲ | ||||||||||
| D | DIN | ▲ | ||||||||||
| S | Screw Type | ▲ | ||||||||||
| Code | Process Connection Size | All | ||||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||||
| C | 1/4″ | – | – | ▲ | ||||||||
| F | 1/2″ | 15 A | – | ● | ||||||||
| H | 3/4″ | 20 A | – | ▲ | ||||||||
| J | 1″ | 25 A | DN 25 | ▲ | ||||||||
| R | 1 1/2″ | 40 A | DN 40 | ▲ | ||||||||
| T | 2″ | 50 A | DN 50 | ▲ | ||||||||
| W | 3″ | 80 A | DN 80 | ▲ | ||||||||
| Y | 4″ | 100 A | DN 100 | ▲ | ||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||||
| Code | Flange Rating | All | ||||||||||
| ANSI / ASME | KS / JIS | DIN | ||||||||||
| 2 | Class 150 | 10 K | PN 10 | ▲ | ||||||||
| 3 | – | – | PN 16 | ▲ | ||||||||
| 4 | Class 300 | 20 K | PN 25 | ▲ | ||||||||
| X | Others (Thread Type Process Connection) | ▲ | ||||||||||
| Code | Process Connection Style | All | ||||||||||
| RF | RFSF (125~250 AARH) | ▲ | ||||||||||
| FF | FF | ▲ | ||||||||||
| PT | PT (“R” in ISO Standard) | ▲ | ||||||||||
| NP | NPT | ● | ||||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||||
| Code | Pressure Range | All | ||||||||||
| 090 | 0 ~ 5 kPa | ● | ||||||||||
| 092 | 0 ~ 10 kPa | ● | ||||||||||
| 093 | 0 ~ 15 kPa | ● | ||||||||||
| 094 | 0 ~ 20 kPa | ● | ||||||||||
| 095 | 0 ~ 25 kPa | ● | ||||||||||
| 096 | 0 ~ 30 kPa | ● | ||||||||||
| 098 | 0 ~ 40 kPa | ● | ||||||||||
| 099 | 0 ~ 50 kPa | ● | ||||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | ||||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ||||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ||||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ||||||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ||||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ||||||||||
| Code | Diaphragm Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||||
| N | None | ● | ||||||||||
| A | 316L SS | ▲ | ||||||||||
| B | 316L SS + PTFE Lining | ▲ | ||||||||||
| C | 316L SS + PTFE Coating | ▲ | ||||||||||
| D | Monel 400 | ▲ | ||||||||||
| E | Hastelloy C-276 | ▲ | ||||||||||
| G | Tantalum | ▲ | ||||||||||
| X | Others | ▲ | ||||||||||
| Code | Housing Material (Only for Remote Type) | All | ||||||||||
| Upper | ||||||||||||
| 1A | 304 SS | ● | ||||||||||
| 1B | 316 SS | ▲ | ||||||||||
| 1C | 316L SS | ▲ | ||||||||||
| 1X | Other | ▲ | ||||||||||
| Under | ||||||||||||
| 2A | 304 SS | ▲ | ||||||||||
| 2B | 316 SS | ● | ||||||||||
| 2C | 316L SS | ▲ | ||||||||||
| 2D | Monel | ▲ | ||||||||||
| 2E | Hastelloy C | ▲ | ||||||||||
| 2G | PTFE Coating | ▲ | ||||||||||
| 2H | PVC | ▲ | ||||||||||
| 2I | Teflon | ▲ | ||||||||||
| 2X | Other | ▲ | ||||||||||
| Code | Capillary Connection Length (Only for Remote Type) | |||||||||||
| 00 | Direct | 56 | 3.0 m | |||||||||
| 51 | 0.5 m | 57 | 3.5 m | |||||||||
| 52 | 1.0 m | 58 | 4.0 m | |||||||||
| 53 | 1.5 m | 59 | 5.0 m | |||||||||
| 54 | 2.0 m | 60 | Others | |||||||||
| 55 | 2.5 m | * Recommend Length Max 10M | ||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||||
| J9 | 3-Way Manifold Valves | |||||||||||
| J10 | 5-Way Manifold Valves | |||||||||||
| Code | Options | 65 | ||||||||||
| Test Reports | ||||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ||||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ||||||||||
| Other Option | ||||||||||||
| M1 | Material Certificate (Mill Sheet) | ▲ | ||||||||||
| AC | High Accuracy (± 1.0% of F.S.) Calibration | ▲ | ||||||||||
| S7 | 316L SS Connection Part | ▲ | ||||||||||
| ST | Static Pressure Rating (25 MPa) | ▲ | ||||||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) | ▲ | ||||||||||
| Sample Model Selection : 701P60P2C090J9
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
||||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.