ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT VỎ PHENOLIC HISCO 381P – GIẢI PHÁP BỀN BỈ CHO MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP KHẮC NGHIỆT
Đồng hồ áp suất vỏ phenolic HISCO 381P series là thiết bị đo áp suất cao cấp được thiết kế đặc biệt cho môi trường hóa chất, dầu khí, và các ngành công nghiệp nặng. Với vỏ phenolic chịu nhiệt, cách điện tốt, kháng hóa chất cùng độ chính xác cao, model 381P trở thành lựa chọn tối ưu cho những hệ thống đòi hỏi độ an toàn và bền bỉ vượt trội.
Phenol (hay còn gọi là phenolic), là loại vật liệu có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, lỗ nhỏ tránh bị thấm bất kì một loại dung dịch nào, không cháy, không thấm axít, bazơ, không hút ẩm hoặc bị tác dụng bởi hoá chất, chất ăn mòn. Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển.
Đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic HISCO 381P series còn được trang bị tính năng “Solid Front” – giúp bảo vệ người vận hành và thiết bị xung quanh trong trường hợp ống bourdon bị vỡ hoặc quá áp, toàn bộ áp suất thoát ra sẽ đẩy ra phía sau – đảm bảo an toàn tối đa cho các ứng dụng công nghiệp nặng và môi trường nguy hiểm.

Hình ảnh đồng hồ áp suất vỏ Phenolic HISCO 381P series
Ưu Điểm Nổi Bật Của Áp Kế Vỏ Phenolic HISCO 381P Series
- Vỏ phenolic siêu bền và cách điện
– Chịu được hóa chất ăn mòn, dung môi, dầu và độ ẩm cao.
– Cách điện tốt, an toàn trong môi trường có nguy cơ phóng điện.
– Bề mặt cứng, chịu va đập mạnh, thích hợp cho khu vực công nghiệp nặng.
- Độ chính xác cao
– Sai số chỉ ±1.0% toàn thang đo, cung cấp số liệu tin cậy cho quá trình vận hành và bảo dưỡng hệ thống.
- Khả năng chống ăn mòn và nhiệt độ khắc nghiệt
– Phần tiếp xúc môi chất bằng inox 316L, chịu áp lực và nhiệt độ cao.
– Vỏ phenolic chống tia UV, không bị biến dạng hoặc bạc màu dưới ánh nắng.
- Tùy chọn bơm dầu giảm chấn (glycerine hoặc silicone)
– Giảm rung động, giúp kim hiển thị ổn định khi áp suất biến thiên nhanh.
Ứng Dụng Nổi Bật Của Phenolic Solid Front Pressure Gauge HISCO 381P Trong Công Nghiệp
- Ngành hóa chất và hóa dầu: Giám sát áp suất trong các bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn dung môi, acid hoặc khí độc hại.
- Ngành điện và năng lượng: Vỏ phenolic cách điện tốt, phù hợp lắp đặt trong trạm điện, nhà máy điện.
- Công nghiệp hàng hải: Hoạt động ổn định trong môi trường ẩm, mặn, chịu được sự ăn mòn của nước biển.
- Ngành dầu khí: Theo dõi áp suất trong hệ thống khai thác và vận chuyển dầu, khí đốt.
- Các ứng dụng công nghiệp khác.
Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Đồng Hồ Áp Suất Vỏ Phenolic HISCO 381P
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ đo áp suất vỏ phenol HISCO 381P series:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Độ ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -40~65°C
-20~65°C (dầu giảm chấn glycerine) -40~65°C (dầu giảm chấn silicone) |
||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Tối đa 100°C (dầu giảm chấn glycerine)
Tối đa 100°C (dầu giảm chấn silicone) |
||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 125mm (5”) | ||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1,0% giá trị toàn thang đo
(Tùy chọn: ±0,5% giá trị toàn thang đo) |
||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 1000 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | PT 3/8”, NPT 1/2”
(hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Screwed | ||||||
| Cấu tạo an toàn (Safety Pattern): | Vách chắn đặc (Solid Front).
Tấm thoát áp phía sau (Blow-out Back). |
||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Phenol
Nắp (Cover): Phenol Mặt bảo vệ (Window): Kính an toàn nhiều lớp (Laminated Glass) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Thép không gỉ 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Thép không gỉ 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen Dầu giảm chấn (Liquid Filled): Glycerin (hoặc Silicone) |
||||||
| Cấp bảo vệ (Ingress Protection): | IP67 | ||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Cấp chính xác cao (±0.5% of F.S High Accuracy Calibration) Dầu giảm chấn Glycerin (Liquid Filled – Glycerine) Dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled – Silicone) Chân kết nối & ống bourdon bằng Model (Model Connection & Element) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Cho Đồng Hồ Đo Áp Suất Vỏ Phenolic HISCO 381P
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm cho đồng hồ áp suất vỏ phenolic HISCO 381P series, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||
| 381P | Solid Front Pressure Gauges | Phenol | 316 SS | ||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 381P | ||||||
| 45 | 125mm (5″) | ± 1.0% of F.S | ● | ||||||
| Code | Mounting Type | 45 | |||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange (Double as ‘type A’) | ● | |||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ||||||||
| Code | Process Connection Style | 45 | |||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | |||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ● | |||||||
| 4 | NPT | ● | |||||||
| X | Others | ▲ | |||||||
| Code | Process Connection Size | 45 | |||||||
| D | 3/8″ | ● | |||||||
| F | 1/2″ | ● | |||||||
| O | Others | ▲ | |||||||
| Code | Pressure Range | 45 | |||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | ● | |||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | ● | |||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | ● | |||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | ● | |||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | ● | |||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | ● | |||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | ● | |||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | ● | |||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | ● | |||||||
| 111 | 0 ~ 0.05 MPa | ● | |||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | ● | |||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | |||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | |||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | |||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | |||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | |||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | |||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | |||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | |||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | |||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | ● | |||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | ● | |||||||
| 127 | 0 ~ 10 MPa | ● | |||||||
| 128 | 0 ~ 15 MPa | ● | |||||||
| 129 | 0 ~ 25 MPa | ● | |||||||
| 130 | 0 ~ 35 MPa | ● | |||||||
| 132 | 0 ~ 50 MPa | ● | |||||||
| 134 | 0 ~ 70 MPa | ● | |||||||
| 135 | 0 ~ 100 MPa | ● | |||||||
| * MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request | |||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||
| Code | Options | 45 | |||||||
| Test Reports | |||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | |||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | |||||||
| Other Option | |||||||||
| F2 | Liquid Filled (Glycerine) | ▲ | |||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) | ▲ | |||||||
| S6 | 316 SS Case & Cover (Ring) | ▲ | |||||||
| S8 | Monel (Connection & Element) | ▲ | |||||||
| Z0 | Maximum Pointer (Only for 100mm) | ▲ | |||||||
| Sample Model Selection : 382P45A4F112J0
* The standard specification and price are subject to change without prior notice. |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.