ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT KHÍ NÉN HISCO 101P – GIẢI PHÁP ĐO ÁP SUẤT CHÍNH XÁC CHO HỆ THỐNG KHÍ NÉN
101P Series là dòng đồng hồ đo áp khí nén của hãng HISCO, được thiết kế để đo áp suất cho các môi chất không ăn mòn như khí nén, không khí, dầu và nước,… Chúng có cấu tạo từ vỏ thép đen sơn tĩnh điện & chân kết nối từ đồng thau nên có chi phí giá thành tối ưu, rất phù hợp cho những ứng dụng cơ bản, không có yêu cầu quá khắt khe trong công tác đo lường như các hệ thống khí nén, máy nén khí, trạm bơm và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Hình ảnh đồng hồ áp suất khí nén 101P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Nổi Bật Của Đồng Hồ Đo Áp Suất Khí Nén 101P Hãng HISCO
- Đồng hồ 101P series được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng đo chính xác và chịu được điều kiện vận hành khắc nghiệt:
– Hệ thống khí nén công nghiệp: Giám sát áp suất trong máy nén khí, trạm khí nén, hệ thống điều khiển tự động.
– Thiết bị HVAC (điều hòa – thông gió – sưởi): Kiểm tra áp suất trong các hệ thống làm lạnh, điều hòa không khí.
– Ngành y tế: Đo áp suất bình khí y tế, hệ thống cung cấp khí y tế cho bệnh viện.
– Máy bơm và bộ điều áp: Theo dõi và đảm bảo áp suất ổn định trong quá trình vận hành
– Thiết bị chân không và hệ thống dầu khí nhẹ: Phù hợp với môi trường không ăn mòn đồng thau.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
→ Nhờ thiết kế dành cho môi chất không ăn mòn đồng, 101P series là lựa chọn kinh tế cho các ứng dụng đo áp suất khí nén phổ thông.
Thông Số Kỹ Thuật Của Áp Kế Khí Nén 101P Hãng HISCO/ Korea
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng General Process Pressure Gauge 101P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | ||||||||
| Độ ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | |||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | |||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 100% giá trị toàn thang đo | |||||||
| Nhiệt độ vận hành | ||||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -20~60°C
|
|||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | -5~60°C | |||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | ||||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 40mm (1.5″), 50mm (2″), 60mm (2.5″), 75mm (3″), 100mm (4″), 150mm (6″), 200mm (8″) | |||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | Đối với size 40mm: ± 3.0% giá trị toàn thang đo Đối với size 50mm, 60mm, 75mm: ± 1.5% giá trị toàn thang đo Đối với size 100mm, 150mm, 200mm: ± 1.5% giá trị toàn thang đo |
|||||||
| Dải đo (Scale ranges): | Đối với size 40mm: 0 ~ 0.2 đến 0 ~3.5 (Mpa) Đối với size 50mm: Chân không, 0 ~ 0.1 đến 0 ~ 5.0 (Mpa) Đối với size 60mm, 75mm: Chân không, 0 ~ 0.1 đến 0 ~ 25 (Mpa) Đối với size 100mm, 150mm: Chân không, 0 đến 100 (Mpa) Đối với size 200mm: Chân không, 0 đến 100 (Mpa) |
|||||||
| Chân kết nối
(Process Connection) |
Đối với size 40mm: PT (“R” in ISO) 1/8”, 1/4” Đối với size 50mm, 60mm: PT (“R” in ISO) 1/4″ Đối với size 75mm: PT (“R” in ISO) 3/8″ Đối với size 100mm: PT (“R” in ISO) 3/8”, 1/2” Đối với size 150mm, 200mm: PT (“R” in ISO) 3/8″(hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) |
|||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): Thép đen sơn tĩnh điện
Nắp (Cover): Thép đen sơn tĩnh điện Mặt bảo vệ (Window): Kính (Glass) Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): Đồng (Brass) Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): Đồng (Brass) Bộ truyền động (Movement): Đồng (Brass) Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen |
|||||||
| Tùy chọn bổ sung
(Optional Extra): |
Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Vỏ nhựa polycarbonate (chỉ cho size 60mm & 100mm) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO-OIL) Lắp thêm throttling screw (hạn chế rung lắc) |
|||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn “Ordercode” Đồng Hồ Đo Áp Suất Khí Nén 101P Hãng HISCO/Korea
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | ||||||||||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | |||||||||||||
| 101P | General Service Pressure Gauges | Black Finished Steel | Brass | |||||||||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 101P | |||||||||||||
| 15 | 40mm (1.5″) | ± 3.0% of F.S | ● | |||||||||||||
| 20 | 50mm (2″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| 25 | 60mm (2.5″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| 30 | 75mm (3″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| 60 | 150mm (6″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| 80 | 200mm (8″) | ± 1.5% of F.S | ● | |||||||||||||
| Code | Mounting Type | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 60 | 80 | ||||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | NA | NA | ● | ● | ● | NA | ● | ||||||||
| D | Center Back Connection without Mounting Flange | ● | ● | ● | ● | NA | NA | NA | ||||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | NA | NA | NA | ● | ● | NA | NA | ||||||||
| F | Center Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | NA | ● | ● | NA | NA | NA | NA | ||||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | NA | NA | NA | ● | ● | NA | NA | ||||||||
| K | Lower Back Connection with 3 Clamp Mounting Bracket | NA | NA | NA | NA | ● | NA | NA | ||||||||
| Code | Process Connection Style | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 60 | 80 | ||||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | NA | NA | NA | NA | ▲ | NA | NA | ||||||||
| 5 | UNF | NA | NA | ● | ● | NA | NA | NA | ||||||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||||
| Code | Process Connection Size | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 60 | 80 | ||||||||
| B | 1/8″ | ● | ▲ | NA | NA | NA | NA | NA | ||||||||
| C | 1/4″ | ● | ● | ● | NA | NA | NA | NA | ||||||||
| D | 3/8″ | NA | NA | NA | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| F | 1/2″ | NA | NA | NA | NA | ▲ | NA | NA | ||||||||
| M | 7/16″ | NA | NA | ● | ● | NA | NA | NA | ||||||||
| Code | Pressure Range | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 60 | 80 | ||||||||
| 001 | -0.1 ~ 0 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 002 | -0.1 ~ 0.1 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 003 | -0.1 ~ 0.2 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 004 | -0.1 ~ 0.3 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 005 | -0.1 ~ 0.4 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 006 | -0.1 ~ 0.6 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 007 | -0.1 ~ 1.0 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 008 | -0.1 ~ 1.5 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 009 | -0.1 ~ 2.0 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 111 | 0 ~ 0.05 MPa | NA | NA | ● | ● | ● | NA | NA | ||||||||
| 112 | 0 ~ 0.1 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 113 | 0 ~ 0.2 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 114 | 0 ~ 0.3 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 115 | 0 ~ 0.4 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 116 | 0 ~ 0.6 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 118 | 0 ~ 1 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 119 | 0 ~ 1.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 120 | 0 ~ 2 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 121 | 0 ~ 2.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 122 | 0 ~ 3.5 MPa | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 124 | 0 ~ 5 MPa | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 126 | 0 ~ 7 MPa | NA | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 127 | 0 ~ 10 MPa | NA | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 128 | 0 ~ 15 MPa | NA | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 129 | 0 ~ 25 MPa | NA | NA | ● | ● | ● | ● | ● | ||||||||
| 130 | 0 ~ 35 MPa | NA | NA | NA | NA | ● | ● | ● | ||||||||
| 132 | 0 ~ 50 MPa | NA | NA | NA | NA | ● | ● | ● | ||||||||
| 134 | 0 ~ 70 MPa | NA | NA | NA | NA | ● | ● | ● | ||||||||
| 135 | 0 ~ 100 MPa | NA | NA | NA | NA | ● | ● | ● | ||||||||
|
* MPa (SI Unit) is the standard dial scale but others are availble upon request. |
||||||||||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | |||||||||||||||
| J0 | Not Apply | |||||||||||||||
| J1 | Adapter | |||||||||||||||
| J2 | Gauge Unions | |||||||||||||||
| J3 | Syphon Tubes | |||||||||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | |||||||||||||||
| J5 | Pressure Snubber | |||||||||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | |||||||||||||||
| J8 | Safety Kloser | |||||||||||||||
| J9 | Manifold Valves | |||||||||||||||
| Code | Options | 15 | 20 | 25 | 30 | 40 | 60 | 80 | ||||||||
| Test Reports | ||||||||||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||||
| Material Option | ||||||||||||||||
| P3 | Polycarbonate Case & Cover (Only for 60 & 100mm) | NA | NA | ▲ | NA | ▲ | NA | NA | ||||||||
| Other Option | ||||||||||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||||
| R1 | Throttling Screw (Restriction Orifice) | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ▲ | ||||||||
|
Sample Model Selection : 101P40B2D120J0C1T2 |
||||||||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.