HI2000 series là dòng cảm biến đo áp suất có độ chính xác cao (hay còn được gọi với nhiều tên gọi khác nhau như sensor áp suất có độ chính xác cao, cảm biến áp suất sai số thấp, cảm biến áp lực chính xác cao,…) có tên tiếng anh là High Precision Pressure Transducer hoặc High Precision Pressure Sensor – một sản phẩm của hãng ESI-TEC, có xuất xứ từ Vương quốc Anh (UK). Dòng sản phẩm này được sử dụng để đo lường, theo dõi, kiểm soát giá trị áp suất trong hệ thống, thiết bị, nhà máy,… với độ chính xác gần như tuyệt đối (sai số ≤ ±0.1% giá trị thang đo) – đây là điều mà các công nghệ cảm biến trước đây không thể thực hiện được hoặc thực hiện với mức chi phí rất cao.
HI2000 series sở hữu công nghệ cảm biến SOS (Silicon-on-Sapphire) – công nghệ độc quyền đã được cấp bằng sáng chế cho ESI-TEC. Công nghệ cảm biến tiên tiến này bao gồm các mạch đo ứng suất silicon điện trở áp điện, được phát triển theo phương epitaxial trên bề mặt của màng chắn sapphire để tạo thành cấu trúc tinh thể đơn. Sau đó, các phần tử cảm biến sapphire được liên kết phân tử với màng chắn phụ bằng hợp kim titanium.
Với thiết kế này, HI2000 series sở hữu hàng loại các ưu điểm vượt trội như hiệu suất & độ ổn định tuyệt vời trong suốt thời gian dài hoạt động mà không làm giảm hiệu suất; dải đo rộng từ 0 đến 1,500bar trong môi trường nhiệt độ từ -50°C đến +125°C; cảm biến gần như không có độ trễ; khả năng chống ăn mòn & bảo vệ an toàn quá áp cao; độ chính xác gần như tuyệt đối (sai số ≤ ±0.1% giá trị thang đo).
Ngoài ra, HI2000 series cũng được tích hợp các tùy chọn để sử dụng trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ cao, được cấp chứng nhận ATEX & IECEx, sử dụng trong khu vực zone 0 (đối với môi trường khí dễ cháy) với tiêu chuẩn Ex ia IIC T4 Ga hoặc zone 20 (đối với môi trường bụi dễ cháy) với tiêu chuẩn Ex ia IIIC T135 °C Da.
Hình ảnh cảm biến đo áp suất có độ chính xác cao HI2000 series hãng ESI-TEC/UK
Thông số kỹ thuật của cảm biến đo áp lực chính xác cao HI2000 series hãng ESI-TEC/UK
HI2000 series là dòng sensor High Precision Pressure Transmitter được ESI-TEC sản xuất & thiết kế với những tính năng & đặc điểm nổi bật sau đây:
- Độ chính xác gần như tuyệt đối (sai số ≤ ±0.1% giá trị thang đo) – đây là điều mà các công nghệ cảm biến trước đây không thể thực hiện được hoặc thực hiện với mức chi phí quá đắt (các thương hiệu khác có sai số thông thường là <±2.5% giá trị thang đo).
- Dải đo áp suất từ 0 đến 1,500bar trong điều kiện nhiệt độ làm việc từ -50°C đến +125°C, đáp ứng hầu hết các nhu cầu về đo lường áp suất công nghiệp thông thường.
- Sở hữu công nghệ cảm biến độc quyền SOS (Silicon-on-Sapphire), giúp cảm biến có hiệu suất, độ chính xác & tin cậy cao trong suốt thời gian dài sử dụng, đồng thời cảm biến gần như không có độ trễ.
- Vật liệu phần kết nối làm từ hợp kim titanium, cho phép cảm biến chịu được áp suất cao hơn và có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
- Khả năng bảo vệ an toàn quá áp & áp suất đột biến cao (lên tới 4 lần áp suất thiết kế hoạt động của cảm biến).
- Tín hiệu ngõ ra đa dạng, gồm có: 10 mV/V, 0-5 V, 0-10 V, phù hợp với nhu cầu đa dạng của người dùng.
- Có sẵn phiên bản TEDS (Transducer Electronic Data Sheet – Bảng dữ liệu điện tử của cảm biến) – Bảng dữ liệu này chứa thông tin quan trọng cần thiết cho một thiết bị hoặc hệ thống đo lường để xác định, mô tả, giao diện và sử dụng đúng tín hiệu từ cảm biến tương tự.
- Có sẵn các tùy chọn chống cháy nổ ATEX & IECEx để có thể sử dụng trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao thuộc zone 0 (đối với khí dễ cháy) theo tiêu chuẩn Ex ia IIC T4 Ga hoặc zone 20 (đối với bụi dễ cháy) theo tiêu chuẩn Ex ia IIIC T135 °C Da.
Dưới đây là bảng thông số chi tiết của dòng sản phẩm cảm biến áp suất với độ chính xác cao HI2000 series của hãng ESI-TEC, Makgil Việt Nam xin gửi tới người dùng tham khảo và lựa chọn:
| Model | HI2000/HI2010 | HI2xx1/ HI2xx4 | HI2xx2/ HI2xx5 | |||||
| Công nghệ cảm biến | Silicon-on-Sapphire (SoS) | |||||||
| Tín hiệu ngõ ra | 10 mV/V
(4 dây) |
0 – 5 V
(4 hoặc 3 dây) |
0 – 10 V
(4 hoặc 3 dây) |
|||||
| Nguồn cấp | 10 VDC (5 – 15V) | 13 – 30 VDC | 13 – 30VDC | |||||
| Bảo vệ điện áp | Không áp dụng | Bảo vệ chống đảo ngược điện áp cung cấp lên đến 50 V | ||||||
| Dải đo (bar) | 0 – 1 bar Vac; 0 – 1 bar; 0 – 10 bar; 0 – 25 bar; 0 – 100 bar; 0 – 250 bar; 0 – 400 bar; 0 – 600 bar; 0 – 1,000 bar; 0 – 1,500 bar (hoặc các dải đo khác theo yêu cầu cụ thể của khách hàng) | |||||||
| Dải đo (psi) | 0-30 in Hg; 0-15 psi; 0-150 psi; 0-300 psi; 0-1,500 psi; 0-3,000 psi; 0-6,000 psi; 0-10,000 psi; 0-15,000 psi; 0-20,000 psi(hoặc các dải đo khác theo yêu cầu cụ thể của khách hàng) | |||||||
| An toàn quá áp | x4 lần cho dải đo <0.5 bar;
x2 lần cho dải đo 1…600 bar; x1.5 lần cho dải đo 600…1,000 bar; x1.1 lần cho dải đo 1000…1,500 bar. |
|||||||
| Khả năng chịu tải | 10 mV/V: không áp dụng;
0 – 5 V: khả năng chịu tải tối đa RL > 5 KΩ; 0 – 10 V: khả năng chịu tải tối đa RL > 10 KΩ |
|||||||
| Cấp chính xác | ≤ ±0.1 % of span BFSL | |||||||
| Nhiệt độ môi trường | -40°C đến +85°C (tương đương -40°F đến +185°F) | |||||||
| Nhiệt độ làm việc | -50°C đến +125°C (tương đương -58°F đến +257°F) | |||||||
| Nhiệt độ bảo quản | Khuyến cáo bảo quản tốt nhất ở nhiệt độ +5°C đến +40°C (+41°F đến +104°F) | |||||||
| Hiệu ứng nhiệt độ | ±1.0 % FS toàn dải đo cho dải nhiệt độ từ -20°C đến +70°C | |||||||
| Tiêu chuẩn phòng nổ ATEX/IECEx
(chỉ áp dụng cho tín hiệu 0~10mV/V) |
Ex II 1 G Ex ia IIC T4 Ga (zone 0)
Ex II 1 D Ex ia IIIC T135 °C Da (zone 20) Ex I M 1 Ex ia I Ma (group 1 M1) |
Không áp dụng | Không áp dụng | |||||
| Giá trị an toàn ATEX/IECEx | Ui = 28 V
Ii = 119 mA Pi = 0.65 W Li = 0.1 μH Ci = 0 Temperature Range = -20°C đến +70°C Max. cable length = 50m |
Không áp dụng | Không áp dụng | |||||
| Phiên bản TEDS | Cảm biến TEDS theo tiêu chuẩn IEEE 1451.4 | |||||||
| Khả năng tương thích điện từ | EN61000-6-4; EN61000-6-2; CE Marked | |||||||
| Khả năng cách điện | > 100 MΩ @ 50 VDC | |||||||
| Thời gian phản hồi 10-90% | 1mS | |||||||
| Vật liệu phần kết nối | Hợp kim Titanium | |||||||
| Môi chất | Tất cả các môi chất tương thích với hợp kim Titanium | |||||||
| Kết nối cơ khí | 1/4” BSP (G1/4) hoặc NPT 1/4”
(hoặc các tiêu chuẩn kết nối khác theo yêu cầu cụ thể của khách hàng) |
|||||||
| Kết nối điện | HI200x: Dây cáp cách điện PTFE, tiết diện 7/0,1 mm;
HI201x: Đầu nối 6 chân MIL-C-26482. (Không bao gồm phụ kiện: loại đầu nối MS3116F10-6S). |
|||||||
| Trọng lượng | 0.1 kg | |||||||
| Xuất xứ | Vương quốc Anh (UK) | |||||||
| Thời gian bảo hành |
Tối thiểu 18 tháng |
|||||||
Hình ảnh kích thước sensor đo áp suất với độ chính xác cao HI2000 series hãng ESI-TEC/UK
Hướng dẫn lựa chọn cảm biến đo áp suất có độ chính xác cao HI2000 series hãng ESI-TEC/UK
Sau khi đã nắm bắt được những thông số kỹ thuật cơ bản của sensor đo áp suất có độ chính xác cao HI2000 series, người dùng có thể dễ dàng tự mình lựa chọn một cảm biến áp suất phù hợp với yêu cầu & mục đích sử dụng của mình thông qua các bước trong bảng dữ liệu dưới đây:
| Output | Electrical Connector | Wire | Type | Options | Pressure Range | Process Connection | ||||||||
| 10mV/V | Cable outlet 1m PTFE | 4 | HI2000 | |||||||||||
| MIL-C-26482 6 pin bayonet | 4 | HI2010 | ||||||||||||
| 0 – 5V | Cable outlet 1m PTFE | 4 | HI2001 | |||||||||||
| 3 | HI2004 | |||||||||||||
| MIL-C-26482 6 pin bayonet | 4 | HI2011 | ||||||||||||
| 3 | HI2014 | |||||||||||||
| 0 – 10V | Cable outlet 1m PTFE | 4 | HI2002 | |||||||||||
| 3 | HI2005 | |||||||||||||
| MIL-C-26482 6 pin bayonet | 4 | HI2012 | ||||||||||||
| 3 | HI2015 | |||||||||||||
| Options | ||||||||||||||
| No special option required | – | |||||||||||||
| ATEX/ IECEx certified (HI2000 & HI2010 only) | EX | |||||||||||||
| Pressure Range in bar | ||||||||||||||
| 0-1 bar Vac | V001 | |||||||||||||
| 0-1 bar | 0001 | |||||||||||||
| 0-10 bar | 0010 | |||||||||||||
| 0-25 bar | 0025 | |||||||||||||
| 0-100 bar | 0100 | |||||||||||||
| 0-250 bar | 0250 | |||||||||||||
| 0-400 bar | 0400 | |||||||||||||
| 0-600 bar | 0600 | |||||||||||||
| 0-1000 bar | 1000 | |||||||||||||
| 0-1500 bar | 1500 | |||||||||||||
| Process Connection | ||||||||||||||
| 1/4” BSP male (G1/4) | AB | |||||||||||||
| 1/4” NPT male | AM | |||||||||||||
| Order Number Example: HI2000EX0020AB | ||||||||||||||
| Đối với các tùy chọn không được liệt kê, vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh | ||||||||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà phân phối ủy quyền cảm biến đo áp suất hãng ESI-TEC tại Việt Nam.
Hiện nay, trên thị trường Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung, có khá nhiều thương hiệu cảm biến áp suất, mỗi thương hiệu có những ưu & nhược điểm riêng biệt. Và đối thiết bị đo nói chung, việc mang lại kết quả đo có độ chính xác cao là vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp tới an toàn vận hành của hệ thống, đường ống hoặc thiết bị của người dùng. Vì vậy, người dùng nên tìm hiểu và cân nhắc kỹ trước khi đặt mua, để lựa chọn được những sản phẩm chất lượng, mang lại kết quả chính xác & sự an toàn tuyệt đối cho người dùng.
ESI-TEC là một thương hiệu của Vương Quốc Anh (UK) được thành lập từ năm 1984 và cho tới nay, đã và đang được sử dụng tại rất nhiều quốc gia trên thế giới như một thương hiệu toàn cầu. Trải qua gần 40 năm hình thành và phát triển, ESI-TEC chỉ tập trung nghiên cứu và phát triển về chất lượng, công nghệ của các dòng cảm biến áp suất mà không mở rộng sang sản phẩm khác, điều này giúp các sản phẩm cảm biến áp suất của thương hiệu này sở hữu công nghệ tiên tiến & chất lượng vượt trội, độ ổn định, độ chính xác và tuổi thọ cực cao. Chúng được sử dụng nhiều trong những ứng dụng khắc nghiệp như ngoài giàn khoan, công trình dầu khí, công nghệ hàng không, vũ trụ, quốc phòng, y tế, ô tô hay các ngành công nghiệp chung khác.
Sau một thời gian dài tìm hiểu chất lượng sản phẩm, dịch vụ cũng như nhu cầu thị trường, chúng tôi – Makgil Việt Nam đã quyết định ký thỏa thuận hợp tác, phân phối các sản phẩm của thương hiệu ESI-TEC, một thương hiệu lớn trên thế giới với nhiều năm kinh nghiệm. Hiện nay, Makgil Việt Nam là một trong những đơn vị giàu kinh kiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt các thiết bị đo áp suất, nhiệt độ tại thị trường Việt Nam.
Bên cạnh đó, với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản từ những chuyên gia của hãng, cùng với kỹ năng tư vấn bán hàng được đào tạo bởi Ban lãnh đạo công ty, đội ngũ kinh doanh của chúng tôi luôn cam kết mang lại giải pháp phù hợp tới tay khách hàng với mức chi phí tối ưu nhất.
Hình ảnh một buổi đào tạo chuyên môn từ hãng ESI-TEC cho nhân sự Makgil Việt Nam
Đặc biệt, với lượng hàng lưu kho rất lớn với đầy đủ chủng loại, dải đo, vật liệu, kích thước, giá thành của Makgil Việt Nam luôn cam kết tốt nhất thị trường, với thời gian bảo hành lên tới 18 tháng, đảm bảo để khách hàng có thể tin tưởng lựa chọn.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị đo áp suất, nhiệt độ, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Chi nhánh Vũng Tàu: 22L4 Đồi 2 Bình Giã, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.