MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo chênh áp WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02.
Vậy đồng hồ đo chênh áp là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo chênh áp WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02
Đồng hồ đo chênh áp WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02
ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP LÀ GÌ?
Đồng hồ đo chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ chênh áp hoặc đồng hồ áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm…
WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02 là bốn dòng đồng hồ đo áp suất chênh lệch (Diffirential Pressure Gauge) của hãng WIKA/Germany, được thiết kế chuyên biệt dựa trên hai hệ thống đo ống bourdon hoạt động độc lập. Do đó, thiết bị có thể hiển thị áp suất từ hai điểm đo và áp suất chênh lệch kết quả trên một màn hình. Dưới đây là các đặc điểm cơ bản của bốn dòng đầu hồ đo chênh áp:
- Được sử dụng nhiều trong các hệ thống sưởi, hệ thống thông gió & điều hòa không khí.
- Sử dụng cho môi trường chất khí & chất lỏng không có độ nhớt & độ kết tinh cao.
- Model WIKA 731.12 & WIKA 733.02 sử dụng được cho môi trường có tính ăn mòn.
- Model WIKA 711.12 & WIKA 713.12 có chứa dầu giảm chấn, phù hợp với những vị trí có tải trọng & độ rung lắc cao.
- Dải đo dao động từ 0 … 0,6 bar đến 0 1.000 1.000 bar.
- Hai cổng kết nối & hai kim đo độc lập.
- Hiển thị áp suất chênh lệch với mặt số chuyển động.
- Với vật liệu vỏ từ thép sơn tính điện, chân kết nối bằng đồng (đối với model 711.12 & 713.12) & thép không gỉ (đối với model 731.12 & 733.02), giúp người dùng tiết kiệm tối đa chi phí, tuy nhiên vẫn mang lại hiệu quả đáng tin cậy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02
| Version | Two independent measuring systems, process connections in line |
| Nominal size in mm | 100, 160 |
| Accuracy class | 1.6 |
| Scale ranges | 0 … 0.6 to 0 … 1,000 bar |
| Pressure limitation | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value Short time: 1.3 x full scale value |
| Permissible temperature | Ambient: -20 … +60 °C
Medium: Model 711.12: +60 °C maximum (soft soldered) +100 °C maximum (brazed) Model 731.12: +200 °C maximum |
| Temperature effect | When the temperature of the measuring system deviates from the reference temperature (+20 °C): max. ±0.4 %/10 K of full scale value |
| Process connection | Model 711.12: Copper alloy
Model 731.12: Stainless steel Lower mount, 2 x G ½ B (male), SW 22 Plus connection at back, minus connection at front (identified with ⊕ and ⊖) |
| Pressure element | Model 711.12:
< 100 bar: Copper alloy, C-type, soft soldered ≥ 100 bar: Stainless steel, helical type, brazed Model 731.12: Stainless steel, all pressure ranges, welded |
| Movement | Copper alloy, wear parts argentan |
| Dial | Aluminium, white, black lettering |
| Pointer | ⊕ side: 1 standard pointer at front, aluminium, black
⊖ side: 1 scale pointer at back, aluminium, red, with 50 % of the scale range, respectively, as ⊕ and ⊖ differential pressure display |
| Case | Steel, black |
| Window | Instrument glass |
| Ingress protection per IEC/EN 60529 | IP33 |
| Options | ■ Other process connection
■ Case and ring from stainless steel ■ Design with duplex display (“duplex pressure gauge”) ■ NS 100: Liquid filling (model 713.12) ■ NS 100: Measuring system, case, ring from stainless steel and liquid filling (model 733.02), medium temperature resistant up to max. 100 °C ■ Subtracting movement (one pointer for differetial pressure display), location of reversed pressure connection: ⊕ connection at front, ⊖ connection at back, copper alloy or stainless steel ■ Panel or surface mounting flange ■ Electrical switch contacts (data sheet AC 08.01), subtracting movement |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02
Kích thước lắp đặt đồng hồ đo chênh áp WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
