MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất dạng màng nối ren (Thread Diaphragm Pressure Gauge).
Vậy đồng hồ áp suất dạng màng nối ren là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ áp suất dạng màng nối ren (Thread Diaphragm Pressure Gauge) P703 của ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất dạng màng phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG NỐI REN P703 HÃNG ITEC/ITALY
Thread Diaphragm Pressure Gauge P703 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG NỐI REN LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất dạng màng nối ren, có tên tiếng anh là Thread Diaphragm Pressure Gauge, là một thiết bị đo áp suất gồm 01 đồng hồ đo áp suất cơ học & một màng đo áp suất dạng thu nhỏ, kết nối dạng ren, phù hợp với những ứng dụng mà hệ thống, thiết bị kết nối dạng ren. Màng ngăn áp suất được sử dụng với mục đích ngăn ngừa những tạp chất đi vào bên trong đồng hồ, tác động gây hư hỏng ổng bourdon, thường sử dụng trong những ứng dụng mà môi chất có đặc tính kết tinh, đóng cục ( độ nhớt cao) hoặc có tính ăn mòn,…
P703 là đồng hồ áp suất dạng màng nối ren của hãng ITEC/Italy, có thiết kế kích thước nhỏ gọn, phù hợp với các ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế, thường sử dụng trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, xử lý nước,…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG NỐI REN P703
| Accuracy: | ± 1.6 % |
| Ambient temperature: | -40…+65°C (with dampending liquid)
-20…+65°C (without dampending liquid) |
| Service temperature: | 10 … 150°C max |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to FS value |
| Weld joint: | TIG argon arc welding |
| Dial size: | DN100 |
| Range: | 4…70 bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ½” NPT (M) / ½” BSP (M) |
| Seal filling fluid: | Silicon DC 200 |
| Ingress protection (Gauge): | IP 65 |
| Execution: | Dry |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG NỐI REN P703
| Sensing element: | Diaphragm |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Diaphragm, Bourdon & Shank: | AISI 316 SS (shank welded directly to case) |
| Movement mechanis: | AISI 304 SS |
| Seal body: | AISI 316 SS |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro-adjuastable, aluminium, black powder coated |
| Gaskets & filling plug: | Neoprene / NBR |
| Window: | Shatterproof safety glass |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT OPTION: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN
| Accuracy: | CL 2.5 |
| Window: | Plexi Glass |
| Dampening liquid: | Glycerin 99.7% |
BẢN VẼ & KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG NỐI REN P703
Bản vẽ & kích thước Thread Diaphragm Pressure Gauge P703
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
