MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo áp suất dạng màng(Diaphragm Pressure Gauge).
Vậy đồng hồ đo áp suất dạng màng là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo áp suất dạng màng P602 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ đo áp suất dạng màng phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG MẠNG P602 HÃNG ITEC/ITALY
Diaphragm Pressure Gauge (Low-Medium Pressure) P602 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG MÀNG LÀ GÌ?
Đồng hồ đo áp dạng màng (hay còn gọi là đồng hồ áp kế màng), có tên tiếng anh là Diaphragm Pressure Gauge, là một thiết bị đo cơ học gồm 01 đồng hồ áp suất ống bourdon dạng cơ & một màng ngăn áp suất để đo giá trị áp suất, thường được sử dụng trong những ứng dụng mà đồng hồ áp suất thông thường không thể đo được. Màng ngăn áp suất có tác dụng ngăn chặn các tạp chất hoặc các lưu chất có tính ăn mòn, ảnh hưởng của nhiệt độ xâm hại là hư hỏng đồng hồ.
P602 là đồng hồ đo áp suất dạng màng của hãng ITEC/Italy, thường được tích hợp một bộ phận vách ngăn (bằng teflon PTFE hoặc inox 316) để đảm bảo chất lỏng hoặc khí có chứa tạp chất hoặc những lưu chất có độ nhớt, độ ăn mòn cao không tràn lên ống bourdon gây hư hỏng đồng hồ, chuyên dùng trong ngành thực phẩm, hóa chất, dầu khí, nước giải khát,…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DIAPHRAGM PRESSURE GAUGE P602
| Accuracy: | ± 1.6 % |
| Ambient temperature: | -40…+65°C |
| Service temperature: | max 100°C |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to FS value
Fluctuating pressure up to 90% of FS value |
| Weld joint: | TIG argon arc welding |
| Dial size: | DN100 / DN150 |
| Range: | -1…0…25 bar (type 1)
60…600 mbar (type 2) 6…40 mbar (type 3) |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ½” NPT (M), ½” BSP (M) (other as option) |
| Ingress protection (Gauge): | IP 54 |
| Execution: | Dry |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU DIAPHRAGM PRESSURE GAUGE P602
| Sensing element: | Diaphragm |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Diaphragm: | AISI 316 SS |
| Shank: | AISI 316L SS (Welded directly to case) |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro-adjuastable, aluminium, black powder coated |
| Gaskets, Blow off disc & filling plug: | Neoprene / NBR |
| Window: | Sheet glass |
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
