MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) là một sản phẩm tương đối đặc biệt, mang lại nhiều lợi ích cho người sử dụng.
Vậy đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo áp suất dạng cơ điện tử P503 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ báo áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT DẠNG CƠ ĐIỆN TỬ P503 HÃNG ITEC/ITALY
Transmitter Pressure Gauge P503 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG CƠ ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử, có tên tiếng anh là Transmitter Pressure Gauge, là một thiết bị đo áp suất tích hợp cả hai chức năng là hiển thị cơ học & truyền tín hiệu điện như cảm biến áp suất (pressure transmitter). Người dùng vừa có thể quan sát giá trị áp suất thông qua mặt đồng hồ cơ học, vừa có thể quan sát từ phòng điều khiển qua tín hiệu 4…20mA thông qua cảm biến gắn trên thân đồng hồ.
CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG CƠ ĐIỆN TỬ
Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử bao gồm một đồng hồ áp suất (Pressure Gauge) tích hợp một cảm biến áp suất (Pressure Transmitter). Khi nhận giá trị áp suất từ ống bourdon sẽ song song hiển thị qua mặt cơ học & đồng thời truyền tín hiệu về phòng điều khiển qua sensor cảm biến. Những sensor cảm biến này hoạt động theo nguyên tắc không tiếp xúc, không ảnh hưởng đến tín hiệu đo. Như vậy, trong trường hợp nguồn điện bị mất, người dùng vẫn có thể kiểm tra áp suất đường ống/thiết bị, … thông qua mặt đồng hồ hiển thị cơ học.
P503 còn được thiết kế theo dạng solid front with full blow back – là một thiết kế đảm bảo an toàn cho người dùng. Điều này có nghĩa trong trường hợp xảy ra sự cố (ví dụ như dùng sai thang đo, quá áp đường ống,rung động đường ống quá lớn dẫn tới vỡ ống bourdon). Trong trường hợp này, toàn bộ suất sẽ được đẩy về đường xả phía sau lưng đồng hồ, hạn chế tối đa tác động đối với người sử dụng, thay vì các dạng “open front” ở các loại đồng hồ thông thường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG CƠ ĐIỆN TỬ P503
| Accuracy: | CL 1.0 (Pressure gauge), CL 0.5 (Transmitter) |
| Ambient temperature: | -40…+65°C (without dampending liquid) |
| Service temperature: | max 300°C |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to FS value
Fluctuating pressure up to 90% of FS value |
| Weld join: | TIG argon are welding |
| Dial size: | DN100/DN150 |
| Range: | -1…0…600 bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ½” NPT (M) / ½” BSP (M) (other as options) |
| Ingress protection: | IP 65 |
| Execution: | Dry |
| Wiring configuration: | 2 wire type |
| Supply voltage: | 24 VDC, loop powered |
| Electrical termintion: | 4 pin PG 13.5 connector |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG CƠ ĐIỆN TỬ P503
| Sensing element: | Bourdon tube (<100bar: C-type, >100bar:Helical) |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Bourdon tube & shank: | AISI 316 SS (shank welded directly to case) |
| Movement mechanism | AISI 304 SS |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated |
| Gasket & filling plug: | Neoprene/NBR |
| Window: | Shatterproof safety glass |
| Blow of disc: | AISI 304 SS |
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
