MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo chênh áp dạng bellows (ống thổi)
Vậy đồng hồ đo chênh áp là gì? Làm sao để lựa chọn đồng hồ đo chênh áp phù hợp? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo chênh áp dạng ống thổi (bellows) P303 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP DẠNG BELLOWS P303 HÃNG ITEC/ITALY
Differential pressure gauge, bellows type P303 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LÀ GÌ?
Đồng hồ chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ đo chênh áp hoặc áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm…
P303 là loại đồng hồ đo chênh áp dạng bellows (ống thổi) hãng ITEC/Italy, làm bằng vật liệu inox 316 toàn bộ, có khả năng chống ăn mòn cao nên có thể làm việc ở điều kiện môi trường khắc nghiệt. Đây là loại đồng hồ được sử dụng để đo áp suất tuyệt đối, nhạy cảm hơn so với đồng hồ đo dạng ống bourdon. Áp suất sẽ tác động trực tiếp lên hai bên ống thổi và độ lệch kết quả được cân bằng bởi một lò xo nằm giữa hai ống thổi và hiển thị lên kim đo trên mặt đồng hồ.
Ưu điểm của đồng hồ chênh áp dạng bellows (ống thổi) là chi phí rẻ, thích ứng để đo áp suất tuyệt đối và chênh lệch áp suất, sử dụng trong điều kiện áp suất thấp tới trung bình, mang lại độ chính xác cao
Ngoài ra đồng hồ đo chênh áp P303 còn tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP DẠNG BELLOWS P303
| Accuracy: | ±1.0 of FS (range≤1 bar), ±1.6 of FS (range≥1 bar) |
| Ambient temperature: | -40…+65°C (without dampening liquid)
-20…+65°C (with dampening liquid) |
| Service temperature: | 100°C max. |
| Pressure Limits: | 6 bar up to 0.4 bar
25 bar up to 1 bar…2.5 bar 40 bar up to 4 bar…16 bar |
| Weld join: | TIG argon are welding |
| Dial size: | DN150 |
| Range (Dải đo): | 100 mbar….0…16 bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | 1/2″ NPT (F) x 2 Nos. (other as options) |
| Ingress protection: | IP 65 |
| Execution: | Dry |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP DẠNG BELLOWS P303
| Sensing element: | Bellows |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Bellows: | AISI 316L SS |
| Movement mechanism: | AISI 304 SS |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated |
| Gasket & filling plug: | Neoprene/NBR |
| Window: | Shatterproof safety glass |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT OPTION: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN
| Accuaracy: | CL 2.5 |
| Window: | Plexi glass |
| Dampending liquid: | Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C] |
THÔNG SỐ OPTION: TIẾP ĐIỂM ĐIỆN (ELECTRIC CONTACT VERSION)
| Accuracy: | CL 2.5 |
| Window: | Poly carbonate dome |
| Switch: | 1NO; Make contact |
| Dampending liquid: | Dielectric oil (Optional) |
| Electrical termination | 4 pin PG13.5 connector |
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
