Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy
Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P104 - Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P104 là đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy, dùng để đo chất lỏng, áp suất hơi nước, áp suất khí gas, .... vật liệu bằng inox, kích thước mặt ≥63mm, kết nối chân đứng hoặc sau lưng

 

Hãng sản xuất: ITEC/Italy
Model: P104

Xem thêm các mẫu >>đồng hồ đo áp suất<< khác

MAKGIL VIỆT NAM  tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo áp suất theo tiêu chuẩn DIN. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cần thiết của đồng hồ đo áp suất model P104, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT P104 HÃNG ITEC/ITALY (DIN STYLE CASE & RING)

dong_ho_do_ap_suat_tieu_chuan_din_p104 

DIN Pressure Gauge P104 hãng ITEC/Italy

ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT LÀ GÌ?

Đồng hồ đo áp suất (còn gọi là áp kế), có tên tiếng anh là Pressure Gauge, là một dụng cụ cơ học có chức năng chính là đo & hiển thị giá trị áp suất của hệ thống (đường ống, máy bơm, máy nén khí,…). Hiện nay trên thế giới có nhiều loại đồng hồ đo áp suất, tuy nhiên có hai loại cơ bản nhất là đồng hồ đo áp suất dạng cơ và dạng điện tử. Trong mỗi loại lại chia ra làm nhiều loại nhỏ khác nhau, tùy thuộc vào chức năng & ứng dụng của đồng hồ.

P104 là loại đồng hồ đo áp suất được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN, làm bằng vật liệu thép không gỉ stainless steel, với kích thước mặt DN63/DN100/DN150, với dải áp đo áp suất từ -1…1600 bar, ứng dụng trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất ăn mòn, chất lỏng & chất khí, công nghiệp hạt nhân, ...

CẤU TẠO CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT

Về cơ bản, một đồng hồ đo áp suất thường gồm 07 bộ phận chính sau đây:

  • Thân đồng hồ: Là vỏ ngoài của đồng hồ áp suất,  thường được làm từ những vật liệu như thép, inox 304, inox 316, …
  • Mặt đồng hồ: Mặt đồng hồ áp suất được sản xuất từ nhựa, kính thủy tinh cường lực, các chất liệu chủ yếu là thủy tinh cường lực,…. Tùy thuộc vào yêu cầu và điều kiện làm việc, khách hàng lựa chọn loại vật liệu cho phù hợp.
  • Mặt hiển thị: Nằm ở phía trong của mặt đồng hồ, hiển thị các đơn vị đo áp suất (hay còn gọi là dải đo). Về các đơn vị đo áp suất, Quý khách hàng có thể tham khảo ở phía dưới của bài viết.
  • Ống bourdon: Khi đồng hồ áp suất hoạt động, môi chất sẽ đi qua ống bourdon. Vật liệu làm ống chứa thường làm giống vật liệu chân đồng hồ.
  • Kim đo: Được gắn với các phần tử bên trong, là công cụ để hiển thị giá trị đo lên mặt hiển thị.
  • Bộ chuyển động: Là bộ phận chính để đo đạc thông tin và đưa số liệu cho kim đo hoạt động.
  • Chân đồng hồ: được thiết kế theo kiểu lắp bằng ren, kết nối trực tiếp với thiết bị hoặc qua thiết bị trung gian.

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT

Khi môi chất đi vào trong ống chứa áp suất (còn gọi là ống bourdon), môi chất này sẽ tác động lên thành ống bourdon, làm cho lớp màng của ống chứa co dãn, tác động tới các bánh răng truyền động và làm cho kim đồng hồ di chuyển trên thang đo, hiển thị giá trị áp suất lên mặt hiển thị.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT P104

Accuracy:

CL 1.0 (DN100/DN150)

CL 1.6 (DN63)

Ambient temperature:

-40…+65°C (without dampending liquid)
-20…+65°C (with dampending liquid)

Service temperature:

max 300 ° C

Pressure Limits:

Steady pressure up to FS value

Fluctuating pressure up to 90% of FS value
Short time 1.3 x FS value for range up to 100 bar
Short time 1.15 x FS value for range about to 100 bar

Weld join:

TIG argon are welding

Dial size:

DN63/DN100/DN150

Range:

-1…0…1600 bar (DN100/DN150)

-1…0…1000 bar (DN63)

Mounting pattern:

Direct, Bottom connection

Process connection:

½” NPT (M) / ½” BSP (M) [DN100 / DN150]

¼ "NPT (M) / ¼” BSP (M) [DN63]

Ingress protection:

IP 65

Execution:

Dry / Dry but fillable

 

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU

Sensing element: 

Bourdon tube (<100bar: C-type, >100bar:Helical)

Case & Ring material: 

AISI 304 SS (Bayonet type)

Bourdon tube & shank: 

AISI 316 SS (shank welded directly to case)

Movement mechanism:

AISI 304 SS

Dial:

Aluminum, black graduation on white back ground

Pointer:

Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated

Fixed, aluminum, black powder coated (DN63)

Gasket, blow off disc & filling plug:

Neoprene/NBR

Window:

Shatterproof safety glass

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN

Window:

Safety glass

Dampending liquid:

Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C]

 

HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ

Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.

CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

  1. Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

1 bar = 1.02 kgf/cm2

1 bar = 100 kPa (kilopascal)

1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

1 bar = 1000 mbar (milibar)

1 bar = 10197.16 kgf/m2

1 bar = 100000 Pa (pascal)

  1. Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar = 1.02 technical atmosphere

  1. Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

  1. Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

  1. Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar = 750 Torr.

 

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

D204 – Màng ngăn áp suất nối bích (Flanged Diaphragm Seal) dạng Extended Neck hãng ITEC/Italy

T303 – Can nhiệt bọc sứ nối bích (Flanged Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

S202 – Công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

T104 – Can nhiệt (Thermocouple) loại Adjustable Extension hãng ITEC/Italy

T103 – Can nhiệt Thermocouple loại Fixed Extension hãng ITEC/Italy

T703 - Đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm điện (Electric Contact Industrial Thermometer) hãng ITEC/Italy

L201 – Thước đo mức dạng từ tính (Magnetic Level Indicator) hãng ITEC/Italy

P701 - Đồng hồ áp suất màng dạng sanitary (Sanitary Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

R301 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detector) dạng hàn weld-pad mounting hãng ITEC/Italy

T101 – Can nhiệt (cặp nhiệt điện) loại NE (Nipple Extension Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P104 - Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P504 - Đồng hồ áp suất loại microswitch (Microswitch Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

R103 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detectors) loại Fixed Extension hãng ITEC/Italy

T502 - Đồng hồ nhiệt độ (Industry Bimetal Thermometer) dạng xoay kết hợp núm điều chỉnh hãng ITEC/Italy

D102 – Màng đo áp suất kết nối ren (Thread Diaphragm Seal) dạng Ring Coupled hãng ITEC/Italy

P101 – Đồng hồ đo áp suất dạng cơ (chân inox, mặt 100mm) hãng ITEC/Italy

S303 – Công tắc áp suất phòng nổ áp suất cao (Flameproof High Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

P503 - Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

D202 – Màng đo áp suất nối bích (Flanged Diaphragm Seal) dạng Flush hãng ITEC/Italy

P903 - Đồng hồ đo áp suất Amoniac NH3 (Amonia Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T102 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) loại NUN (Nipple-Union-Nipple Thermocouple) hãng ITEC/Italy

R102 - Cảm biến nhiệt độ (RTD) hãng ITEC/ITALY

P301 - Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy

P403 - Đồng hồ chênh áp kèm switch (Differential Pressure Gauge, Indicating Switch) hãng ITEC/Italy

T304 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) kèm ống bảo vệ (Protection Tube Thermometer) hãng ITEC/Italy

P801 - Đồng hồ đo áp suất chuẩn (Test Gauge) hãng ITEC/Italy

P502 - Đồng hồ áp suất ba kim tiếp điểm điện (Electric Contract Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

W202 – Ống thermowell kết nối sanitary (Sanitary thermowell) hãng ITEC/Italy

P704 - Đồng hồ áp suất dạng màng nối bích (Flange Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P501 - Đồng hồ áp suất 3 kim tiếp điểm điện (Electric Contract Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy (mặt polycarbonate)

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận