ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CÓ DẦU GIẢM CHẤN 325P HISCO – THÔNG SỐ & ỨNG DỤNG
Đồng hồ đo áp suất có dầu giảm chấn 325P của hãng HISCO là dòng đồng hồ đo áp suất cao cấp, được thiết kế và sản xuất 100% tại Hàn Quốc. Sản phẩm sử dụng cơ chế ống bourdon, tích hợp dầu giảm chấn (Glycerine hoặc Silicone) giúp giảm rung động và tăng tuổi thọ, đảm bảo độ chính xác cao khi vận hành trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Chúng có cấu tạo giống như dòng đồng hồ đo áp suất công nghiệp 321P series, chỉ khác là được điền thêm dầu giảm chấn Glycerine hoặc Silicone.
Dòng áp kế 325P series được các nhà máy tại Việt Nam và nhiều quốc gia tin dùng nhờ khả năng đo lường chính xác, bền bỉ và vận hành ổn định trong thời gian dài.

Hình ảnh đồng hồ áp suất có dầu 325P series hãng HISCO/Korea
Ứng Dụng Của Đồng Hồ Áp Suất Có Dầu Giảm Chấn 325p Hisco Trong Công Nghiệp
- Đồng hồ áp suất ống bourdon 325P được dùng trong các môi trường cần chống rung và dao động áp suất mạnh, điển hình có thể kể đến như:
– Công nghiệp hóa chất, dầu khí, lọc dầu: Giám sát áp suất trong bồn chứa, đường ống và lò phản ứng.
– Nhà máy xi măng, luyện kim, công nghiệp nặng: Kiểm soát áp suất khí nén, thủy lực.
– Ngành thực phẩm – dược phẩm: Duy trì áp suất ổn định trong các quy trình vô trùng, nồi hấp.
– Hệ thống cấp nước & xử lý nước thải: Theo dõi áp lực nước, bơm, bộ lọc, đường ống.
– HVAC (Điều hòa không khí & thông gió): Đo áp suất trong hệ thống lạnh, điều hòa, đường ống khí.
– Giao thông vận tải & thiết bị công trình: Đo áp suất dầu, khí nén, nhiên liệu cho xe tải, tàu thủy, hàng không.
– Máy móc thủy lực, khí nén: Giảm rung lắc khi vận hành, bảo vệ thiết bị khỏi quá áp.
– Các ứng dụng công nghiệp khác.
Thông Số Kỹ Thuật Đồng Hồ Áp Suất Có Dầu Giảm Chấn 321p HISCO
Dưới đây, người dùng có thể tham khảo bảng dữ liệu về thông số kỹ thuật của dòng đồng hồ áp suất có dầu 325P series của hãng HISCO:
| Giới hạn áp suất | |||||||
| Độ ổn định (Steady): | 3/4 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị 25% đến 75% giá trị toàn thang đo) | ||||||
| Môi trường rung động (Fluctuating): | 2/3 giá trị toàn thang đo (khuyến nghị thấp hơn 50% toàn thang đo) | ||||||
| Bảo vệ quá áp (Over range protection): | 130% giá trị toàn thang đo | ||||||
| Nhiệt độ vận hành | |||||||
| Nhiệt độ môi trường (Ambient temp.): | -40~65°C
-20~65°C (dầu giảm chấn glycerine) -40~65°C (dầu giảm chấn silicone) |
||||||
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.): | Tối đa 100°C (dầu giảm chấn glycerine)
Tối đa 100°C (dầu giảm chấn silicone) |
||||||
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |||||||
| Đường kính mặt (Dial size): | 100mm (4”)
160mm (6.5”) |
||||||
| Cấp chính xác (Accuracy): | ± 1,0% của toàn thang đo
(Tùy chọn: ±0,5% của toàn thang đo) |
||||||
| Dải đo (Scale ranges): | -1 đến 1000 bar | ||||||
| Chân kết nối (Process Connection) | PT 3/8”, PF 3/8”, NPT 1/2” (hoặc các kích thước kết nối khác theo yêu cầu cụ thể) | ||||||
| Kiểu vành (Ring type): | Bayonet | ||||||
| Vật liệu (Material): | Vỏ (Case): 304 SS với thiết kế an toàn “blow out disk on back”
Nắp (Cover): 304 SS Mặt kính bảo vệ (Window): Kính cường lực “safety glass” Kim (Pointer): Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu đen Chân kết nối (Connection): 316 SS Bộ phận cảm biến (Ống bourdon): 316 SS Bộ truyền động (Movement): Thép không gỉ Mặt hiển thị (Dial Plate): Nhôm trắng, vạch chia màu đen Dầu giảm chấn (Liquid Filled): Glycerin (hoặc Silicone) |
||||||
| Cấp bảo vệ (Ingress Protection): | IP67 | ||||||
| Tùy chọn bổ sung (Optional Extra): | Test Report của Nhà sản xuất
Test Report của KOLAS (ILAC-MRA) Dịch vụ làm sạch (Cleaning Service – USE NO OIL) Dịch vụ vệ sinh siêu thanh (Supersonic Cleansing Service) Vít điều chỉnh tiết lưu (Throttling Screw – Restriction Orifice) Núm điều chỉnh bên ngoài (External Zero Adjustable) Vỏ & Nắp bằng thép không gỉ 316 (316 SS Case & Cover) Dầu giảm chấn Glycerin (Liquid Filled – Glycerine) Dầu giảm chấn Silicone (Liquid Filled – Silicone) Cấp chính xác cao (±0.5% of F.S High Accuracy Calibration) Chiều dài kim tối đa (Maximum Pointer – Only for 100mm) |
||||||
Hướng Dẫn Lựa Chọn Mã Sản Phẩm (Ordercode) Đồng Hồ Đo Áp Suất En 837-1 325p Series Hãng HISCO
Ngoài những thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ở trên, HISCO cung cấp một loạt các tùy chọn đi kèm, đảm bảo đáp ứng tối đa mọi nhu cầu của khách hàng. Người dùng có thể tham khảo catalogue/datasheet của sản phẩm hoặc thông qua bảng dữ liệu dưới đây:
| ● = Standard Products | ▲ = Available | NA = Not Available | |||||||
| Model | Descriptions | Case & Ring | Wetted Parts | ||||||
| 321P | DIN Type Industrial Process Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | ||||||
| 325P | DIN Type Industrial Process Liquid Filled Pressure Gauges | 304 SS | 316 SS | ||||||
| Code | Dial Size | Accuracy | 321P | 325P | |||||
| 40 | 100mm (4″) | ± 1.0% of F.S | ● | ● | |||||
| 65 | 160mm (6.5″) | ± 1.0% of F.S | ● | ● | |||||
| Code | Mounting Type | 40 | 65 | ||||||
| A | Bottom Connection without Mounting Flange | ● | ● | ||||||
| B | Bottom Connection with Back Mounting Flange | ● | ● | ||||||
| L | Lower Back Connection without Mounting Flange | ● | ● | ||||||
| J | Lower Back Connection with 3-hole Front Mounting Flange | ● | ● | ||||||
| U | Lower Back Connection with “U” Clamp Mounting Bracket | ● | ● | ||||||
| Code | Process Connection Style | 40 | 65 | ||||||
| 2 | PT (“R” in ISO Standard) | ● | ▲ | ||||||
| 3 | PF (“G” in ISO Standard) | ● | ● | ||||||
| 4 | NPT | ● | ● | ||||||
| X | Others | ▲ | ▲ | ||||||
| Code | Process Connection Size | 40 | 65 | ||||||
| C | 1/4″ | ● | ▲ | ||||||
| D | 3/8″ | ● | ● | ||||||
| F | 1/2″ | ● | ● | ||||||
| Code | Pressure Range | 40 | 65 | ||||||
| 501 | -1 ~ 0 bar | ● | ● | ||||||
| 502 | -1 ~ 0.6 bar | ● | ● | ||||||
| 503 | -1 ~ 1.5 bar | ● | ● | ||||||
| 504 | -1 ~ 3 bar | ● | ● | ||||||
| 506 | -1 ~ 5 bar | ● | ● | ||||||
| 507 | -1 ~ 9 bar | ● | ● | ||||||
| 508 | -1 ~ 15 bar | ● | ● | ||||||
| 509 | -1 ~ 24 bar | ● | ● | ||||||
| 611 | 0 ~ 0.6 bar | ● | ● | ||||||
| 612 | 0 ~ 1 bar | ● | ● | ||||||
| 613 | 0 ~ 1.6 bar | ● | ● | ||||||
| 614 | 0 ~ 2.5 bar | ● | ● | ||||||
| 615 | 0 ~ 4 bar | ● | ● | ||||||
| 616 | 0 ~ 6 bar | ● | ● | ||||||
| 618 | 0 ~ 10 bar | ● | ● | ||||||
| 619 | 0 ~ 16 bar | ● | ● | ||||||
| 621 | 0 ~ 25 bar | ● | ● | ||||||
| 623 | 0 ~ 40 bar | ● | ● | ||||||
| 625 | 0 ~ 60 bar | ● | ● | ||||||
| 627 | 0 ~ 100 bar | ● | ● | ||||||
| 628 | 0 ~ 160 bar | ● | ● | ||||||
| 629 | 0 ~ 250 bar | ● | ● | ||||||
| 631 | 0 ~ 400 bar | ● | ● | ||||||
| 633 | 0 ~ 600 bar | ● | ● | ||||||
| 635 | 0 ~ 1000 bar | ● | ● | ||||||
|
* bar is the standard dial scale but others are availble upon request |
|||||||||
| Code | Applicable Accessory Options | ||||||||
| J0 | Not Apply | ||||||||
| J1 | Adapter | ||||||||
| J2 | Gauge Unions | ||||||||
| J3 | Syphon Tubes | ||||||||
| J4 | Pulsation Dampeners | ||||||||
| J5 | Pressure Snubber | ||||||||
| J7 | Gauge Savers (Gauge Protectors) | ||||||||
| J8 | Safety Kloser | ||||||||
| J9 | Manifold Valves | ||||||||
| Code | Options | 40 | 65 | ||||||
|
Test Reports |
|||||||||
| T1 | Test Report by Manufacturer | ▲ | ▲ | ||||||
| T2 | Test Report by KOLAS (ILAC-MRA) | ▲ | ▲ | ||||||
|
Other Option |
|||||||||
| C1 | Cleaning Service (USE NO OIL) | ▲ | ▲ | ||||||
| C2 | Supersonic Cleansing Service | ▲ | ▲ | ||||||
| R1 | Throttling Screw (Restricting Orifice) | ▲ | ▲ | ||||||
| EZ | External Zero Adjustable | ▲ | ▲ | ||||||
| AC | High Accuracy (±0.5% of F.S) calibration | ▲ | ▲ | ||||||
| F2 | Liquid Filled (Glycerine) | ▲ | ▲ | ||||||
| F4 | Liquid Filled (Silicone) | ▲ | ▲ | ||||||
| S6 | 316 SS Case & Cover (Ring) | ▲ | ▲ | ||||||
| S7 | 316L SS Connection & Element Part | ▲ | ▲ | ||||||
| Z0 | Maximum Pointer (Only for 100mm) | ▲ | |||||||
| Sample Model Selection : 321P40A4F627J0T1
* The standard specification and price are subject to change without prior notice |
|||||||||
Makgil Việt Nam – Nhà Phân Phối Chính Hãng Thiết Bị Đo HISCO Tại Thị Trường Việt Nam
HISCO là một trong hai thương hiệu hàng đầu, có lịch sử lâu đời nhất của Hàn Quốc (được thành lập từ những năm 1970) trong ngành sản xuất thiết bị đo lường (áp suất & nhiệt độ). Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển, hiện nay các sản phẩm của HISCO có chất lượng hàng đầu thế giới, được sử dụng rộng khắp tại rất nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam.
Makgil Việt Nam là nhà phân phối ủy quyền của hãng HISCO tại thị trường Việt Nam, đảm nhận công tác tư vấn & kinh doanh các sản phẩm của thương hiệu này. Với đội ngũ nhân sự được đào tạo chuyên môn một cách bài bản, hàng hóa luôn sẵn kho, chúng tôi tự tin sẽ mang tới Quý khách hàng các sản phẩm & giải pháp có chất lượng tốt nhất hiện nay, với mức chi phí vô cùng tối ưu & thời gian giao hàng nhanh chóng.
Trong trường hợp Quý khách hàng có bất kỳ nhu cầu hoặc thắc mắc nào cần giải đáp về các thiết bị hoặc giải pháp về thiết bị đo lường như: Đồng hồ đo áp suất; Đồng hồ đo áp suất tiếp điểm điện; Đồng hồ chênh áp; Đồng hồ đo mật độ khí SF6; Cảm biến áp suất; Cảm biến chênh áp; Công tắc áp suất, Công tắc chênh áp, Máy ghi biểu đồ áp suất; Đồng hồ nhiệt độ; Công tắc nhiệt độ; Cảm biến nhiệt độ (RTD); Can nhiệt; Cảm biến đo nhiệt độ & độ ẩm; Máy ghi biểu đồ nhiệt độ; Ống bảo vệ thermowell; Phụ kiện cho thiết bị đo áp suất (Ống syphon; Bộ giảm chấn pulsation dampener; Bộ giảm chấn snubber; Van chặn & van xả; Van manifold; Phụ kiện bảo vệ quá áp gauge protector/gauge saver; Đầu chuyển đổi ren; Van an toàn; Bình ngưng tụ condensate pots);… xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây để đội ngũ của chúng tôi có cơ hội được phục vụ một cách tận tâm nhất:
Trụ sở chính: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: 52 Hoàng Xuân Hãn, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh (Vũng Tàu cũ)
Chi nhánh Hà Nội: Số 130 D4 Khu đô thị mới Đại Kim, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội
Điện thoại: 02866-572-704 Fax: 02822-026-775
Website: https://makgil.com Email: info@makgil.com
Hotline/Zalo: 0902 949 401 – 0902 988 005 – 0932 798 882 – 0933 156 162 – 0933 228 183 – 0908 655 238








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.