MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có Đồng hồ áp suất dạng màng plastic nối ren (Threaded Plastic Diaphragm Pressure Gauge).
Vậy đồng hồ áp suất dạng màng là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của Đồng hồ áp suất dạng màng plastic nối ren (Threaded Plastic Diaphragm Pressure Gauge) P705 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ đo áp suất dạng màng phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG PLASTIC NỐI REN P705 HÃNG ITEC/ITALY
Threaded Plastic Diaphragm Pressure Gauge P705 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG PLASTIC NỐI REN LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất dạng màng plastic nối ren, có tên tiếng anh là Threaded Plastic Diaphragm Pressure Gauge, là một thiết bị đo áp suất gồm 01 đồng hồ đo áp suất cơ học & một màng đo áp suất làm từ vật liệu nhựa (plastic), kết nối dạng ren, phù hợp với những ứng dụng mà hệ thống, thiết bị kết nối dạng nối ren. Màng ngăn áp suất được sử dụng với mục đích ngăn ngừa những tạp chất đi vào bên trong đồng hồ, tác động gây hư hỏng ổng bourdon, thường sử dụng trong những ứng dụng mà môi chất có đặc tính kết tinh, đóng cục ( độ nhớt cao) hoặc có tính ăn mòn,…
P705 là đồng hồ đo áp suất dạng màng của hãng ITEC/Italy, được thiết kế đặc biệt để đo áp suất của những lưu chất có độ nhớt cao, có lẫn tạp chất hoặc các chất ăn mòn khác. Vật liệu đồng hồ đo áp suất dạng màng làm từ vật liệu nhựa PTFE, phù hợp với những ứng dụng trong các nhà máy xử lý nước, nước thải, hóa chất, acid & chlorine,… (tuy nhiên, tùy vào từng loại môi chất, khách hàng có thể lựa chọn vật liệu màng cho phù hợp như Hastelloy C-276, Titanium, Monel 400, Inconel 600, Tantalum,…). Màng ngăn nằm ở giữa đồng hồ & mặt bích kết nối, giúp giữ lại những tạp chất đế chúng không đi vào ống bourdon gây hư hỏng thiết bị và đảm bảo thông số áp suất được hiển thị được chính xác và an toàn. P705 chuyên dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, dầu khí, hóa chất … Vì tính chất vật liệu, P705 chỉ phù hợp với những ứng dụng có áp suất thấp (0…10bar).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG PLASTIC NỐI REN P705
| Accuracy: | ± 1.6 % |
| Ambient temperature: | -40…+65°C (without dampending liquid) |
| Service temperature: | 10 … 150°C max |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to FS value |
| Weld joint: | TIG argon arc welding |
| Dial size: | DN100 / DN150 |
| Range: | 0…1bar to 0…10bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ½” NPT (F) (others as option) |
| Seal filling fluid | Silicon DC 200 |
| Ingress protection (Gauge): | IP 65 |
| Execution: | Dry |
| Diaphragm: | PTFE |
| Bottom Chamber: | PVC |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG PLASTIC NỐI REN P705
| Sensing element: | Diaphragm |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Diaphragm, Bourdon & Shank: | AISI 316 SS (shank welded directly to case) |
| Movement mechanis: | AISI 304 SS |
| Top Chamber: | Polypropylene (PP) |
| Seal gaskets: | EPDM |
| Dial: | Aluminum, black graduation on white background |
| Pointer: | Micro-adjuastable, aluminium, black powder coated |
| Gaskets & filling plug: | Neoprene |
| Window: | Safety glass |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT OPTION: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN
| Accuracy: | CL 2.5 |
| Window: | Plexi Glass |
| Dampening liquid: | Glycerin 99.7% |
BẢN VẼ & KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG MÀNG PLASTIC NỐI REN P705
Bản vẽ & kích thước Threaded Plastic Diaphragm Pressure Gauge P705
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
