MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có Đồng hồ đo áp suất chuẩn (Test Gauge).
Vậy Đồng hồ đo áp suất chuẩn (Test Gauge) là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của Đồng hồ đo áp suất chuẩn (Test Gauge) P801 của ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT CHUẨN P801 HÃNG ITEC/ITALY
Test Gauge P801 hãng ITEC/Italy
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT CHUẨN LÀ GÌ?
Đồng hồ đo áp suất chuẩn, có tên tiếng anh là Test Gauge, là loại đồng hồ có độ chính xác cao hơn (thường có cấp chính xác ≤ CL 0.25) đồng hồ báo áp suất thông thường, và có nhiều dải đo hơn (multi-scale). Loại đồng hồ này thường được sử dụng để đo & hiệu chuẩn các loại đồng hồ áp suất công nghiệp khác.
P801 là đồng hồ đo áp suất chuẩn của hãng ITEC/Italy, có cấp chính xác CL 0.25, dải chia nhỏ, được làm bằng thép không gỉ stainless steel, thường được sử dụng tại các trung tâm kiểm định, phòng lab, các ứng dụng hàng không,…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CHUẨN P801
| Accuracy: | CL 0.25 |
| Ambient temperature: | 20…+65°C |
| Service temperature: | max 65°C |
| Pressure Limits: | Steady pressure up to 75% of FS value |
| Weld join: | Silver alloy brazing |
| Dial size: | DN150 / DN250 |
| Range: | -1…700 bar |
| Mounting pattern: | Direct, Bottom connection |
| Process connection: | ½” NPT (M) / ½” BSP (M) (others on request) |
| Ingress protection: | IP 65 |
| Execution: | Dry |
| Carrying case: | Pine wood carrying case |
| Calibration certificate: | Calibration certificate traceable up to National & International standards |
THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT CHUẨN P801
| Sensing element: | Bourdon Tube (<100 bar : C – type , >100 bar : Helical) |
| Case & Ring material: | AISI 304 SS (Bayonet type) |
| Bourdon tube & shank: | Beryllium Copper & Copper alloy |
| Movement mechanism: | High precision (Jewel bearing type) |
| Dial: | Aluminum, green with black marking : & anti-parallax mirror band |
| Pointer: | Balanced, knife-edge micrometer adjustable |
| Gasket: | NBR |
| Window: | Shatterproof safety glass |
| Blow off disc: | NBR |
HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ
Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
