MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo chênh áp WIKA DPG40.
Vậy đồng hồ đo chênh áp là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo chênh áp WIKA DPG40, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA DPG40
Đồng hồ đo chênh áp tích hợp đồng hồ báo áp suất WIKA DPG40
ĐỒNG HỒ CHÊNH ÁP LÀ GÌ?
Đồng hồ chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ đo chênh áp hoặc áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm…
WIKA DPG40 là dòng đồng hồ đo chênh áp tích hợp đồng hồ báo áp suất (Diffenrental Pressure Gauge with integrated working pressure indicator DELTA-Plus) của hãng WIKA/Germany, vật liệu vỏ nhôm, được sử dụng để theo dõi áp suất chênh lệch thấp khi có yêu cầu cao về áp suất một phía và áp suất tĩnh. DPG40 được sử dụng nhiều cho ngành công nghiệp đóng tàu, công nghệ gia nhiệt, công nghiệp sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí, công nghiệp máy giặt/nước thải, và chế tạo máy và xây dựng nhà máy. Đối với những thứ này, chức năng chính của các dụng cụ đo là giám sát bộ lọc, máy nén và máy bơm.
Thông thường, trong các ứng dụng này, bên cạnh việc hiển thị áp suất chênh lệch, áp suất làm việc hiện tại cũng có liên quan. Vì lý do này, WIKA đã tích hợp một mặt đồng hồ cơ học báo áp suất làm việc. Hai màn hình cơ học, dễ đọc, cho phép đọc đồng thời áp suất làm việc & và áp suất chênh lệch. Dưới đây là những đặc điểm cơ bản của DPG40:
- Sử dụng để giám sát áp suất chênh lệch của các bộ lọc, máy nén, & máy bơm trong nồi hơi hàng hải, bình chịu áp lực, nhà máy xử lý nước, các trạm tăng áp, công gnheej sưởi ấm & hệ thống chữa cháy.
- Vật liệu vỏ nhôm chắc chắn với mặt kính cường lực nhiều lớp.
- Dải đo thấp từ 0…160 mbar.
- Độ chính xác cao, lên tới 1,6%.
- Có các tùy chọn chống cháy nổ trong trường hợp khách hàng có yêu cầu.
- Cấp bảo vệ: IP65 theo tiêu chuẩn IEC/EN 60529.
- Kích thước mặt: 100mm (đối với đồng hồ chênh áp) & 22mm (đối với đồng hồ báo áp suất).
- Dải đo (EN837): 0…0.16 đến 0…10 bar (đối với đồng hồ chênh áp) & 0…25 bar (đối với đồng hồ báo áp suất).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA DPG40
| Nominal size in mm | Differential pressure indication: Ø 100 mm
Working pressure indication: Ø 22 mm (not available for ATEX versions) |
| Accuracy class | Differential pressure indication: ≤ 2.5 % of span (option ≤ 1.6 %) Working pressure indication: ≤ 4 % of span |
| Scale ranges | Differential pressure: 0 … 0.16 to 0 … 10 bar
Working pressure: 0 … 25 bar |
| Pressure limitation | Max. working pressure (stat.) 25 bar |
| Permissible temperature | Ambient: -10 … +70 °C (at ATEX: -10 … +60 °C)
Medium: -10 … +90 °C Storage: -40 … +70 °C |
| Zero adjustment for differential pressure indication | Via screw in the dial |
| Process connection | 2 x G 1/4 female, lower mount (LM), in-line, centre distance 26 mm |
| Transmission parts (wetted) | Stainless steel 1.4301, 1.4305, 1.4310, FPM/FKM (option: NBR) |
| Movement | Copper alloy |
| Dial | Differential and working pressure indication: White dial, black lettering |
| Pointer | Differential and working pressure indication: Blue pointer |
| Case | Aluminium, EN AC–Al Si9Cu3(Fe), black lacquered |
| Window | Plastic, with plug screw for zero point adjustment |
| Weight approx. | 1.3 kg |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP WIKA DPG40
Kích thước lắp đặt đồng hồ đo chênh áp WIKA DPG40
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
