Đồng hồ đo áp suất dạng solid front with external zero adjustment hãng ITEC/Italy
Đồng hồ đo áp suất dạng solid front with external zero adjustment hãng ITEC/Italy

P202 - Đồng hồ áp suất dạng solid front with external zero adjustment hãng ITEC/Italy

P202 là đồng hồ đo áp suất dạng solid front with external zero adjustment hãng ITEC/Italy. Tính năng solid front giúp đảm bảo an toàn cho người dùng, external zero adjustment giúp điều chỉnh kim đồng hồ

 

Hãng sản xuất: ITEC/Italy 
Model: P202

Xem thêm các mẫu >>đồng hồ đo áp suất<< khác

MAKGIL VIỆT NAM  tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất dạng solid front with external zero adjustment.

Vậy đồng hồ áp suất dạng solid front with external zero adjustment là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ áp suất P202 của hãng ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT DẠNG SOLID FRONT WITH EXTERNAL ZERO ADJUSTMENT P202

dong_ho_do_ap_suat_dang_solid_front_with_external_zero_adjustment_p202 

Solid front with external zero adjustment Pressure Gauge P202

 ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT LÀ GÌ?

Đồng hồ đo áp suất (còn gọi là áp kế), có tên tiếng anh là Pressure Gauge, là một dụng cụ cơ học có chức năng chính là đo & hiển thị giá trị áp suất của hệ thống (đường ống, máy bơm, máy nén khí,…). Hiện nay trên thế giới có nhiều loại đồng hồ đo áp suất, tuy nhiên có hai loại cơ bản nhất là đồng hồ đo áp suất dạng cơ và dạng điện tử. Trong mỗi loại lại chia ra làm nhiều loại nhỏ khác nhau, tùy thuộc vào chức năng & ứng dụng của đồng hồ.

Đồng hồ đo áp suất P202 là loại đồng hồ đo áp suất dạng solid front kết hợp chức năng external zero adjustment – loại đồng hồ được thiết kế với tính năng an toàn tuyệt đối cho người dùng, kết hợp núm điều chỉnh kim về mức “0” nằm trên thân đồng hồ.

Solid Front là tính năng gì?

Có rất nhiều trường hợp xảy ra gây mất an toàn khi sử dụng đồng hồ đo áp suất như dùng sai khoảng áp suất dẫn tới quá áp, rung động quá mức của đường ống, … sẽ dẫn tới việc vỡ ống bourdon. Việc này gây ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng tới người dùng, nhất là đối với các loại đồng hồ áp suất “open front” thông thường. Đồng hồ áp suất thông thường không cung cấp bất kỳ sự bảo vệ nào cho người dùng trong các trường hợp như vậy và thường gây thương tích cho người sử dụng. Tuy nhiên thiết kế dạng solid front giúp bảo vệ người dùng và ngăn ngừa tai nạn, được gia cố ở mặt trước của đồng hồ & thiết kế vỏ an toàn phía sau, với một vách ngăn giữa mặt trước của đồng hồ với hệ thống ống bourdon. Trong trường hợp xảy ra sự cố dẫn tới vỡ ống bourdon, toàn bộ áp suất sẽ được xả ra ở phía sau của mặt đồng hồ, không tác động tới người dùng, làm giảm nguy cơ thương tích.

External Zero Adjustment là tính năng gì?

Trên thân P202 được trang bị thêm núm vặn điều chỉnh kim đồng hồ về mức “0” trong trường hợp xảy ra sự sai lệch, hư hỏng, … mà các loại đồng hồ thông thường không có. Điều này giúp người dùng tiết kiệm nhiều về thời gian & chi phí. Với loại đồng hồ thông thường, trong trường hợp xảy ra sự sai lệch về giá trị đo, người dùng phải đưa đồng hồ tới trung tâm kiểm định để hiệu chuẩn lại.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT P202

Accuracy:

CL 1.0

Ambient temperature:

-40…+65°C (without dampending liquid)
-20…+65°C (with dampending liquid)

Service temperature:

max 120°C

Pressure Limits:

Steady pressure up to FS value

Fluctuating pressure up to 90% of FS value
Short time 1.3 x FS value for range up to 100 bar
Short time 1.15 x FS value for range about to 100 bar

Weld join:

TIG argon are welding

Dial size:

DN100/DN150

Range:

-1…0…1600 bar

Mounting pattern:

Direct, Bottom connection

Process connection:

½” NPT (M) / ½” BSP (M) (other as options)

Ingress protection:

IP 65

Execution:

Dry / Dry but fillable

Zero adjustment:

External screw with locking mechanism

 

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU

Sensing element: 

Bourdon tube (<100bar: C-type, >100bar:Helical)

Case & Ring material: 

AISI 304 SS (Bayonet type)

Bourdon tube & shank: 

AISI 316 SS (shank welded directly to case)

Movement mechanism 

AISI 304 SS

Dial:

Aluminum, black graduation on white back ground

Pointer:

Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated

Gasket & filling plug:

Neoprene/NBR

Window:

Sheet glass / Shatterproof safety glass

Blow off disc:

AISI 304

Diaphram:

NBR

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN

Window:

Shatterproof Safety glass

Dampending liquid:

Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C]

 

HIỆU ỨNG CỦA NHIỆT ĐỘ

Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.

CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

  1. Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

1 bar = 1.02 kgf/cm2

1 bar = 100 kPa (kilopascal)

1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

1 bar = 1000 mbar (milibar)

1 bar = 10197.16 kgf/m2

1 bar = 100000 Pa (pascal)

  1. Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar = 1.02 technical atmosphere

  1. Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

  1. Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

  1. Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar = 750 Torr.

 

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

R303 – Cảm biến nhiệt độ RTD nối bích (Flanged Resistance Temperature Detectors) hãng ITEC/Italy

P501 - Đồng hồ áp suất 3 kim tiếp điểm điện (Electric Contract Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy (mặt polycarbonate)

D103 – Màng đo áp suất kết nối ren (Threaded Diaphragm Seal) dạng Heavy Duty Mini Seal hãng ITEC/Italy

T701 - Đồng hồ đo nhiệt độ hãng ITEC/ITALY

L204 – Thước đo mức kiểu tubular - ống thủy tinh (Tubular Level Indicator) hãng ITEC/Italy

P101 – Đồng hồ đo áp suất dạng cơ (chân inox, mặt 100mm) hãng ITEC/Italy

W202 – Ống thermowell kết nối sanitary (Sanitary thermowell) hãng ITEC/Italy

T302 – Can nhiệt bọc sứ (Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

T103 – Can nhiệt Thermocouple loại Fixed Extension hãng ITEC/Italy

P401 - Đồng hồ đo chênh áp phòng sạch (Differential Pressure Gauge, Piston Operated) hãng ITEC/Italy

D204 – Màng ngăn áp suất nối bích (Flanged Diaphragm Seal) dạng Extended Neck hãng ITEC/Italy

D101 – Màng đo áp suất kết nối ren (Thread Diaphragm Seal) hãng ITEC/Italy

L202 – Thước đo mức phản xạ (Reflex Level Indicator) hãng ITEC/Italy

T501 - Đồng hồ đo nhiệt độ công nghiệp (Industrial Bimetal Thermometer) hãng ITEC/Italy

L203 – Thước đo mức kiểu trong suốt (Transparent Level Indicator) hãng ITEC/Italy

S303 – Công tắc áp suất phòng nổ áp suất cao (Flameproof High Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

P402 - Đồng hồ chênh áp phòng sạch (Differential Pressure Gauge, Diaphragm Operated) hãng ITEC/Italy

P103 – Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) kích thước mặt ≤ 80mm hãng ITEC/Italy

P203 - Đồng hồ áp suất dạng solid front (kích thước mặt ≤63mm) hãng ITEC/Italy

T102 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) loại NUN (Nipple-Union-Nipple Thermocouple) hãng ITEC/Italy

T502 - Đồng hồ nhiệt độ (Industry Bimetal Thermometer) dạng xoay kết hợp núm điều chỉnh hãng ITEC/Italy

D302 – Màng đo áp suất kết nối sanitary (Sanitary Diaphragm Seal) dạng union-nut hãng ITEC/ITALY

T304 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) kèm ống bảo vệ (Protection Tube Thermometer) hãng ITEC/Italy

P503 - Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P104 - Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P302 - Đồng hồ chênh áp (Differential Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy P302

T101 – Can nhiệt (cặp nhiệt điện) loại NE (Nipple Extension Thermocouple) hãng ITEC/Italy

W102 – Ống thermowell nối ren dạng bar-stock hãng ITEC/Italy

P303 - Đồng hồ chênh áp dạng bellows (Differential pressure gauge bellows type) hãng ITEC/Italy

W201 – Ống bảo vệ thermowell dạng van-stone (Van-store thermowell) hãng ITEC/Italy

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận