MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34.
Vậy đồng hồ áp suất thấp là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật của đồng hồ đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT THẤP WIKA 612.34, 632.34, 633.34
Capsule Pressure Gauge WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT THẤP LÀ GÌ?
Đồng hồ áp suất thấp (còn gọi là đồng hồ đo áp suất thấp), có tên tiếng anh là Capsule Pressure Gauge, là một dụng cụ cơ học sử dụng một bộ phận gọi là capsule (con nhộng/hộp xếp) để cảm ứng giá trị áp suất & hiển thị giá trị áp suất của hệ thống. Giá trị áp suất thường rất thấp, chỉ khoảng vài mbar nên đồng hồ áp suất ống bourdon thông thường không thể đo được.
WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34 là ba dòng đồng hồ đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) của hãng WIKA/Germany, sử dụng để đo áp suất thấp mà các loại đồng hồ áp suất thông thường không đo được, được thiết kế theo tiêu chuẩn ASME B40.100, với những đặc điểm cơ bản sau đây:
- Sử dụng cho môi trường chất khí, khô, có thể chịu được môi trường ăn mòn.
- Kích thước mặt: 4 ½” (115mm), cấp bảo vệ NEMA 3 (IP54 per EN/IEC 60529).
- Cấp chính xác: Grade A theo tiêu chuẩn ASME B40.100.
- Vật liệu: vỏ được gia cố bằng sợi thủy tinh, giúp sử dụng được trong những môi trường làm việc khắt khe nhất.
- Được sử dụng nhiều trong công nghệ y tế, chân không, môi trường, phòng thí nghiệm.
- Các chuẩn kết nối theo yêu cầu của khách hàng.
- Dải đo áp suất thấp dao động từ 0 … 25 mbar đến 0 … 600 mbar.
- Được thiết kế theo tiêu chuẩn ASME B40.100.
Sự khác biệt giữa ba model WIKA 612.34, WIKA 632.34; WIKA 633.34 chủ yếu ở vật liệu chân kết nối & bộ truyền động, cụ thể:
- Model WIKA 612.34: vật liệu bằng đồng.
- Model WIKA 632.34: vật liệu thép không gỉ 316L.
- Model WIKA 633.34: vật liệu thép không gỉ 316L, có chứa dầu giảm chất, cho phép sử dụng trong những ứng dụng có áp suất tải cao và rung động mạnh.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT THẤP WIKA 612.34, 632.34, 633.34
| Design | ASME B40.100 |
| Nominal size in mm | 4 ½” (115 mm) |
| Accuracy class | Grade A per ASME B40.100 (corresponds to indication accuracy ±2.5 %) |
| Scale ranges | 0 … 25 mbar to 0 … 600 mbar
or all other equivalent vacuum or combined pressure and vacuum ranges |
| Pressure limitation | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value |
| Permissible temperature | Steady: Full scale value
Fluctuating: 0.9 x full scale value |
| Temperature effect | When the temperature at the measuring system deviates from the reference temperature +20 °C (+68 °F): max. ±0.6 %/10 K of full scale value |
| Process connection | Model 612.34: Copper alloy
Model 632.34: Stainless steel 316L Lower mount, ¼ NPT or ½ NPT (male) |
| Pressure element | Model 612.34: Copper alloy
Model 632.34: Stainless steel |
| Movement | Model 612.34: Copper alloy
Model 632.34: Stainless steel |
| Dial | Aluminium, white, black lettering, pointer stop pin at 6 o’clock |
| Pointer | Aluminium, black, adjustable pointer |
| Case | POCAN® (thermoplastic), black, with solid baffle wall (Solidfront) and blow-out back, surface mounting flange integrated on the rear |
| Window | Clear non-splintering plastic, sealing from NBR |
| Options | Restrictor screw in the pressure port
■ Overload safety: – 3 times for scale range 0 … 25 mbar – 10 times for scale ranges > 0 … 25 mbar ■ Adapter kit for panel mounting ■ Window: Instrument glass or laminated safety glass ■ Other process connection ■ Dial layout to customer requirements ■ Case filling with silicone oil M50 for scale ranges from 0 … 100 mbar |
KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34 SERIES
Kích thước lắp đặt đồng hồ áp suất thấp WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34
CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT
- Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)
1 bar = 1.02 kgf/cm2
1 bar = 100 kPa (kilopascal)
1 bar = 1000 hPa (hetopascal)
1 bar = 1000 mbar (milibar)
1 bar = 10197.16 kgf/m2
1 bar = 100000 Pa (pascal)
- Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)
1 bar = 1.02 technical atmosphere
- Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn
1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)
1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)
1 bar = 2088.5 (pound per square foot)
- Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)
1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)
1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)
- Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar
1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)
1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)
1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)
1 bar = 750 Torr.
Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.
Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM
Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02866572704 Website: https://makgil.com/ Email: info@makgil.com
