Đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic (Phenol Case Solid Front Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy
Đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic (Phenol Case Solid Front Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P204 - Đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic (Phenol Case Solid Front Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P204 là đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic dạng solid front hãng ITEC/Italy, thường được sử dụng trong các ứng dụng có tính ăn mòn cao hoặc khu vực dễ xảy ra cháy nổ như  các nhà máy hóa chất, xăng dầu,…

 

Hãng sản xuất: ITEC/Italy
Model: P204

Xem thêm các mẫu >>đồng hồ đo áp suất<< khác

MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic (hay còn gọi là phenol).

Vậy đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo áp suất vỏ phenolic P204 của ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT VỎ PHENOLIC P204 HÃNG ITEC/ITALY

dong_ho_do_ap_suat_vo_phenolic_p204 

Phenol Case Solid Front Pressure Gauge P204 hãng ITEC/Italy

 ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT LÀ GÌ?

Đồng hồ đo áp suất (còn gọi là áp kế), có tên tiếng anh là Pressure Gauge, là một dụng cụ cơ học có chức năng chính là đo & hiển thị giá trị áp suất của hệ thống (đường ống, máy bơm, máy nén khí,…). Hiện nay trên thế giới có nhiều loại đồng hồ đo áp suất, tuy nhiên có hai loại cơ bản nhất là đồng hồ đo áp suất dạng cơ và dạng điện tử. Trong mỗi loại lại chia ra làm nhiều loại nhỏ khác nhau, tùy thuộc vào chức năng & ứng dụng của đồng hồ.

P204 là loại đồng hồ đo áp suất dạng solid front có vật liệu vỏ làm bằng vật liệu phenol (hay còn gọi là phenolic). 

Solid Front là tính năng gì?

Có rất nhiều trường hợp xảy ra gây mất an toàn khi sử dụng đồng hồ đo áp suất như dùng sai khoảng áp suất dẫn tới quá áp, rung động quá mức của đường ống, … sẽ dẫn tới việc vỡ ống bourdon. Việc này gây ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng tới người dùng, nhất là đối với các loại đồng hồ áp suất “open front” thông thường. Đồng hồ áp suất thông thường không cung cấp bất kỳ sự bảo vệ nào cho người dùng trong các trường hợp như vậy và thường gây thương tích cho người sử dụng. Tuy nhiên thiết kế dạng solid front giúp bảo vệ người dùng và ngăn ngừa tai nạn, được gia cố ở mặt trước của đồng hồ & thiết kế vỏ an toàn phía sau, với một vách ngăn giữa mặt trước của đồng hồ với hệ thống ống bourdon. Trong trường hợp xảy ra sự cố dẫn tới vỡ ống bourdon, toàn bộ áp suất sẽ được xả ra ở phía sau của mặt đồng hồ, không tác động tới người dùng, làm giảm nguy cơ thương tích.

Vật liệu phenol là gì?

Phenol (hay còn gọi là phenolic), là loại vật liệu có có bản chất đồng nhất, hoàn toàn phẳng, không có khe, lỗ nhỏ tránh bị thấm bất kì một loại dung dịch nào, không cháy, không thấm axít, bazơ, không hút ẩm hoặc bị tác dụng bởi hoá chất, chất ăn mòn. Chống bám vi sinh trên bề mặt, không cho vi sinh phát triển.

Vì vậy, đồng hồ đo áp suất có vật liệu vỏ bằng vật liệu phenol có độ chính xác cao ((±0.5%), được dùng chủ yếu trong các nhà máy hóa chất, xăng dầu, các khu vực nguy hiểm, có tính chất ăn mòn vật lý cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT VỎ PHENOLIC P204

Accuracy:

Grade 2A (±0.5%)

Ambient temperature:

-20…+65°C (without dampending liquid)
-20…+65°C (with dampending liquid)

Service temperature:

max 120°C

Pressure Limits:

Steady pressure up to FS value

Fluctuating pressure up to 90% of FS value
Short time 1.3 x FS value for range up to 100 bar
Short time 1.15 x FS value for range about to 100 bar

Weld join:

TIG argon are welding

 

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU:

Sensing element: 

Bourdon tube (<100bar: C-type, >100bar:Helical)

Case & Ring material: 

Phenolic resin

Bourdon tube & shank: 

AISI 316 SS

Movement mechanism: 

AISI 304 SS

Dial:

Aluminum, black graduation on white background

Pointer:

Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated

Gasket & filling plug:

Neoprene/NBR

Window:

Shatterproof safety glass

Blow off disc:

Phenolic resin

Dial size:

4,5”

Range:

-1…0…1600 bar

Mounting pattern:

Direct, Bottom connection

Process connection:

½” NPT (M) / ½” BSP (M) (other as options)

Ingress protection:

IP 65

Execution:

Dry / Dry but fillable

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN

Window (Mặt đồng hồ):

Shatterproof Safety glass

Dampending liquid

(Dầu giảm chấn)

Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C]

 

HIỆU ỨNG CỦA NHIỆT ĐỘ

Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.

CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

  1. Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

1 bar = 1.02 kgf/cm2

1 bar = 100 kPa (kilopascal)

1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

1 bar = 1000 mbar (milibar)

1 bar = 10197.16 kgf/m2

1 bar = 100000 Pa (pascal)

  1. Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar = 1.02 technical atmosphere

  1. Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

  1. Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

  1. Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar = 750 Torr.

 

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

P601 - Đồng hồ đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

S302 – Công tắc chênh áp chống cháy nổ (Flameproof Differential Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

D201 – Màng đo áp suất kết nối mặt bích (Flanged Diaphragm Seal) hãng ITEC/Italy

R103 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detectors) loại Fixed Extension hãng ITEC/Italy

P104 - Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn DIN (DIN (Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T501 - Đồng hồ đo nhiệt độ công nghiệp (Industrial Bimetal Thermometer) hãng ITEC/Italy

D301 – Màng đo áp suất sanitary (Sanitary Diaphragm Seal) dạng tri-clover hãng ITEC/Italy

D101 – Màng đo áp suất kết nối ren (Thread Diaphragm Seal) hãng ITEC/Italy

T303 – Can nhiệt bọc sứ nối bích (Flanged Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P503 - Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

W103 – Ống thermowell nối bích (Flanged Thermowell) dạng fabricated hãng ITEC/Italy

P103 – Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) kích thước mặt ≤ 80mm hãng ITEC/Italy

T701 - Đồng hồ đo nhiệt độ hãng ITEC/ITALY

P705 - Đồng hồ áp suất dạng màng plastic nối ren (Flange Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

S202 – Công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

R102 - Cảm biến nhiệt độ (RTD) hãng ITEC/ITALY

P403 - Đồng hồ chênh áp kèm switch (Differential Pressure Gauge, Indicating Switch) hãng ITEC/Italy

W102 – Ống thermowell nối ren dạng bar-stock hãng ITEC/Italy

R303 – Cảm biến nhiệt độ RTD nối bích (Flanged Resistance Temperature Detectors) hãng ITEC/Italy

T703 - Đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm điện (Electric Contact Industrial Thermometer) hãng ITEC/Italy

S301 – Công tắc áp suất chống cháy nổ (Flameproof Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

P602 - Đồng hồ đo áp suất dạng màng (Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

P401 - Đồng hồ đo chênh áp phòng sạch (Differential Pressure Gauge, Piston Operated) hãng ITEC/Italy

T502 - Đồng hồ nhiệt độ (Industry Bimetal Thermometer) dạng xoay kết hợp núm điều chỉnh hãng ITEC/Italy

P203 - Đồng hồ áp suất dạng solid front (kích thước mặt ≤63mm) hãng ITEC/Italy

P702 - Đồng hồ áp suất màng dạng homogenizer (Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T102 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) loại NUN (Nipple-Union-Nipple Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P903 - Đồng hồ đo áp suất Amoniac NH3 (Amonia Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T101 – Can nhiệt (cặp nhiệt điện) loại NE (Nipple Extension Thermocouple) hãng ITEC/Italy

L204 – Thước đo mức kiểu tubular - ống thủy tinh (Tubular Level Indicator) hãng ITEC/Italy

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận