Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy
Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy

P301 - Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy

P301 là đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm hãng ITEC/Italy, vật liệu inox toàn bộ, dùng để đo giá trị chênh lệch áp suất ở hai điểm, sản xuất theo tiêu chuẩn EN 837-3

 

Hãng sản xuất: ITEC/Italy
Model: P301

Xem thêm các mẫu >>đồng hồ đo áp suất<< khác

MAKGIL VIỆT NAM  tự hào là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm của hãng ITEC/Italy tại Việt Nam, trong đó có đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại double diaphragm (màng kép).

Vậy đồng hồ đo chênh áp là gì? Làm sao để lựa chọn đồng hồ đo chênh áp phù hợp? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của đồng hồ đo chênh áp P301 của ITEC/Italy, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn đồng hồ áp suất phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP LOẠI DOUBLE DIAPHRAGM P301 HÃNG ITEC/ITALY

dong_ho_do_chenh_ap_itec_p301 

Differential Pressure Gauge, double diaphragm type P301 hãng ITEC/Italy

ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP LÀ GÌ?

Đồng hồ đo chênh áp (hay còn gọi là đồng hồ chênh áp hoặc áp kế vi sai), có tên tiếng anh là Differential Pressure Gauge, là dạng đồng hồ so sánh giá trị áp suất ở 2 điểm khác nhau, thường được ứng dụng trong các nhà máy công nghiệp, trong các hệ thống phòng sạch, trong nhà máy dược, … Dựa vào sự chênh lệch áp suất người ta có thể đo được lưu lượng dòng chảy, độ cao mực nước trong bồn kín, chênh lêch áp suất không khí, đo lưu lượng của môi trường khí và chất lỏng, và để kiểm soát các hệ thống bơm… 

P301 là đồng hồ đo chênh áp loại double diaphragm (màng kép) hãng ITEC/Italy. Với ưu điểm màng kép này cho phép P301 có thể cho kết quả đo chính xác cao và có thể đo được các dải đo cực kì nhỏ. Phần màng kép (double diaphragm) này có thể làm bằng vật liệu AISI 316L SS, Hastelloy C276 hoặc Monel 400, giúp P301 có thể hoạt động ở môi trường có độ ăn mòn cao và điều kiện làm việc khắc nghiệp nhất.

  • Vật liệu Hastelloy C276: là hợp kim chống ăn mòn. Một ưu điểm chính của hợp kim này là nó thường không cần xử lý nhiệt dung dịch sau khi hàn. Hastelloy chống lại sự hình thành các kết tủa ranh giới hạt sẽ làm suy giảm khả năng chống ăn mòn. Hợp kim C-276 cung cấp khả năng chế tạo được cải thiện so với Hợp kim chống ăn mòn tương tự C. Các phương pháp thông thường có thể được sử dụng để gia công nóng và hợp kim lạnh C-276, và các kỹ thuật hàn điển hình là phù hợp. Chống lại sự hình thành kết tủa ranh giới hạt trong khu vực bị ảnh hưởng bởi mối hàn, Hợp kim C-276 thích hợp trong điều kiện hàn cho nhiều quá trình hóa học. Các lợi ích khác bao gồm khả năng chống rỗ, nứt ăn mòn ứng suất và oxy hóa đến 1900 ° F (1038 ° C). 
  • Vật liệu Monel 400: Một dạng hợp kim của Nickel trong đó thành phần chính gồm có Nickel chiếm tỷ lệ tối đa 67% còn lại là đồng và một vài kim loại và các nguyên tố khác chiếm tỷ lệ không đáng kể. Các đối tượng làm từ vật liệu này có tính chịu ăn mòn lớn khi làm trong môi trường axit, cũng như khả năng chống oxi hóa cao, Chất liệu này được sử dụng phổ biến trong các ngành: công nghiệp vũ trụ, trong lĩnh vực hàng hải, trong lĩnh vực dầu mỏ.

Ngoài ra đồng hồ đo chênh áp P301 còn tích hợp loại có công tắc (Switch) với nhiều loại tiếp điểm khác nhau đáp ứng được các tiêu chuẩn phòng nổ ATEX.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP P301

Accuracy:

CL 1.6 (AISI 316L SS / Hastelloy C276)

CL 2.5 (Monel 400)

Ambient temperature:

-40…+60°C (without dampening liquid)

-20…+60°C (with dampening liquid)

Service temperature:

max 100°C

Static Pressure Limits (on either side):

40 bar / 100 bar / 250 bar / 400 bar

Over-pressure safety:

400 bar for range 0…0.4bar up to 0…40bar

Zero shift:

Max.±2% at 20°C and max. static pressure

Dial size:

DN100 / DN160

Range:

0…60 mbar (gauge body DN 140)

0...100 to 0... 250 mbar (gauge body DN 100)

0...0.4 to 0...40 bar (gauge body DN 88)

Mounting pattern:

Direct, Bottom connection

Process connection:

¼" NPT (F) x 2 Nos. (other as options)

Ingress protection:

IP 65 - EN 60529 / IEC 529

Execution:

Dry

 

THÀNH PHẦN VẬT LIỆU ĐỒNG HỒ ĐO CHÊNH ÁP P301

Sensing element: 

Double diaphragm, Internal stop without o-ring

: ≤ 16 bar - AISI 316L SS, > 16 bar Inconel 718

Case & Ring material: 

AISI 316 SS (Bayonet type)

Diaphragm

AISI 316L SS

Monel diaphragm

Hastelloy C-276 diaphragm

Chamber:

AISI 316L SS

Fastener:

AISI 304 SS (PN100 bar max.)

Alloy steel zinc flake coated, RoHS complaint (PN250 bar & PN 400 bar)

Movement mechanism 

Stainless steel with ball bearing

Transmission chamber dampending liquid:

Silicon oil

Chamber sealing gaskets:

Viton

Dial:

Aluminum, black graduation on white background

Pointer:

Micro zero adjustable, aluminum, black powder coated

Gasket & filling plug:

Neoprene/NBR

Window:

Shatterproof safety glass, 4mm thickness

Purging plugs:

2 x 1/4” NPT (M), AISI 316L SS

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN: DẦU GIẢM CHẤN, GLYCERIN

Window:

Shatterproof Safety glass

Dampending liquid:

Glycerin 99.7% [Service temperature up to 65°C]

 

HIỆU ỨNG NHIỆT ĐỘ:

Khi nhiệt độ của hệ thống đo lệch khỏi nhiệt độ tham chiếu (+ 20 ° C) sai số tối đa ± 0,4% / 10K của giá trị tỷ lệ thực.

CÁC ĐƠN VỊ ĐO ÁP SUẤT

  1. Tính theo “hệ mét” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.1 Mpa (megapascal)

1 bar = 1.02 kgf/cm2

1 bar = 100 kPa (kilopascal)

1 bar = 1000 hPa (hetopascal)

1 bar = 1000 mbar (milibar)

1 bar = 10197.16 kgf/m2

1 bar = 100000 Pa (pascal)

  1. Tính theo “áp suất” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.99 atm (physical atmosphere)

1 bar = 1.02 technical atmosphere

  1. Tính theo “hệ thống cân lường” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar = 0.0145 Ksi (kilopoud lực trên inch vuông)

1 bar = 14.5 Psi (pound lực trên inch vuông)

1 bar = 2088.5 (pound per square foot)

  1. Tính theo “cột nước” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 10.19 mét nước (mH2O)

1 bar = 401.5 inc nước (inH2O)

1 bar = 1019.7 cm nước (cmH2O)

  1. Tính theo “thuỷ ngân” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar = 29.5 inHg (inch of mercury)

1 bar = 75 cmHg (centimetres of mercury)

1 bar = 750 mmHg (milimetres of mercury)

1 bar = 750 Torr.

 

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo áp suất, quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 06, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

T302 – Can nhiệt bọc sứ (Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P202 - Đồng hồ áp suất dạng solid front with external zero adjustment hãng ITEC/Italy

T703 - Đồng hồ đo nhiệt độ có tiếp điểm điện (Electric Contact Industrial Thermometer) hãng ITEC/Italy

D101 – Màng đo áp suất kết nối ren (Thread Diaphragm Seal) hãng ITEC/Italy

S202 – Công tắc chênh áp (Differential Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

T501 - Đồng hồ đo nhiệt độ công nghiệp (Industrial Bimetal Thermometer) hãng ITEC/Italy

L201 – Thước đo mức dạng từ tính (Magnetic Level Indicator) hãng ITEC/Italy

P601 - Đồng hồ đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

S301 – Công tắc áp suất chống cháy nổ (Flameproof Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

S303 – Công tắc áp suất phòng nổ áp suất cao (Flameproof High Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

R301 – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance Temperature Detector) dạng hàn weld-pad mounting hãng ITEC/Italy

P504 - Đồng hồ áp suất loại microswitch (Microswitch Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

S201 – Công tắc áp suất loại cảm biến màng ngăn (High Accuracy & Repeatabillity Pressure Switch) hãng ITEC/Italy

T304 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) kèm ống bảo vệ (Protection Tube Thermometer) hãng ITEC/Italy

P103 – Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) kích thước mặt ≤ 80mm hãng ITEC/Italy

L204 – Thước đo mức kiểu tubular - ống thủy tinh (Tubular Level Indicator) hãng ITEC/Italy

P602 - Đồng hồ đo áp suất dạng màng (Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

W201 – Ống bảo vệ thermowell dạng van-stone (Van-store thermowell) hãng ITEC/Italy

P402 - Đồng hồ chênh áp phòng sạch (Differential Pressure Gauge, Diaphragm Operated) hãng ITEC/Italy

P503 - Đồng hồ áp suất dạng cơ điện tử (Transmitter Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

T502 - Đồng hồ nhiệt độ (Industry Bimetal Thermometer) dạng xoay kết hợp núm điều chỉnh hãng ITEC/Italy

T303 – Can nhiệt bọc sứ nối bích (Flanged Ceramic Protection Tube Thermocouple) hãng ITEC/Italy

P702 - Đồng hồ áp suất màng dạng homogenizer (Homogenizer Diaphragm Pressure Gauge) hãng ITEC/Italy

L202 – Thước đo mức phản xạ (Reflex Level Indicator) hãng ITEC/Italy

T102 – Cặp nhiệt điện (Can nhiệt) loại NUN (Nipple-Union-Nipple Thermocouple) hãng ITEC/Italy

S203 – Công tắc áp suất áp lực cao (High Pressure Switch) hãng ITEC/ITALY

P101 – Đồng hồ đo áp suất dạng cơ (chân inox, mặt 100mm) hãng ITEC/Italy

D103 – Màng đo áp suất kết nối ren (Threaded Diaphragm Seal) dạng Heavy Duty Mini Seal hãng ITEC/Italy

P303 - Đồng hồ chênh áp dạng bellows (Differential pressure gauge bellows type) hãng ITEC/Italy

R304 – Cảm biến nhiệt độ RTD kết nối Tri-clamp (Tri-clamp connection Resistance Temperature Detectors) hãng ITEC/Italy

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận