2323123
Danh mục sản phẩm

Van điều áp Pressure Regulator dạng tied type DRA200 Series

Mã sản phẩm: DRA200 Series
Nhà sản xuất: Drastar
Giá liên hệ
  • Vận chuyển: Phí vận chuyển tùy thuộc vào đơn hàng

VAN ĐIỀU ÁP PRESSURE REGULATOR DẠNG TIED TYPE DRA200 SERIES - UHP TIED DIAPHRAGM LOW PRESSURE VCR(1/4” 3/8” 1/2” 3/4”)

Van điều áp Series DRA200  dạng tied type (UHP VCR Tied Single Stage Pressure Reducing Regulators) là loại van UHP điều chỉnh áp suất thấp với bề mặt hoàn thiện tới BA 25Ra, EP 10Ra hoặc EP 5Ra,  sử dụng trong buồng chứa khí sản xuất chất bán dẫn, các loại khí đặc biệt và các phòng thí nghiệm,.... Áp suất đầu vào của van điều áp Series DRA200 là 3000psig (210bar) hoặc 600psig (42bar) và áp suất đầu ra là 5psig (0,3bar) lên đến 250psig (17bar).

THÔNG TIN VỀ VAN ĐIỀU ÁP SERIES DRA200 DẠNG TIED TYPE

  • 1/4”, 3/8”, 1/2”, and 3/4” VCR type 
  • Tied-diaphragm design for positive shut-off and protecting the rupture of diaphragm 
  • Surfaces (bề mặt) finishes to B.A. 25Ra, E.P. 10 Ra or E.P. 5 Ra microinch 
  • Push and lock type handle (DRASTAR patent No. 10-1086199) mounted 
  • Threadless type: enhanced particle prevention by adopting the locking-plate seal system (DRASTAR patent #10-0753280) 
  • All works of welding, assembly, test and cleaning are performed in class 100 and class 10 clean-rooms (công việc hàn, lắp ráp, kiểm tra và làm sạch đều được thực hiện trong phòng sạch)
  • Design proof pressure (thiết kế chịu được áp lực): 150% of maximum rated 
  • Applicable for Semiconductor manufacturing gas line, toxic gases, pyrophoric gases, and high corrosive gases (dùng cho sản xuất chất bán dẫn, khí đặc biệt, dòng khí lớn và các cơ sở khác)

 Sản phẩm Van điều áp dạng tied type DRA200 Series (Single Stage Low Pressure Regulator) được cấp bằng sáng chế số 1086199 với cơ chế hoạt động "push and lock type handle", giúp bạn có thể vận hành nó một cách dễ dàng và ổn định, khóa chặt bằng cách ấn tay cầm xuống sẽ giúp ngăn chặn sự thay đổi giá trị của áp suất đặt trước đó khi xảy ra rung động từ đường ống dẫn khí hoặc các tác động xung quanh và cách khác là mở khóa bằng cách kéo lại cho phép bạn điều chỉnh giá trị áp lực tự do một lần nữa.

THÔNG TIN ĐỂ ĐẶT HÀNG VAN ĐIỀU ÁP SERIES DRA200 DẠNG TIED TYPE

DRA200-A025S-H
BASIS 
SERIES 
NUMBER
BODY 
MATERIAL
OUTLET 
PRESSURE 
RANGE
DIAPHRAGM 
MATERIAL
MAX. 
INLET 
PRESSURE


DRA200


A = 316L B.A ----------- 25Ra 

B = 316L E.P ------------ 10Ra 

C = 316L E.P(P.E.P) ----- 5Ra 

D = 316L VAR E.P ------- 10Ra 

E = 316L VAR E.P (P.E.P) - 5Ra 

 

 

025 = 1-25psi (.1-1.7bar) 

050 = 1-50psi (.1-3.5bar) 

100 = 1-100psi

(.1-7bar) 

250 = 1-250psi (.2-17bar)

 

S = STS 316L 

H = Hastelloy-C
H = 3000psi(210bar) 

L = 600psi(42bar)
PS-4MS-G0S
SEAT 
MATERIAL
FLOW 
CAPACITY
INLET 
OUTLET 
PORTS SIZE 
                  Type "A" ± 1.0mm
GAUGE 
PORTS 
OPTIONS 
               Gauge Ports
P = PCTFE 

T = Teflon 

V = Vespel

S = Cv 0.06  

  1/4" Standard 

O = Cv 0.2

  1/4" Optional 

S = Cv 0.2

   3/8" Standard 

S = Cv 0.5

   1/2" Standard 

O = Cv 1.0

   1/2" Optional 

S = Cv 1.2

   3/4" Standard  


4HP = 1/4" H.P.I.C 

4MS = 1/4" Male Swivel ---- 94mm 
4FS = 1/4" Female Swivel -- 94mm 
4FL = 1/4" Female Swivel -- 114mm 
4ML = 1/4" Male Swivel ---- 114mm 

8MS = 3/8" Male Swivel ---- 120mm 
8FS = 3/8" Female Swivel -- 120mm 

2MS = 1/2" Male Swivel ---- 140mm 
2FS = 1/2" Female Swivel -- 140mm 
2ML = 1/2" Male Swivel ---- 180mm 
2FL = 1/2" Female Swivel -- 180mm 
2FSS/2MSS=1/2"F. Male Sw. 122mm 

3MS = 3/4" Male Swivel ---- 160mm 
3FS = 3/4" Female Swivel -- 160mm 

4IMF = In 1/4" Male 
          Out 1/4" Female ----- 94mm 
4IFM = In 1/4" Female 
          Out 1/4" Male ------- 94mm 

2IMF = In 1/2" Male 
          Out 1/2" Female ----- 140mm 
2IFM = In 1/2" Female 
          Out 1/2" Male ------- 140mm 
2IMFL = In 1/2" Male 
          Out 1/2" Female ----- 180mm 
2IFML = In 1/2" Female 
          Out 1/2" Male ------- 180mm 

4TS = 1/4" Tube Stubs ---- 94mm 
8TS = 3/8" Tube Stubs ---- 94mm 
2TS = 1/2" Tube Stubs ---- 120mm 
3TS = 3/4" Tube Stubs ---- 160mm 

G0S = None -------------- 0 

G1S = 1/4" H.P.I.C ------ 1 

G2S = 1/4" H.P.I.C ------ 2 

G2B = 1/4" H.P.I.C ------ 2 

M1S = 1/4" Male Sw. ----- 1 

M2S = 1/4" Male Sw. ----- 2 

M2B = 1/4" Male Sw. ----- 2 

F1S = 1/4" Femle Sw. ---- 1 

F2S = 1/4" Femle Sw. ---- 2 

F2B = 1/4" Femle Sw. ---- 2 

S1S = 1/4" Fixed Male --- 1 

S2S = 1/4" Fixed Male --- 2 

S2B = 1/4" Fixed Male --- 2 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VAN ĐIỀU ÁP SERIES DRA200 DẠNG TIED TYPE

 Ports

  DRA200-A100S-xxx-4MS-GxS   1/4"  Male 
  DRA200-A100S-xxx-4FS-GxS    1/4"  Female 
  DRA200-A100S-xxx-8MS-GxS   3/8"  Male 
  DRA200-A100S-xxx-8FS-GxS    3/8"  Female 
  DRA200-A100S-xxx-2MS-GxS   1/2"  Male 
  DRA200-A100S-xxx-2FS-GxS    1/2"  Female 
  DRA200-A100S-xxx-3MS-GxS   3/4"  Male 
  DRA200-A100S-xxx-3FS-GxS    3/4"  Female

 Design Pressure

  150% maximun rated

 Leak Rate 
 Certification

  to 1 x 10 -9 atm cc/sec Helium available.

 Body Materials

  DRA200-A100x-xxx-xxS-GxS 316L BA -------------- 25Ra

  DRA200-B100x-xxx-xxS-GxS 316L EP ------------- 10Ra 
  DRA200-C100x-xxx-xxS-GxS 316L EP(P.E.P) -------5Ra 
  DRA200-D100x-xxx-xxS-GxS 316L VAR EP ----------10Ra 
  DRA200-E100x-xxx-xxS-GxS 316L VAR EP(P.E.P) --- 5Ra

 Bonnet Material

  Nickel Plated Brass (Stainless steel 316L Optional)

 Diaphragm

  DRA200-x100S-xxx-xxS-GxS  STS 316L 
  DRA200-x100H-xxx-xxS-GxS  Hastelloy-C

 Main Valve

  DRA200-A100S-xxx-xxS-GxS  Stainless steel 316L  Standard 
  DRA200-B100H-xxx-xxS-GxS  Hastelloy-C  Optional

 Valve Spring

  DRA200-A100S-xxx-xxS-GxS  Stainless steel 316L  Standard 
  DRA200-B100H-xxx-xxS-GxS  Hastelloy-C  Optional

 Valve Seat

  DRA200-B100S-xPx-xxS-GxS  PCTFE 
  DRA200-B100S-xTx-xxS-GxS  Teflon 
  DRA200-B100S-xVx-xxS-GxS  Vespel

 Inlet Pressure 
 Ranges

  DRA200-A100S-Hxx-xxS-GxS   3000psi(210bar) 
  DRA200-A100S-Lxx-xxS-GxS   600psi(42bar)

 Outlet Pressure 
 Ranges

  DRA200-x025x-xxS-xMS-GxS   25psi(1.7bar) 
  DRA200-x050x-xxS-xMS-GxS   50psi(3.4bar) 
  DRA200-x100x-xxS-xMS-GxS   100psi(7bar) 
  DRA200-x250x-xxS-xMS-GxS   250psi(17bar)

 Operating 
 Temperature

  PCTFE -40°C ~ +60°C (-40°F ~ +140°F) 
  Teflon -40°C ~ +70°C (-40°F ~ +165°F) 
  Vespel -40°C ~ +170°C (-40°F ~ +350°F)

 Flow Capacity

  DRA200-x100x-xxxS-4MS-GxS   1/4"  Cv=0.06 
  DRA200-x100x-xxxO-4MS-GxS   1/4"  Cv=0.2 
  DRA200-x100x-xxxS-8MS-GxS   3/8"  Cv=0.2 
  DRA200-x100x-xxxS-2MS-GxS   1/2"  Cv=0.5 
  DRA200-x100x-xxxO-2MS-GxS   1/2"  Cv=1.2 
  DRA200-x100x-xxxS-3MS-GxS   3/4"  Cv=1.2


KHUYẾN CÁO KHI LỰA CHỌN VAN ĐIỀU ÁP SERIES DRA200 DẠNG TIED TYPE:
Mỗi sản phẩm van điều áp được sản xuất để bảo đảm về sự an toàn tốt nhất và thao tác dễ dàng. Tuy nhiên, để sử dụng van điều áp (pressure regulator) một cách an toàn, hiệu quả, chính xác, trơn tru nhất và kéo dài thời gian sử dụng, bạn nên sử dụng áp suất thực tế trong phạm vi 25% ~ 75% áp suất định mức.


DOWNLOAD CATALOGUE CỦA VAN ĐIỀU ÁP DRA200 SERIES TẠI ĐÂY.

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm van điều áp (pressure regulator), quý khách hàng vui long liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 125/7 Trường Chinh, Khu phố 3, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com