Van điều áp một cấp (Single Stage Low Pressure Regulator) - 072 series – MAKGIL - HỆ THỐNG CUNG CẤP VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP SỐ 1 VIỆT NAM
2323123
Danh mục sản phẩm

Van điều áp một cấp 072 Series - Single Stage Low Pressure Regulator NPT 1/4"

Mã sản phẩm: 072 series
Nhà sản xuất: Drastar
Giá liên hệ
  • Vận chuyển: Phí vận chuyển tùy thuộc vào đơn hàng

VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP (SINGLE STAGE LOW PRESSURE REGULATOR) - 072 SERIES 

Van điều áp một cấp series 072 (Single Stage Low Pressure Regulator NPT 1/4") là loại van điều chỉnh giảm áp suất một cấp loại kết nối 1/4 NPT, được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành "gas cylinder và precision industry".

Sản phẩm van điều áp một cấp 072 series (Single Stage Low Pressure Regulator NPT 1/4") được cấp bằng sáng chế số 1086199 với cơ chế hoạt động "push and lock type handle", giúp bạn có thể vận hành nó một cách dễ dàng và ổn định, khóa chặt bằng cách ấn tay cầm xuống sẽ giúp ngăn chặn sự thay đổi giá trị của áp suất đặt trước đó khi xảy ra rung động từ đường ống dẫn khí hoặc các tác động xung quanh và cách khác là mở khóa bằng cách kéo lại cho phép bạn điều chỉnh giá trị áp lực tự do một lần nữa. 

THÔNG TIN VỀ VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES:

  • 1/4” NPT type regulator. 
  • Inlet pressures (áp suất đầu vào): 3000psig (210bar) or 600psig (42bar).
  • Outlet pressures (áp suất đầu ra): 25pisg (1.7bar), 50psig(3.5bar), 100psig(7bar), 250psig(17bar), 500psig (35bar).
  • Panel mounting nut or wall mounting bracket available as option (Sản phẩm có thể gắn lên tưởng hay bảng điều khiển). 
  • W072S-0000x-1O: W model is only for Liquid or Water (Model W chỉ dùng cho chất lỏng hoặc nước). 
  • Design proof pressure (Thiết kế chịu được áp lực): 150% of maximum rated. 
  • Applicable for research labs, industrial gas control, gas cylinder, general gas line, bulk gas line, analytical application, ultra-pure gases, mixing gases, corrosive gases as well as liquid lines (Phù hợp với việc sử dụng cho phòng thí nghiệm nghiên cứu, kiểm soát khí công nghiệp, xi lanh khí, dòng khí nói chung, dòng khí khối, khí siêu tinh khiết, khí trộn, khí ăn mòn cũng như dòng chất lỏng). 
  • 2-ports, 3-ports, 4-ports and 5-ports, 6-ports available. 

Pressure Conversion (Chuyển đổi áp suất) 14.5 PSIG = 1 bar 145 PSIG = 1 MPa 

QUY TRÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES

[DRASTAR Regulators are Oil-free]

Tất cả các bộ điều chỉnh áp suất của hãng Drastar/Korea đều được lắp ráp, làm sạch, kiểm tra và đóng gói trong các phòng sạch được trang bị băng ghế sạch, máy dò helium, máy đếm hạt, máy siêu âm, hệ thống nước siêu tinh khiết, máy đóng gói chân không,... thông qua quy trình làm sạch oxy tuân thủ quy trình và các quy định được nêu trong CGA 4.1. và hoặc ASTM G-93 và không có dầu mỡ.

  • Lưu ý: Bộ lọc (7㎛ ~ 15㎛, nước 15㎛ ~ 80㎛) ngoài các loại khí có độ tinh khiết cao phải sử dụng trong phạm vi cho phép.

 THÔNG TIN ĐỂ ĐẶT HÀNG VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES:

(W) 072S-0025L-1SH-5-V-H1
BASIS 
SERIES 
NUMBER
BODY 
MATERIAL
OUTLET 
PRESSURE 
RANGE
PORT 
TYPE
FLOW 
CAPACITY
DIAPHRAGM 
MATERIAL
INLET 
PRESSURE
SELF 
VENTING
HIGH 
TEMPE_ 
RATURE
Standard 
Inlet Pressure 
3000psig 
(210bar)
B = Brass 

S =  
Stainless 
Steel 316L


0025 = 25psi 
      (1.7bar) 

0050 = 50psi 
      (3.5bar) 

0100 = 100psi 
      (7bar) 

0250 = 250psi 
      (17bar) 

0500 = 500psi 
      (35bar) 

 

A = 2-Ports 

L = 3-Ports 

C = 4-Ports 

R = 3-Ports 

M = 4-Ports 

T = 4-Ports 

Y = 4-Ports 

X = 6-Ports 

 

1 = 1/4" 
NPT type 

1S = Cv0.06 
Standard 

1O = Cv0.2 
Optional
STS 316L Standard 

H =  
Hastelloy-C  

Optional
5 = Inlet 
600psi(42bar) 




Optional
V = Self- 
    Venting 




Optional
H1 =120°C 

H2 =250°C 

H3 =350°C 

Optional

※ Note: 1) (W) model is only for liquid and water.  

             2) H1, H2, H3 option is not available for brass products.  

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES

 Ports

 1/4"  Female NPT 
 072x-0000L-1x   3-Ports 
 072x-0000C-1x   4-Ports 
 072x-0000X-1x   6-Ports

 Design Pressure

 150% maximun rated

 Leak Rate  Certification

 to 2 x 10 -8 atm cc/sec Helium available.

 Body Materials

 072S-0100x-1S   Stainless steel 316L 
 072B-0100x-1S   Nickel Plated Brass

 Bonnet Material

 Nickel Plated Brass (Stainless steel 316L Optional)

 Diaphragm

 072S-0100x-1S   Stainless steel 316L 
 072S-0100x-1SH   Hastelloy-C Optional

 Main Valve

 Stainless steel 316L

 Valve Spring

 Stainless steel 316L

 Valve Seat

 Teflon (Kel-F, Polyimide, etc.. Optional) 
 072S-0000x-P1S (PCTFE Optional)

 Inlet Pressure  Ranges

 072S-0000x-1S   3000psi (210bar) 
 072S-0000x-1S-5   600psi (42bar)

 Outlet Pressure  Ranges

 072x-0025x-1S   25psi (1.7bar) 
 072x-0050x-1S   50psi (3.4bar) 
 072x-0100x-1S   100psi (7bar) 
 072x-0250x-1S   250psi (17bar 
 072x-0500x-1S   500psi (35bar))

 Operating  Temperature

 -40°C ~ +70°C (-40°F ~ +165°F)   Standard 
 072x-0000x-xx-H1   +120°C   Optional 
 072x-0000x-xx-H2   +250°C   Optional

 072x-0000x-xx-H3   +350°C   Optional 
 +400°C ~ +540°C (+750°F ~ +1000°F)   Optional

 Flow Capacity

 072x-0000x-1S   Cv=0.06 Standard 
 072x-0000x-1O   Cv=0.2 Optional

 Standard Optional

 Inlet CGA, Inlet Outlet Gauge etc..

                          

KHUYẾN CÁO KHI LỰA CHỌN VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES:
Mỗi sản phẩm được sản xuất để bảo đảm về sự an toàn tốt nhất và thao tác dễ dàng. Tuy nhiên, để sử dụng van điều áp (pressure regulator) một cách an toàn, hiệu quả, chính xác, trơn tru nhất và kéo dài thời gian sử dụng, bạn nên sử dụng áp suất thực tế trong phạm vi 25% ~ 75% áp suất định mức.

DOWNLOAD CATALOGUE CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 072 SERIES TẠI ĐÂY.

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm van điều áp (pressure regulator), quý khách hàng vui long liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 125/7 Trường Chinh, Khu phố 3, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com