Van điều áp một cấp 092 SeriesSingle Stage Pressure Reducing Regulator – MAKGIL - HỆ THỐNG CUNG CẤP VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP SỐ 1 VIỆT NAM
2323123
Danh mục sản phẩm

Van điều áp một cấp 092 Series - Single Stage Pressure Reducing Regulators NPT 1/2"

Mã sản phẩm: 092 Series
Nhà sản xuất: Drastar
Giá liên hệ
  • Vận chuyển: Phí vận chuyển tùy thuộc vào đơn hàng

VAN ĐIỀU ÁP ĐIỀU CHỈNH ÁP SUẤT THẤP, LƯU LƯỢNG CAO MỘT CẤP - 092 SERIES

Van điều áp một cấp Series 092 - (Single Stage Pressure Reducing Regulators NPT 1/2")  là loại van điều chỉnh giảm áp một cấp loại 1/2 NPT, được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho áp suất thấp dòng chảy cao.Thân máy và tất cả các bộ phận bên trong được làm bằng thép không gỉ, dòng 092 được sử dụng rất rộng rãi. 

- Sản phẩm van điều áp một cấp Series 092 - (Single Stage Pressure Reducing Regulators NPT 1/2") được cấp bằng sáng chế số 1086199 với cơ chế hoạt động "push and lock type handle", giúp bạn có thể vận hành nó một cách dễ dàng và ổn định, khóa chặt bằng cách ấn tay cầm xuống sẽ giúp ngăn chặn sự thay đổi giá trị của áp suất đặt trước đó khi xảy ra rung động từ đường ống dẫn khí hoặc các tác động xung quanh và cách khác là mở khóa bằng cách kéo lại cho phép bạn điều chỉnh giá trị áp lực tự do một lần nữa.

THÔNG TIN VỀ VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES:

  • 1/2″ NPT type high flow low pressure regulator 
  • Inlet pressures (áp suất đầu vào):3000psi(210bar) or 600psi(42bar)
  • Outlet pressures (áp suất đầu ra): 25psig (1.7 bar), 50psig(3.5bar), 100psig(7bar), 250psig(17bar), 500psig(35bar) 
  • Panel mounting nut or wall mounting bracket available as option(Sản phẩm có thể gắn lên tưởng hay bảng điều khiển).  
  • W092-0000x-1S or W092-0500x-1S: W model is only for Liquid or Water(Model W chỉ dùng cho chất lỏng hoặc nước).  
  • Design proof pressure(Thiết kế chịu được áp lực): 150% of maximum rated 
  • Applicable for general gas line, bulk gas line, research labs, specialty gases for analytical application, high purity gases, mixing gases, and corrosive gases as well as liquids(Phù hợp với việc sử dụng cho phòng thí nghiệm nghiên cứu, kiểm soát khí công nghiệp, xi lanh khí, dòng khí nói chung, dòng khí khối, khí siêu tinh khiết, khí trộn, khí ăn mòn cũng như dòng chất lỏng).

QUY TRÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES

[DRASTAR Regulators are Oil-free]

Tất cả các bộ điều chỉnh áp suất của hãng Drastar/Korea đều được lắp ráp, làm sạch, kiểm tra và đóng gói trong các phòng sạch được trang bị băng ghế sạch, máy dò helium, máy đếm hạt, máy siêu âm, hệ thống nước siêu tinh khiết, máy đóng gói chân không,... thông qua quy trình làm sạch oxy tuân thủ quy trình và các quy định được nêu trong CGA 4.1. và hoặc ASTM G-93 và không có dầu mỡ.

  • Lưu ý: Bộ lọc (7㎛ ~ 15㎛, nước 15㎛ ~ 80㎛) ngoài các loại khí có độ tinh khiết cao phải sử dụng trong phạm vi cho phép.

 THÔNG TIN ĐỂ ĐẶT HÀNG VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES:

(W) 092-0025L-1SH-5-V-H1
BASIS 
SERIES 
NUMBER
OUTLET 
PRESSURE 
RANGE
PORT 
TYPE
FLOW 
CAPACITY
DIAPHRAGM 
MATERIAL
INLET 
PRESSURE
SELF 
VENTING
HIGH 
TEMPE- 
RATURE
Standard 
Inlet Pressure 
3000psig 
(210bar) 

Body :  
STS 316L 
Only



0025 = 25psi 
         (1.7bar) 

0050 = 50psi 
         (3.5bar) 

0100 = 100psi 
         (7bar) 

0200 = 200psi 
         (14bar) 

0350 = 350psi 
         (24bar) 

0500 = 500psi 
         (34bar) 

 

A = 2-Ports 

L = 3-Ports 

C = 4-Ports 

R = 3-Ports 

M = 4-Ports
1 = 1/2" 
Female NPT 

1S = Cv 1.0 
Standard
STS 316L Standard 

H =  
Hastelloy-C 

Optional
5 = Inlet  
600psi(42bar) 




Optional
V = Self- 
     Venting 




Optional
H1 = 120°C 

H2 = 250°C 

H3 = 350°C 

Optional
※ Note :  W092-0000x-1S or W092-0500x-1S : (W) model is only for Liquid or Water

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES:

 Ports

 1/2" Female NPT 
 092-0000L-1S   3-Ports 
 092-0000C-1S   4-Ports 

 Design Pressure

 150% maximun rated

 Leak Rate  Certification

 to 2 x 10 -8 atm cc/sec Helium available.

 Body Materials

 092 Series   Only Stainless steel 316L 

 Bonnet Material

 Nickel Plated Brass (092S / Stainless steel 316L Optional)

 Diaphragm

 092-0025x-1S     Stainless steel 316L 
 092-0025x-1SH   Hastelloy-C Optional

 Main Valve

 Stainless steel 316L

 Valve Spring

 Stainless steel 316L

 Valve Seat

 Teflon (Kel-F, Polyimide, etc.. Optional)

 Inlet Pressure  Ranges

 092-0000x-1S     3000psi(210bar) 
 092-0000x-1S-5  600psi(42bar)

 Outlet Pressure  Ranges

 092-0025x-1S   25psi (1.7bar) 
 092-0050x-1S   50psi (3.4bar) 
 092-0100x-1S   100psi (7bar) 
 092-0200x-1S   200psi (17bar 
 092-0350x-1S   350psi (24bar 
 W092-0500x-1S   500psi (35bar) (500psi W model Only)

 Operating  Temperature

 -40°C ~ +70°C (-40°F ~ +165°F)   Standard 
 092-0000x-xx-H1 +120°C   Optional 
 092-0000x-xx-H2 +250°C   Optional 
 092-0000x-xx-H3 +350°C   Optional  
 +400°C ~ +540°C (+750°F ~ +1000°F)   Optional

 Flow Capacity

 Cv=1.0   Standard

 Standard Optional

 Inlet CGA, Inlet Outlet Gauge etc..



KHUYẾN CÁO KHI LỰA CHỌN VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES:
Mỗi sản phẩm được sản xuất để bảo đảm về sự an toàn tốt nhất và thao tác dễ dàng. Tuy nhiên, để sử dụng van điều áp (pressure regulator) một cách an toàn, hiệu quả, chính xác, trơn tru nhất và kéo dài thời gian sử dụng, bạn nên sử dụng áp suất thực tế trong phạm vi 25% ~ 75% áp suất định mức.

 

DOWNLOAD CATALOGUE CỦA VAN ĐIỀU ÁP MỘT CẤP 092 SERIES TẠI ĐÂY.

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm van điều áp (pressure regulator), quý khách hàng vui long liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 125/7 Trường Chinh, Khu phố 3, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com